FINS in Vietnamese translation

[finz]
[finz]
vây
fin
surround
besieged
swarmed
enclosure
fins
finacle
vi cá mập
shark fin
gờ
burrs
ledges
edge
fin
ridges
berm
vi
micro
behavior
viral
range
microscopic
en
virus
trace
behaviour
microcomputer

Examples of using Fins in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But her legs turned back into fins and nothing else occurred.
Nhưng đôi chân của cô ấy biến lại thành vẩy cá, và không có chuyện gì xảy ra cả.
These fins are being shipped to Asia,
Làm súp vi cá, được xem
The Integral Low Fins are rolled out of the tube surface to increase the tubes external surface area, without affecting any others dimension.
Các vây thấp tích hợp được lăn ra khỏi bề mặt ống để tăng diện tích bề mặt bên ngoài của ống, mà không ảnh hưởng đến bất kỳ kích thước nào khác.
Multi Rows evaporator, hydrophilic aluminum fins which could reducing drag, and the surface not easy to.
Máy bay hơi Multi Rows, cánh nhôm nhuyễn có thể làm giảm lực kéo và bề mặt không dễ.
with Hong Kong importing about 10,000 tonnes of fins annually for the past decade, WWF said.
trong đó Hồng Kông nhập khẩu khoảng 10.000 tấn hàng mỗi năm trong thập niên qua, theo tổ chức môi trường WWF.
PZL.37B version I and II Main production variant with double tail fins and PZL Pegaz XX engines.
PZL. 37B version I and II Biến thể sản xuất chính với cánh đuôi ngang kép và động cơ PZL Pegaz XX.
Assuming the fins aren't broken, the best way to treat them is to use a vacuum cleaner to thoroughly clean the fins.
Giả sử các vây không bị hỏng, cách tốt nhất để đối xử với họ là sử dụng máy hút bụi để làm sạch triệt để các vây.
In most cases, there is dirt and debris caked in the recesses between the fins, and this can be very stubborn to remove.
Trong hầu hết các trường hợp, có bụi đất và các mảnh vụn được cào trong các lỗ giữa các vây và điều này có thể rất bướng bỉnh để loại bỏ.
After over a long road, sellers will quickly fins places to invite buyers.
Sau quãng đường dài, người bán hàng sẽ nhanh chóng tìm địa điểm để mời chào người mua.
A new style of skurfing has recently emerged in the sport where the fins are removed from the bottom of the board.
Một phong cách mới của lướt ván nước gần đây đã xuất hiện trong môn thể thao nơi các vây được loại bỏ khỏi đáy bảng.
Just some letters on one of the fins, Greek letters. No numbers, just.
Những chữ cái Hy Lạp. Không có số, chỉ có một vài chứ trên cánh của nó.
the male now spreads his fins… to appear as big
con đực giờ giương vây lên… để trông to lớn
irresistible as possible. To win her affections, the male now spreads his fins.
con đực giờ giương vây lên… để trông to lớn và khó cưỡng hết cỡ.
Their most striking feature is their pectoral fins, which are unusually large, and enable the fish to hide
Đặc điểm nổi bật nhất của chúng là vây ngực lớn bất thường cho phép cá ẩn
When eating, the waiter will help you cut fins on the side, just put the wand on the substrate surface spine fin cut, mild peeling bark the entire array will slough off,
Khi ăn, người phục vụ sẽ giúp bạn cắt vây bên cạnh, chỉ cần đưa chiếc đũa vào dọc sống lưng con bề bề đã cắt vây, lột nhẹ là cả mảng vỏ sẽ bong ra,
Duke, Fins, Tread, and Inferno as they sneak into Eastern Europe,
Duke, Fins, Tread và Inferno, quân lính lẻn
But Maxim, the country's largest restaurant chain, announced last September that the fins would be banned from all their restaurants starting in January 2020.
Nhưng Maxim, chuỗi nhà hàng lớn nhất ở Hong Kong, hồi tháng 9 năm ngoái đã thông báo rằng vi cá mập sẽ bị cấm tại tất cả các cửa hàng của hệ thống này bắt đầu từ tháng 1/ 2020.
Micro fins that increase the cooling surface and channel design make
Micro fins tăng bề mặt làm mát
Using its fins to walk, rather than swim, along the ocean
Sử dụng vây của nó đi, chứ không phải là bơi,
They also included provisions that would allow fishermen who legally catch sharks to keep the fins for their personal use or donate them to taxidermists, research or medicinal institutions.
Ðạo luật cũng có điều khoản cho phép các ngư dân đánh cá mập hợp pháp được quyền giữ vi cá để dùng hay tặng cho cho các cơ quan khác dùng vào việc nghiên cứu hoặc y tế.
Results: 650, Time: 0.0837

Top dictionary queries

English - Vietnamese