FISH CONSUMPTION in Vietnamese translation

[fiʃ kən'sʌmpʃn]
[fiʃ kən'sʌmpʃn]
tiêu thụ cá
fish consumption
consuming fish
tiêu dùng cá

Examples of using Fish consumption in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The study also found that frequent fish consumption was related to fewer sleep disturbances through the night, and researchers think this
Các nhà khoa học cũng nhận thấy rằng, việc tiêu thụ cá thường xuyên ảnh hướng đến cả giấc ngủ khi
Fish consumption has more than tripled over the past 40 years
Mức tiêu thụ cá đã tăng hơn 3 lần trong 40 năm qua
These studies include population studies examining fish consumption and studies testing the efficacy of EPA and DHA as treatments for depression.
Những nghiên cứu này bao gồm các nghiên cứu về dân số kiểm tra mức tiêu thụ cá và các nghiên cứu kiểm tra hiệu quả của EPA và DHA như là phương pháp điều trị trầm cảm.
Liu and colleagues sought to learn more about the associations between omega-3 and sleep and intelligence, by assessing the fish consumption of 541 children from China aged between 9 and 11 years.
Liu và các đồng nghiệp đã tìm hiểu thêm về mối liên hệ giữa omega- 3 và giấc ngủ thông qua việc đánh giá mức tiêu thụ cá của 541 trẻ em ở Trung Quốc từ 9 đến 11 tuổi.
on 135 mothers and babies, the researchers tracked fish consumption during pregnancy and the mother's hair test to measure levels of mercury exposure.
các nhà nghiên cứu theo dõi mức tiêu thụ cá trong thai kỳ và kiểm tra tóc của mẹ để đo hàm lượng phơi nhiễm thủy ngân.
reflecting that local population's high fish consumption.
dân địa phương cao cá consumption.
When the researchers looked specifically at gender, they found a slightly stronger association between high fish consumption and lowered depression risk in men(20%).
Khi phân tích sâu hơn theo giới tính, các nhà khoa học đã tìm thấy mối liên hệ chặt chẽ hơn giữa việc tiêu thụ cá nhiều và nguy cơ mắc bệnh trầm cảm ở nam giới( giảm 20%).
The researchers therefore pooled the data from relevant studies published between 2001 and 2014 to take a bigger picture look at the evidence on the link between fish consumption and depression risk.
Do đó, các nhà khoa học đã tổng hợp dữ liệu từ các nghiên cứu có liên quan được công bố từ năm 2001 đến năm 2014 để đánh giá độ tin cậy của các bằng chứng về mối liên hệ giữa việc tiêu thụ cá và nguy cơ mắc bệnh trầm cảm.
The researchers therefore pooled the data from relevant studies published between 2001 and 2014 to assess the strength of the evidence on the link between fish consumption and depression risk.
Do đó, các nhà khoa học đã tổng hợp dữ liệu từ các nghiên cứu có liên quan được công bố từ năm 2001 đến năm 2014 để đánh giá độ tin cậy của các bằng chứng về mối liên hệ giữa việc tiêu thụ cá và nguy cơ mắc bệnh trầm cảm.
According to The State of World Fisheries and Aquaculture 2016, world per capita fish consumption increased from an average of 9.9kg in the 1960s to 14.4kg in the 1990s, 19.7kg in 2013 and 20.1kg in 2014.
Trong tài liệu“ Tình hình thủy sản và nuôi trồng thủy sản thế giới” năm 2016, tiêu thụ cá bình quân đầu người tăng từ mức trung bình 9,9 kg trong những năm 1960 lên đến 14,4 kg vào những năm 1990, 19,7 kg trong năm 2013 và 20,1 kg trong năm 2014.
the public health community should revisit and revise fish consumption guidelines for those who are most likely to be exposed to mercury(coastal communities) or experience negative effects(pregnant women,
xem lại và sửa đổi các hướng dẫn tiêu thụ cá cho những người có khả năng tiếp xúc với thủy ngân( cộng đồng ven biển)
Sub-Saharan Africa, on the other hand, is expected to see a per capita fish consumption decline of one percent per year from 2010 to 2030 but, due to rapid population growth of 2.3 percent in the same period, the region's total fish consumption will grow by 30 percent overall.
Khu vực châu Phi cận Sahara sẽ có mức tiêu thụ cá bình quân đầu người giảm 1 phần trăm mỗi năm từ năm 2010 đến năm 2030, nhưng do sự gia tăng dân số nhanh chóng ở mức 2,3 phần trăm trong cùng thời kỳ, tổng tiêu thụ cá của khu vực sẽ tăng 30 phần trăm tổng thể.
In Sub-Saharan Africa, NaijaAgroNet findings showed an anticipated per capita fish consumption decline of 1 per cent per year from 2010 to 2030, but due to rapid population growth of 2.3 per cent in the same period, the region's total fish consumption will likely grow by 30 per cent generally.
Khu vực châu Phi cận Sahara sẽ có mức tiêu thụ cá bình quân đầu người giảm 1 phần trăm mỗi năm từ năm 2010 đến năm 2030, nhưng do sự gia tăng dân số nhanh chóng ở mức 2,3 phần trăm trong cùng thời kỳ, tổng tiêu thụ cá của khu vực sẽ tăng 30 phần trăm tổng thể.
The country has Europe's highest fish consumption per capita and is among the top four in the world for this indicator.[3]
Quốc gia này có lượng tiêu thụ cá trên đầu người lớn nhất châu Âu
Besides salt reduction, fish consumption has also been reported to help reduce arterial stiffness, as increased consumption has been associated with decreased arterial stiffness 43,
Bên cạnh việc giảm muối, tiêu thụ cá cũng đã được báo cáo để giúp giảm độ xơ vữa động mạch, vì tăng tiêu
The available research favors the notion that the benefits of fish consumption during pregnancy outweigh the risks; however, the type of fish is important.[2]
hộ quan điểm rằng lợi ích của việc tiêu thụ cá khi mang thai lớn hơn nhiều so với các rủi ro;
Report warns worldwide fish consumption is unsustainable.
FAO cảnh báo tình trạng tiêu thụ cá thế giới không bền vững.
Fish consumption linked to improved sleep and IQ.
Ăn cá được liên kết để ngủ ngon hơn và IQ IQ cao hơn.
Warns That The World's Fish Consumption Is Unsustainable.
FAO cảnh báo tình trạng tiêu thụ cá thế giới không bền vững.
Fish Consumption Linked to Higher IQ& Better Sleep.
Ăn cá được liên kết để ngủ ngon hơn và IQ IQ cao hơn.
Results: 476, Time: 0.0285

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese