FLEEING FROM in Vietnamese translation

['fliːiŋ frɒm]
['fliːiŋ frɒm]
chạy trốn khỏi
run away from
flee
escape from
thoát khỏi
escape
out
get rid of
get out
exit
free from
away from
quit
freedom from
bỏ chạy khỏi
fled
running away from
to escape from
chạy từ
run from
goes from
driving from
flee from
rushing from
operates from
rời khỏi
leave
out
away from
exit
departure from
quit
depart from
fled
phải đi khỏi
gotta get out
have to get out
have to leave
must leave
go from
should depart from
must get away from
bỏ trốn khỏi
fled
ran away from
escaped from

Examples of using Fleeing from in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A boy carries a white flag to show he is not a soldier while fleeing from Mosul.
Người dân Mosul mang theo một lá cờ trắng để chứng tỏ mình không phải là thành viên IS khi rời khỏi thành phố.
Back in October, Russian Foreign Minister Sergey Lavrov warned that terrorists“were fleeing from Mosul to go to Syria.”.
Hồi tháng 10, Bộ trưởng Ngoại giao Nga Sergey Lavrov cũng từng cảnh báo IS“ có thể chạy từ Mosu sang Syria chiến đấu”.
The area was also a hinterland which hid refugees fleeing from the episodes of violence that had occasionally erupted in George Town.
Khu vực này cũng là một vùng nội địa ẩn nấp những người tị nạn chạy trốn khỏi các đợt bạo lực thỉnh thoảng đã nổ ra ở George Town.
Refugees and people fleeing from their homes challenge individuals and communities, and their traditional ways of life;
Những người tị nạn và những người phải đi khỏi quê hương của họ thách đố các cá nhân và các cộng đồng, và lối sống truyền thống của họ;
India, after fleeing from Tibet, April 1959(Photo: Getty).
sau khi rời khỏi Tây Tạng, tháng 4 năm 1959( Ảnh: Getty).
Thung Chang districts(the greatest number, fleeing from the Saiyaburi and Sipsongpanna regions).
Thung Chang( lượng lớn nhất, chạy từ các khu vực Xaignabouli và Tây Song Bản Nạp).
Refugees and people fleeing from their homes challenge individuals and communities, and their traditional ways of life;
Những người tị nạn và những người trốn chạy khỏi quê hương đang thách đố mọi cá nhân cũng như cộng đồng, kể cả những lối sống truyền thống;
How many persons, especially those fleeing from poverty and war,
Có bao nhiêu người, đặc biệt những người trốn chạy khỏi sự nghèo đói
Countless people are fleeing from that terrible famine in search of food and help.
Nhiều người đang trốn chạy khỏi cảnh đói kém này để tìm thực phẩm và các trợ giúp.”.
Misaka Mikoto had clenched her teeth at her own powerlessness while fleeing from the High Priest.
Misaka Mikoto đã nghiến răng trước sự bất lực của bản thân khi trốn chạy khỏi Tăng Thống.
who is in the woods with his daughter, fleeing from an attacking wave of zombies.
cố gắng trốn chạy khỏi những đợt tấn công của zombie.
In 1934, he earmarked three percent of his annual salary- about $100- for two years to support German physicists fleeing from Nazi Germany.
Năm 1934- 1935, ông để dành 3% số lương của mình- tính ra 100 đô la mỗi năm- để ủng hộ những nhà vật lý trốn chạy khỏi Đức Quốc xã.
In 1934, he earmarked three percent of his salary- about $100 a year- for two years to support German physicists fleeing from Nazi Germany.
Năm 1934- 1935, ông để dành 3% số lương của mình- tính ra 100 đô la mỗi năm- để ủng hộ những nhà vật lý trốn chạy khỏi Đức Quốc xã.
There is an assumption that migrants are often the poorest in society, seeking low-skilled employment or fleeing from terror.
Có một giả thiết rằng những người di cư thường là người bần cùng trong xã hội, người tìm kiếm công việc có trình độ tay nghề thấp hay trốn chạy khỏi nạn khủng bố.
In 1934, he earmarked three percent of his annual salary-about $100-for two years to support German physicists fleeing from Nazi Germany.
Năm 1934- 1935, ông để dành 3% số lương của mình- tính ra 100 đô la mỗi năm- để ủng hộ những nhà vật lý trốn chạy khỏi Đức Quốc xã.
In 1934, he earmarked three percent of his salary-about $100 a year-for two years to support German physicists fleeing from Nazi Germany.
Năm 1934- 1935, ông để dành 3% số lương của mình- tính ra 100 đô la mỗi năm- để ủng hộ những nhà vật lý trốn chạy khỏi Đức Quốc xã.
It is a memorial piece representing all children who died fleeing from war to Europe,” Reuters reported.
Đó là một tác phẩm tưởng niệm tới tất cả những trẻ em đã thiệt mạng trên đường trốn chạy khỏi chiến tranh để tới châu Âu,” Becker chia sẻ.
Sarmatian cavalry fleeing from Roman riders, Trajan's Column(Wikimedia Commons).
Kỵ binh Sarmati trốn khỏi những người cưỡi ngựa La Mã, được khắc trên cột Trajan( Wikimedia Commons).
Whoever is disobedient is fleeing from himself and denying his human nature….”.
Bất cứ ai bất tuân đều lẫn trốn khỏi chính mình và phủ nhận bản tính con người của mình,….
A two-year-old boy, the son of refugees fleeing from conflict, is passed through a barbed wire fence to safety during the war in Kosovo.
Một cậu bé 2 tuổi- con trai của người dân tị nạn trốn khỏi chiến tranh- được chuyền qua hàng rào gai an toàn trong cuộc chiến ở Kosovo.
Results: 262, Time: 0.0689

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese