GRAVEYARD in Vietnamese translation

['greivjɑːd]
['greivjɑːd]
nghĩa địa
cemetery
graveyard
necropolis
boneyard
cemetary
nghĩa trang
cemetery
graveyard
cemetary
necropolis
mộ bài
graveyard
GY
mộ
grave
tomb
graveyard
burial
mu
cemetery
sepulchre
fans
sepulcher
crypt

Examples of using Graveyard in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If the only monster you control is“Worm Xex”, you can Special Summon this card from your Graveyard in face-down Defense Position.
Nếu quái thú bạn điều khiển chỉ là" Worm Xex", bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này từ Mộ bài trong Thế Thủ mặt- úp.
Coraline, and The Graveyard Book.
Coraline và The Graveyard Book.
field to the Graveyard: You can send 1 LIGHT monster from your Deck to the Graveyard.
Bạn có thể gửi 1 LIGHT monster từ Deck của bạn vào Mộ.
both the Newbery and the Carnegie medals for the same work, The Graveyard Book(2008).
Carnegie cho cùng một tác phẩm, The Graveyard Book( 2008).
Anne went to the little Avonlea graveyard the next evening to put fresh flowers on Matthew's grave and water the Scotch rosebush.
Tối hôm sau Anne tới khu nghĩa trang nhỏ của Avonlea để đặt hoa tươi lên mộ ông Matthew và tưới nước cho bụi hồng Scotland.
Hundreds of thousands of mourners surrounded the graveyard near her family's home in Sindh province, in southern Pakistan.
Hàng trăm ngàn người dự đám tang đã đứng bao quanh khu nghĩa trang ở gần ngôi nhà của gia đình bà trong tỉnh Sindh ở miền nam Pakistan.
Captain Jim was buried in the little over-harbor graveyard, very near to the spot where the wee white lady slept.
Thuyền trưởng Jim được chôn trong khu nghĩa địa nhỏ bên kia cảng, rất gần nơi bé Joy nằm ngủ.
We will try to make this place as quiet as a graveyard, see if they move on.
Ta sẽ cố biến nơi này yên như mồ, xem chúng có bỏ đi hay không.
Graveyard camp, Chile: Locals in Talca, central Chile,
Cắm trại ở nghĩa trang, Chile: Người dân Talca,
Many had been staying at a vast Muslim graveyard on a hill just outside the city.
Nhiều người đã tạm trú tại khu nghĩa trang Hồi Giáo rộng lớn trên ngọn đồi bên ngoài thành phố.
The tomb of Paolo I is in the graveyard on the island, surmounted by a crown.
Ngôi mộ của Paolo I nằm trong khu nghĩa địa trên đảo và được bao phủ bởi một vương miện.
Many volunteers place an American flag on every grave in national graveyard.
Nhiều tình nguyện viên đi đặt một lá cờ Mỹ trên mỗi ngôi mộ trong các nghĩa trang quốc gia.
Abdel-Hafiz Mohammed, who kept his job as undertaker throughout the militants' rule, has carved approximately 2,000 headstones for the al-Jadidah graveyard since October 2016.
Abdel- Hafiz Mohammed, người chuyên làm bia mộ tại thành phố Mosul trong đã khắc khoảng 2.000 viên đá cho khu nghĩa địa al- Jadidah từ tháng 10/ 2016 đến nay.
Farmers even grazed cattle in them, believing graveyard grass made for sweeter milk.
Nông dân, thậm chí, còn chăn thả gia súc tin rằng cỏ trong nghĩa trang làm cho sữa ngọt hơn.
And its director is Vincenzo Natali. Our tale today is"The Graveyard Rats.
Với đạo diễn là Vincenzo Natali. Câu chuyện của ta hôm nay là" Bầy chuột ở Nghĩa địa".
But I never read about them, not in New Orleans. in the backwoods of Alabama hit the papers, Two years ago, reports of graveyard vandalism.
Nhưng tôi chưa bao giờ đọc, không phải ở New Orleans. Hai năm trước, những vụ phá hoại mồ mả trong khu rừng heo hút ở Alabama được đưa lên báo.
Black Mage No. 288 can be found at the graveyard.
họ có thể tìm thấy Black Mage No. 288 tại khu nghĩa địa.
In case I don't make it, everything about me is buried in the Yunhe Temple graveyard.
Trong trường hợp em không thể thực hiện… Mọi điều về em đều được chôn dấu ở ngĩa địa chùa Trùng Khánh.
I think that Nu Lang wanted to harm you when he told you about the Antiquity Lofty Dragon Graveyard.".
Ta cho rằng Nộ Lãng muốn hại ngươi, mới nói cho ngươi biết mộ địa của viễn cổ hoang long.".
past to run aground along the Skeleton Coast, and the desolate coastline has become known as the world's biggest ship graveyard.
bờ biển hoang vắng đã trở thành được gọi là nghĩa địa tàu lớn nhất thế giới.
Results: 755, Time: 0.0936

Top dictionary queries

English - Vietnamese