FOREIGN AID in Vietnamese translation

['fɒrən eid]
['fɒrən eid]
viện trợ nước ngoài
foreign aid
foreign assistance
overseas aid
cứu trợ nước ngoài
foreign aid
ngoại viện
foreign aid
foreign assistance
hỗ trợ nước ngoài
foreign assistance
foreign support
foreign aid
assisting foreign
foreign aid
foreign subsidiary
foreign aid
giúp đỡ của nước ngoài
foreign help
foreign aid
viện trợ ngoại quốc
trợ giúp của nước ngoài
foreign aid
of foreign assistance

Examples of using Foreign aid in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
North Korea has relied on foreign aid to feed its people since a devastating famine in the 1990s killed hundreds of thousands.
Bắc Hàn đã trông cập vào viện trợ ngoại quốc để nuôi sống dân chúng sau khi một trận đói trong những năm 1990 làm thiệt mạng hàng chục ngàn người.
Prior to World War II, the Rockefeller Foundation provided more foreign aid than the entire federal government.
Tính đến trước Chiến tranh Thế giới thứ hai quĩ Rockefeller đã cung cấp viện trợ cho nước ngoài nhiều hơn toàn bộ viện trợ của chính phủ liên bang.
The notion that all foreign aid is a waste of money is dead wrong.
Quan điểm cho rằng các nguồn viện trợ của nước ngoài là một sự lãng phí về tiền bạc là hoàn toàn sai lầm.
During the heat of the Great Cultural Revolution in 1973, the CCP's foreign aid spending reached its peak: 7 percent of the national fiscal expenditure.
Trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa điên cuồng năm 1973,“ viện trợ đối ngoại” của ĐCSTQ đạt đến mức kỷ lục về chi tiêu tài chính quốc gia, chiếm 7%.
Overall, only 1.4% of the federal budget is devoted to foreign aid(including contributions to the UN).
Nhìn chung, chỉ 1,4% ngân sách liên bang được dành cho viện trợ nước ngoài, bao gồm cả đóng góp cho LHQ.
Iran says it is now prepared to accept foreign aid for the victims of Saturday's two earthquakes in the nation's northwest.
Iran cho biết họ sẵn sàng tiếp nhận cứu trợ của nước ngoài cho các nạn nhân của hai trận động đất xảy ra hôm thứ bảy ở tây bắc Iran.
Australia's foreign aid budget will be frozen for two years from 2018.
Ngân sách cho viện trợ nước ngoài của Úc sẽ bị đóng băng trong 2 năm kể từ 2018.
The budget allocated to the program was therefore initially small, and foreign aid constituted the major funding source for program services.
Chính vì thế ngân sách dành cho chương trình ban đầu rất nhỏ và các hỗ trợ của nước ngoài là nguồn cung cấp tài chính chủ yếu cho các dịch vụ của chương trình.
And foreign aid, which many lower income countries rely on, is falling short in areas such as health and education.
Và nguồn tài trợ nước ngoài, mà nhiều quốc gia nghèo nhất phải lệ thuộc vào, đang thiếu hụt trong những lĩnh vực quan trọng như sức khỏe và giáo dục.
Unfortunately, they greatly depend on foreign aid, especially from New Zealand.
Thế nên đất nước này phải phụ thuộc vào viện trợ từ nước ngoài, nhất là từ New Zealand.
And foreign aid, which many of the poorest countries rely on, is falling short in critical areas such as health and education.
Và nguồn tài trợ nước ngoài, mà nhiều quốc gia nghèo nhất phải lệ thuộc vào, đang thiếu hụt trong những lĩnh vực quan trọng như sức khỏe và giáo dục.
It is very dangerous to think that this is the price to be paid for foreign aid.".
Thật là điều rất nguy hiểm khi chấp nhận rằng đó là giá chúng ta phải trả để được viện trợ từ nước ngoài.”.
It is very dangerous to think that corruption is the price to be paid for foreign aid.
Thật nguy hiểm khi nghĩ rằng đây là cái giá phải trả cho sự cứu trợ của nước ngoài.
President Duterte said it was too early to consider foreign aid.
Tổng thống Rodrigo Duterte cho biết, vẫn còn quá sớm để cân nhắc tới viện trợ nước ngoài.
In fact, population control policies are now an accepted part of nearly every foreign aid discussion.
Các chính sách kiểm soát dân số bây giờ là điều kiện phải chấp nhận trong hầu hết các thảo luận về viện trợ nước ngoài.
Somaly Mam has fabricated a number of anti-trafficking stories to attract foreign aid donations.
Somaly Mam đã tạo một số câu chuyện chống buôn người để thu hút sự đóng góp của viện trợ nước ngoài.
Analysts say the differing reactions can be explained in part by how the terminology can impact foreign aid.
Các nhà phân tích cho rằng các phản ứng khác nhau đó có thể được giải thích một phần qua sự kiện từ ngữ có thể ảnh hưởng đến ngoại viện.
Today is the last plane created by a European country without foreign aid.
Ngày nay, đó là máy bay châu Âu duy nhất được xây dựng mà không cần sự hỗ trợ của nước ngoài.
With $3.1 billion in 2015, Israel is the biggest beneficiary of U.S. foreign aid.
Với 3,1 tỷ USD trong năm 2015, Israel là nước được hưởng lợi lớn nhất trong các gói viện trợ nước ngoài của Hoa Kỳ.
are dependent on foreign aid.
đang sống nhờ vào viện trợ từ nước ngoài.
Results: 486, Time: 0.0616

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese