FLEET in Vietnamese translation

[fliːt]
[fliːt]
hạm đội
fleet
starfleet
armada
flotilla
đội tàu
fleet
flotilla
crew
squadron of ships
train team
phi đội
squadron
fleet
starfleet
crew
sqn

Examples of using Fleet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ah, I'm with Fleet Intelligence.
À, tôi là tình báo hải quân.
The Goldman Sachs offices in Fleet Street, London.
Trụ sở ngân hàng Goldman Sachs trên phố Fleet, London.
Sir, shall I begin targeting their fleet?
Thưa ngài, tôi bắt đầu nhắm vào hạm đội chúng chứ?
Scimitar F1 XD317 at the Fleet Air Arm Museum, Yeovilton, England.
Scimitar F1 XD317 tại Bảo tàng Không quân hải quân hoàng gia, Yeovilton, Anh.
Naniwa was under the command of Captain(later Fleet Admiral) Togo Heihachiro.
Tàu Naniwa dưới sự chỉ huy của Đại tá Hải quân( sau này là Đô đốc) Togo Heihachiro.
For others, Nissan LEAF will be a logical addition to the family fleet- the optimal choice for the daily commute, for example.
Đối với những người khác, Nissan LEAF sẽ là một bổ sung hợp lý để các đội tàu gia đình- sự lựa chọn tối ưu cho di chuyển hàng ngày, ví dụ.
Half of the world's merchant fleet by tonnage sails through South China Sea every year, Emmerson said.
Hàng năm một nửa số tàu thuyền thương mại của thế giới tính theo khối lượng hàng hóa đi qua Biển Hoa Nam, Emmerson nói.
Currently, the Chinese fishing fleet cannot stay long in the region due to the lack of processing facilities.
Hiện tại tàu cá Trung Quốc không thể ở lâu tại biển Đông vì thiếu phương tiện chế biến.
The United States Army Apache fleet alone has accumulated more than 4.3 million flight hours,
Chỉ riêng hạm đội Hoa Kỳ Apache đã tích lũy được hơn 4,3 triệu giờ bay,
Left-wing extremism in the fleet during the revolution of 1917 and the civil war: February 1917- March 1921".
A" Chủ nghĩa cực đoan cánh tả trong hải quân trong cuộc cách mạng 1917 và nội chiến: tháng 2 năm 1917- tháng 3 năm 1921".
the combined High Seas Fleet was heading north,
Hạm đội High Seas Fleed được kết hợp lại
They did not know that for hours the Japanese naval fleet and air forces had been speeding across the ocean toward America's Pacific base.
Họ không biết rằng trong nhiều giờ, các hạm đội hải quân và không quân của Nhật Bản đã tăng tốc vượt đại dương về phía căn cứ Thái Bình Dương của Mỹ.
Instead, the United States is helping Taiwan upgrade its existing fleet of F-16s, said to be around 140 jets,
Thay vào đó, Mỹ đang giúp Đài Loan nâng cấp các phi đội F- 16 hiện có( khoảng 140 chiếc)
Emirates is the first airline to equip an Airbus fleet with an on-flight fax facility.
Emirates là hãng hàng không đầu tiên trang bị cho đội bay Airbus tiện ích máy fax trên máy bay.
Fleet owners and many consumer safety groups like the idea of mandatory speed limiters.
Chủ tàu và nhiều nhóm an toàn tiêu dùng như ý tưởng giới hạn tốc độ bắt buộc.
Aoba was reassigned to the First Southern Expeditionary Fleet and arrived at Singapore on December 24, 1943.
Aoba được tái bố trí về Hạm đội Viễn chinh Phương Nam 1 và đi đến Singapore vào ngày 24 tháng 12 năm 1943.
The fleet consisted of five ships, three of which arrived in the morning at Shimonoseki port in western Japan,
Đoàn đi săn bao gồm 5 con tàu, 3 trong số
To travel out further and stay out longer, they recently modernised the fleet with 27 bigger steel-hulled trawlers equipped with satellite navigation.
Để đi xa hơn và ở lại lâu hơn, mới đây họ đã hiện đại hóa đội quân với 27 tàu cá bọc thép lớn được trang bị thiết bị định vị vệ tinh.
The fleet of Argentina has called the possible cause of the explosion on the missing submarine.
Hải quân Argentina nêu giả thiết về nguyên nhân có thể gây nổ trên tàu ngầm mất tích.
The Caltrain fleet will be converted to electricity in 2019, so this study
Đoàn tàu Caltrain sẽ được chuyển thành tàu điện năm 2019,
Results: 6127, Time: 0.0802

Top dictionary queries

English - Vietnamese