FROZEN in Vietnamese translation

['frəʊzən]
['frəʊzən]
đông lạnh
cryogenic
freeze
the freezing
cold winter
refrigerated
đóng băng
freeze
the freezing
icing
icy
glaciation
frost
glacial
băng giá
icy
frost
glacial
cold
frigid
the freezing
frozen
frostbite
glaciation
đông cứng
freeze
solidified
hardening
solidification
congeals
lạnh giá
cold
frigid
the freezing
chilly
frosty
icy
frozen
wintry
cóng
freeze
the freezing
cold

Examples of using Frozen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Frozen fans urge Disney to give Elsa a girlfriend in upcoming sequel.
Các fan của Frozen yêu cầu Disney cho Elsa có bạn gái.
Tears were frozen to the book thief's face.
Những giọt nước mắt đã đông giá trên gương mặt của kẻ trộm sách.
And the surface of the deep waters is frozen solid?
Và bề mặt của các vùng nước sâu đang bị đông cứng?
The grapes must be processed while still frozen.
Các quả nho phải được ép khi vẫn đang đóng băng.
Boat stuck in the frozen river Danube in Belgrade, Serbia.
Con tàu mắc kẹt trên dòng sông Danube đã đóng băng tại Belgrade, Serbia.
The grapes are pressed while still frozen.
Các quả nho phải được ép khi vẫn đang đóng băng.
She would surely be frozen to death.
Con bé có thể bị lạnh cóng tới chết.
Something frozen inside her head had cleaved.
Trong đầu nàng có một cái gì đó đã đóng băng lại.
The German poet and philosopher Von Goethe called architecture"frozen music.".
Triết gia Goethe của nước Đức gọi“ kiến trúc là âm nhạc đã đóng băng”.
In the meantime, they can watch Frozen 2's newest trailer.
Những điều có thể bạn sẽ bỏ qua trong trailer mới nhất của Frozen 2.
all my senses are frozen.
đang bị đóng băng lại.
The following morning, Mangham was found frozen to death.
Ngày hôm sau, người ta tìm thấy xác của Brueggeman, bị lạnh cóng cho đến chết.
Of water is frozen in ice.
Nước ngọt bị đóng băng.
The companies say they have also frozen salaries for managers.
Các công ty này cho biết cũng đã ngưng luơng trả cho các cấp giám đốc.
Check out photos from Frozen 2.
Một số hình ảnh trong Frozen 2.
You don”t want to feel frozen.
Nàng vươn đã muốn không cảm giác bị đông lạnh.
They managed to find her, frozen solid in a block of ice.
Họ đã tìm thấy được cô, bị đông cứng trong một tảng băng.
These tokens will be frozen for 9 months.
Những khối này có thể được đông lạnh đến chín tháng.
The German poet Goethe referred to architecture as“frozen music”.
Triết gia Goethe của nước Đức gọi“ kiến trúc là âm nhạc đã đóng băng”.
How do you insure the meat will arrive frozen?
Cách xử lí khi thịt bị đông lạnh.
Results: 7102, Time: 0.047

Top dictionary queries

English - Vietnamese