FROM MARS in Vietnamese translation

[frɒm mɑːz]
[frɒm mɑːz]
từ sao hỏa
from mars
martian
from mars
từ mars
from mars
từ sao hoả
to mars

Examples of using From mars in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
including Men are from Mars, Women are from Venus, Venus on Fire.
trong đó có quyển“ Men are from Mars, Women are from Venus”.
Ace Canning were presented with an appreciation award from Mars Food Australia.
Ace Canning nhận giải thưởng danh giá từ Mars Food Australia.
People say men are from Mars and women are from Venus, but the brain is a unisex organ.
Mọi người đều nói đàn ông đến từ sao Hỏa và phụ nữ đến từ sao Kim nhưng bộ não là một cơ quan không phân biệt giới tính.
But if you look at Earth from Mars, wouldn't you say that it too is in the heavens?
Nhưng chư vị từ trên sao Hỏa mà nhìn Trái Đất xem, chư vị nói xem nó chẳng phải là đang ở trên Trời ư?
Clients quoted from Mars and Danone both point to YouTube being a key part of an overall strategy to complement TV spend.
Mars and Danone đã dẫn lời các khách hàng chỉ ra rằng Youtube chỉ là một mảng chính trong các kênh phụ thêm cho quảng cáo truyền hình.
Men Are from Mars, Women Are from Venus is a really popular book.
Đàn ông đến từ Sao Hỏa, đàn bà đến từ Sao Kim là cuốn sách rất thịnh hành.
We know that this rock came from Mars because it has gases trapped in it that have the exact same composition as the Martian atmosphere.
Chúng tôi biết hòn đá này đến từ sao Hỏavì bên trong nó có chứa khí ga có thành phầngiống hệt như trong khí quyển sao Hỏa.
TrueMen are from Mars, women are from Venus: a practical guide for improving communication and getting what you want in your relationships?
Bạn đang thắc mắc không biết mua sách Men Are From Mars, Women Are From Venus: A Practical Guide For Improving Communication And Getting What You Want In Your Relationships ở đâu giá rẻ?
Men Are from Mars, Women Are from Venus: The Classic Guide
Đàn ông đến từ sao Hỏa, Phụ nữ đến từ sao Kim:
Men Are from Mars, Women Are from Venus by John Gray, PhD(1992).
Đàn ông đến từ sao Hỏa, phụ nữ đến từ sao Kim”- John Gray, PhD( 1992).
They wrote,“There seems little likelihood that the SNCs are not from Mars.
Họ đã viết," Dường như rất ít khả năng các hạt nhân không phải đến từ Sao Hỏa.
looked at me as if seeing an alien from Mars.
nhìn một người từ Hỏa tinh xuống.
They came to Earth when ejected from Mars approximately 2.5 million years ago.
Chúng bay tới Trái đất sau khi bị bắn ra khỏi sao Hỏa cách đây khoảng 2,5 triệu năm.
Michelle Rodriguez as Geida, a cyborg warrior from Mars who trained Alita.
Michelle Rodriguez trong vai Gelda, một chiến binh người máy đến từ Sao Hỏa và cùng là người huấn luyện Alita.
All the Ares missions use Hermes to get to and from Mars.
Tất cả những phi vụ bay Ares đều dùng Hermes để đi đến và rời khỏi Sao Hỏa.
He screamed when he saw Hank and Chuck and ran off yelling something about metal angels from Mars.
Anh ta la lên khi thấy Hank và Chuck, rồi vừa chạy vừa kêu gào cái gì đó về những thiên thần làm từ kim loại đến từ sao Hoả.
Earth and Mars are so far apart that it takes over ten minutes for a signal from Mars to get to Earth.
Trái đất và sao Hỏa xa tới mức phải mất hơn 10 phút để truyền một tín hiệu từ sao Hỏa đến Trái đất.
Over the last four billion years, Earth has received a number of visitors from Mars.
Trong bốn tỉ năm vừa qua, Trái đất đã nhận được một số vị khách đến từ sao Hỏa.
Shot from Mars at a distance of 86 million miles(139 million kilometers)
Chụp từ sao Hỏa ở cự li cách Trái đất 139 triệu km,
Classic‘90s cartoon Biker Mice From Mars follows a trio of alien rodents attempting to save the Earth from the evil army that destroyed their home planet.
Phim hoạt hình kinh điển của những năm 90 Biker Mice From Mars kể về bộ ba loài gặm nhấm ngoài hành tinh đang cố gắng cứu Trái đất khỏi đội quân ác quỷ đã phá hủy hành tinh quê nhà của chúng.
Results: 289, Time: 0.0404

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese