GRAVE CONSEQUENCES in Vietnamese translation

[grɑːv 'kɒnsikwənsiz]
[grɑːv 'kɒnsikwənsiz]
hậu quả nghiêm trọng
serious consequences
severe consequences
grave consequences
dire consequences
serious repercussions
serious ramifications
fatal consequences
grave repercussions
drastic consequences
severe repercussions
đến những hậu quả nặng nề
những hệ quả nghiêm trọng
serious consequences

Examples of using Grave consequences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Disadvantages of aircraft engines limited their freedom of action, and attempts to solve them in the short term led to grave consequences.
Các nhược điểm của động cơ máy bay giới hạn mức độ tự do hành động của phi công và các nỗ lực giải quyết các vấn đề này trong ngắn hạn đã dẫn tới hậu quả nghiêm trọng.
The rise in sea levels due to global warming threatens Egypt's densely populated coastal strip and could have grave consequences for the country's economy, agriculture and industry.
Sự gia tăng tiềm năng mực nước biển do nóng lên toàn cầu có thể đe dọa đông dân cư dải ven biển của Ai Cập và có hậu quả nghiêm trọng cho nền kinh tế của đất nước, nông nghiệp và công nghiệp.
make every day unfettered, and we are unaware and untrained of the grave consequences of those decisions.
cũng không được dạy về hậu quả nghiêm trọng của các quyết định đó.
in heavy crossfire and in order to save his men, Claus makes a decision that has grave consequences for him- and his family back home.
Claus làm cho một quyết định mà có hậu quả nghiêm trọng cho anh ta- và gia đình ông trở về nhà.
Taking antibiotics when you don't need them is not a harmless act- it can have grave consequences for you and your family's health,
Uống thuốc kháng sinh khi bạn không cần chúng không phải là một hành động vô hại mà nó có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho sức khỏe của bạn
and recognise the grave consequences of the proliferation and use of conventional weapons on human life throughout the world”.
nhận ra những hậu quả nghiêm trọng của sự phát triển và sử dụng vũ khí thông thường đối với đời sống con người trên toàn thế giới.”.
This could lead to grave consequences for the bank since the US will consider this loan as cooperation with Rosoboronexport(Russia's arms exporter)
Nhưng điều này sẽ gây hậu quả nghiêm trọng với ngân hàng, bởi Hoa Kỳ coi khoản vay
The expert suggested that such"political duplicity" might result in grave consequences for Kiev, including the suspension of the US military assistance to the country.
Theo chuyên gia này,“ sự ăn ở hai lòng trong chính trị” có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho Kiev, trong đó có việc Mỹ ngừng hỗ trợ quân sự cho Ukraina.
These grave consequences issue from that fundamental perceptual situation: our rush into hasty or habitual reactions after
Những hệ lụy nghiêm trọng này bắt nguồn từ tình trạng nhận thức cơ bản:
The statement by Pyongyang also warns of“grave consequences” if Washington refuses to cooperate in the investigation of the attack and continues to accuse North Korea.
Các tuyên bố của Bình Nhưỡng cũng cảnh báo về' những hậu quả nghiêm trọng' nếu Washington từ chối hợp tác trong việc điều tra các vụ tấn công và tiếp tục cáo buộc Triều Tiên.
Alan Winfield, professor of electronic engineering at the University of the West of England, warned that removing humans from battlefield decision-making would have grave consequences.
Alan Winfield, giáo sư kỹ thuật điện tử tại Đại học Miền tây nước Anh nhấn mạnh, tách rời con người khỏi việc đưa ra quyết định trên chiến trường sẽ dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
making the call themselves, even in situations that could have grave consequences.
ngay cả trong những tình huống có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
How many times the media informs us of populations that suffer from the lack of food and water, with grave consequences, especially for children.
Biết bao lần các phương tiện truyền thông cho chúng ta biết tin tức liên quan tới các dân tộc khổ đau vì thiếu thực phẩm và nước uống, với các hậu quả nghiêm trọng, đặc biệt đối với các trẻ em.
Threats of violence from the leader of our country have a chilling effect on the entire whistleblower process, with grave consequences for our democracy and national security.".
Các mối đe dọa trừng phạt từ nhà lãnh đạo nước ta có ảnh hưởng xấu đến toàn bộ quá trình tố giác, với những hậu quả nghiêm trọng cho nền dân chủ và an ninh quốc gia của chúng ta.”.
save his men, Claus makes a decision that has grave consequences for him and his family back home.
Claus đã đưa ra một quyết định gây hậu quả nghiêm trọng cho mình và gia đình mình ở quê nhà….
which can have grave consequences for the world in 2084.
điều này có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho thế giới vào năm 2084.
when you are in the most important office on the planet it can have grave consequences.
quan trọng nhất trên hành tinh, nó có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng”.
military action in Syria, as it might lead to grave consequences for the whole world,
bởi“ nó có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng cho cả thế giới,
Threats of violence from the leader of our country have a chilling effect on the entire whistleblower process, with grave consequences for our democracy and national security.".
Những đe dọa bạo lực từ một người lãnh đạo quốc gia sẽ có ảnh hưởng làm nhụt khí trên toàn bộ tiến trình tố cáo, với những hậu quả nghiêm trọng đối với nền dân chủ và an ninh quốc gia.”.
The complicated ethnic situation of the mixed frontier settlements instituted during the Eastern Han had grave consequences, not fully apprehended by the Chinese government until the end of the 3rd century.
Tình trạng dân tộc phức tạp của các khu định cư hỗn tạp tại khu vực biên giới bắt đầu từ thời Đông Hán đã tạo ra các hậu quả nghiêm trọng, đã không được chính quyền Trung Quốc nắm rõ cho đến tận cuối thế kỷ 3.
Results: 99, Time: 0.0416

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese