FISHERS in Vietnamese translation

['fiʃəz]
['fiʃəz]
ngư dân
fisherman
fishers
fisherfolk
fisher-folk
fishers
những kẻ lưới
fishers
tay đánh lưới
fishers
những ngư phủ lưới
fishers
những kẻ đánh cá
người cá
fish-man
mermaid
mermen
merman
fishman
fish-men
fish people
mer-man
fishmen
merfolk

Examples of using Fishers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
And he said to them,”Follow me, and I will make you fishers of men.
Người bảo các ông:" Các anh hãy theo tôi, tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá.
I will make you fishers of men.
ta sẽ cho các ngươi nên tay đánh lưới người.
Jesus said to them,“Come follow me, and I will make you to become fishers of humans.”.
Ngày hôm nay Chúa cũng mời gọi mọi người“ Các Anh hãy theo Tôi, Tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá”.
lesson of comparative advantage, specialization and the story of the Palmers and the Fishers for our lives?
câu chuyện của hai gia đình Palmers và Fishers cho chúng ta bài học gì?
J C Ryle-"Follow Me, and I will make you fishers of men.".
WGPSG--“ Hãy theo Tôi, Tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá.”.
Jesus said to them,“Come follow me, and I will make you to become fishers of humans.”.
Chúa đi qua và lên tiếng gọi:“ Các anh hãy theo tôi, tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá”.
Follow me,” he says to them,“and I will make you fishers of men.”.
Người gọi họ và bảo:“ Các anh hãy theo tôi, tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá.”.
and I will make you into fishers for men.".
anh hãy theo tôi, tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá.
Then He said to them,“Follow Me, and I will make you fishers of men.”.
Người bảo các ông:“ Các anh hãy theo tôi, tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá”.
about what Jesus said to them: I will make you fishers of men.
Tôi sẽ làm cho các anh thành những kẻ lưới người như lưới cá.
Damar Batu is applied traditionally by the fishers as wood boat putty by way of mixing with kerosene.
Damar Batu được áp dụng theo truyền thống bởi các ngư dân như gỗ thuyền putty bằng cách trộn với dầu hỏa.
Ultimately, the fishers and fishes are going to be the losers if the dispute continues.
Cuối cùng, các ngư dân và loài cá vẫn là những kẻ thua cuộc nếu tranh chấp vẫn tiếp tục.
JW Fishers acoustic pingers make it quick and easy to relocate an underwater site
Thiết bị chuyển phát tín hiệu của JW Fishers cho phép dễ dàng
Right now, the fishers don't have to be hired by BP in order to be compensated for their losses.
Ngay bây giờ, các ngư dân không phải thuê BP để được bồi thường thiệt hại của họ.
Ultimately, the fishers and fishes are going to be the losers if the dispute continues.
Cuối cùng, các ngư dân và nguồn cá sẽ là bên thiệt hại nhiều nhất nếu tranh chấp vẫn diễn ra.
The fishers use simple bamboo boats, and Huong's is a
Những ngư dân dùng loại thuyền tre đơn giản
This mountain of debris is actually collected by fishers every time they go into an area that's never been fished.
Cái núi mảnh vụn này thực chất được thu thập bởi những ngư dân trong những lần họ đi biển đến những vùng chưa từng được đánh bắt trước đó.
The VRM-1 was designed for use with JW Fishers video cameras, but can also be used with other video equipment.
VRM- 1 được thiết kế để sử dụng với máy quay video của JW Fishers, nhưng cũng có thể được sử dụng với các thiết bị ghi hình khác.
Fishers diver held underwater video system is ideally suited for commercial operations.
Hệ thống camera cầm tay dưới nước của Fishers là lý tưởng cho các hoạt động thương mại.
The agreement means that Canadian businesses-from farmers, fishers, scientists and manufacturers to owners of small businesses-gain access to half a billion new customers.
Các doanh nghiệp Canada, từ nông dân, ngư dân, các nhà khoa học, các hãng chế tạo,… đến các chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ- được tiếp cận khoảng 500 triệu khách hàng mới.
Results: 262, Time: 0.0444

Top dictionary queries

English - Vietnamese