FOR DEVELOPING COUNTRIES in Vietnamese translation

[fɔːr di'veləpiŋ 'kʌntriz]
[fɔːr di'veləpiŋ 'kʌntriz]
cho các nước đang phát triển
for developing countries
for developing nations
cho các quốc gia đang phát triển
for developing nations
for developing countries

Examples of using For developing countries in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
OECD has expanded its scope of activities, sharing research results and development experiences for developing countries and economies transitioning to market economies.
kinh nghiệm phát triển cho các nước đang phát triển và các nền kinh tế đang chuyển đổi sang kinh tế thị trường.
That was important for developing countries where corrupt high officials had plundered the national wealth, and where new governments badly needed resources to reconstruct and rehabilitate their societies.
Đây là một vấn đề đặc biệt quan trọng đối với các nước đang phát triển nơi mà các quan chức tham nhũng cao đã cướp của cải quốc gia và là nơi mà Chính phủ hết sức cần nguồn lực để tái thiết và phục hồi xã hội.
Vietnam, which currently benefits from preferential access to EU markets under the bloc's scheme for developing countries, will secure quotas for farm products, such as rice, garlic and sugar.
Việt Nam, hiện đang được hưởng lợi từ việc tiếp cận ưu đãi các thị trường EU theo chương trình của khối này dành cho các nước đang phát triển, sẽ có được hạn ngạch cho các sản phẩm nông nghiệp, như gạo, tỏi và đường.
These present both opportunities and challenges for developing countries such as Vietnam,
Bối cảnh này mang lại cả cơ hội và thách thức cho những nước đang phát triển như Việt Nam,
technological transfer, and capacity building for developing countries to mitigate climate change, promote human rights,
xây dựng năng lực cho các nước đang phát triển để ứng phó với biến đổi khí hậu,
Japan also carries out a similar initiative through UNOOSA with KiboCUBE cooperation program for developing countries to release CubeSats from the ISS Japanese experiment module, Kibo.
Nhật Bản cũng đang thực hiện một sáng kiến tương tự qua UNOOSA với chương trình hợp tác KiboCUBE cho các nước đang phát triển để phóng những quả Cubesat từ trạm ISS mô đun thử nghiệm Nhật Bản, Kibo.
sovereign interest rate spreads for developing countries have spiked even higher, and a growing list of countries
khu vực tư nhân đối với các nước đang phát triển thậm chí đã trở nên trầm trọng hơn
For developing countries, this means responding rapidly and forcefully to signs of weakness in domestic banking sectors,
Đối với các nước đang phát triển, điều này có nghĩa là phản ứng nhanh và mạnh với các
Provision of Support for Developing Countries“In only half a century,
Hỗ trợ các nước đang phát triển Chỉ trong nửa thế kỷ,
For developing countries and emerging economies, the problem and the challenge is to grow without emissions,
Với những nước đang phát triển và có nền kinh tế mới nổi,
I consider the World Bank a very important institution for the world and particularly for developing countries deserving of the best leadership," she said Friday.
Tôi coi WB là một định chế rất quan trọng với thế giới, đặc biệt là với các nước đang phát triển, vốn xứng đáng với sự lãnh đạo tốt nhất”, bà nói vào thứ Sáu.
Even if only the 22 suspended clauses are reactivated, the political costs for developing countries, such as Vietnam,
Ngay cả khi 22 điều khoản bị“ treo” được kích hoạt lại, cái giá chính trị đối với các nước đang phát triển, như Việt Nam,
technology transfer and capacity building for developing countries to adapt to climate change and promote human rights,
xây dựng năng lực cho các nước đang phát triển để ứng phó với biến đổi khí hậu,
Declaration on Aid Effectiveness, endorsed by governments and aid agencies, made much of the need for developing countries to design their own development strategies.
tổ chức viện trợ- cho rằng các quốc gia đang phát triển cần phải tự thiết kế chiến lược phát triển của riêng họ.
limestone and diatomaceous earth-- can be found worldwide and is affordable enough to be an important construction material for developing countries.
tìm thấy trên khắp thế giới và có giá cả đủ phải chăng để là một vật liệu xây dựng quan trọng dành cho các nước đang phát triển.
however, far from simple, particularly for developing countries that want to become integrated in the international economy.
đặc biệt là đối với những nước đang phát triển muốn hội nhập vào nền kinh tế thế giới.
In the context of climate change, the energy crisis, green buildings are not a specific solution for developed countries but also for developing countries to solve a range of environmental issues that are in place.
Trong bối cảnh của biến đổi khí hậu, khủng hoảng năng lượng, công trình xanh không phải là giải pháp riêng cho các nước phát triển mà của cả các nước đang phát triển để giải quyết một loạt các vấn đề về môi trường đang đặt ra trên bình diện toàn cầu.
With over 130 nations providing EPZ's within their borders, the advantages of creating EPZ's appear to be very clear for developing countries.
Với hơn 130 quốc gia cung cấp EPZ trong biên giới của họ, những lợi thế của việc tạo ra các khu chế xuất có vẻ rất rõ ràng đối với các nước đang phát triển.
the Global Fund and the William J. Clinton Foundation for developing countries.
đặt hàng của UNICEF, Quỹ toàn cầu và Quỹ Clinton dành cho các nước đang phát triển.
Russia will have in the next decade to meet the stiff competition from China's satellite launch market for developing countries, said the director of the Space Policy Institute Ivan Moiseev.
Nga sẽ có trong các thập kỷ tới để đáp ứng sự cạnh tranh gay gắt từ thị trường phóng vệ tinh của Trung Quốc đối với các nước đang phát triển, cho biết giám đốc của Chính sách Space Viện Ivan Moiseev.
Results: 160, Time: 0.0481

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese