GREAT PRIVILEGE in Vietnamese translation

[greit 'privəlidʒ]
[greit 'privəlidʒ]
đặc ân lớn
great privilege
the enormous privilege
a huge privilege
đặc ân tuyệt vời
great privilege
awesome privilege
đặc quyền tuyệt vời
great privilege
an incredible privilege
the amazing perks
wonderful privilege
đặc quyền lớn
great privilege

Examples of using Great privilege in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it's a great privilege to be here.
đó là một đặc quyền lớn để tồn tại đây.
It was a great privilege to give our employees the opportunity to take part in this landmark achievement.”.
Đó là một đặc quyền tuyệt vời để cho nhân viên của chúng tôi có cơ hội tham gia vào thành tích mang tính bước ngoặt này.”.
I met their leaders and that was a great privilege.
đó quả là một đặc ân lớn.
The press seems to think it's ironic that I, born of great privilege, think people want to work for what they are given.
Báo giới dường như nghĩ thật mỉa mai rằng tôi, vốn sinh ra trong đặc quyền lớn, nghĩ mọi người muốn làm những việc mà họ được giao.
And sharing that happiness… was the great privilege of my life.
Và để chia sẻ sự hạnh phúc đó… đã là một đặc ân tuyệt vời trong đời tôi.
Working in a reputed ESL school like CIP is a great privilege.
Làm việc trong một trường ESL có uy tín như CIP là một đặc quyền tuyệt vời.
said,"President Obama, It is a great privilege for me and for the people of Israel to host you here in Jerusalem.
đây là đặc ân lớn của tôi và của nhân dân Israel được đón tiếp Ngài tại Jerusalem.
Ki wrote on Instagram:"It was a great privilege to play for swansea for 5years.
Ki chia sẻ trên Instagram:“ Được chơi cho Swansea trong 5 năm là một đặc ân tuyệt vời đối với tôi.
Serving as President and helping position the institution squarely in the middle of all these challenges has been a great privilege," Kim said.
Làm chủ tịch và giúp định vị tổ chức một cách thẳng thắn ở giữa tất cả những thách thức này là một đặc quyền tuyệt vời", ông Kim cho biết.
mostly by myself, was such a great privilege.
của bản thân tôi, là một đặc quyền tuyệt vời.
It is a very beautiful idea and a great privilege, but it is hard, very hard, to do.
Đó là một ý tưởng cực đẹp, một đặc ân lớn lao, nhưng mà khó, khó lắm vậy.
What a great privilege it is to be heaven's ambassadors to the rebellious sinners of this world!
Thật là một đặc quyền lớn lao được làm các đại sứ trên trời đến với những tội nhân chống nghịch thuộc thế gian này!
It has been the great privilege of my life to be at Burberry,
Tôi rất vinh dự được làm việc tại Burberry,
I had the great privilege, when I was a young lawyer, of meeting Rosa Parks.
Tôi có được một đặc ân rất lớn, khi tôi còn là một luật sư non nớt, tôi đã gặp Rosa Park.
The great privilege of the child of God is relationship; his great responsibility is growth.
Đặc quyền lớn nhất của con cái Đức Chúa Trời là mối quan hệ với Ngài; trách nhiệm lớn là sự tăng trưởng.
Producer Alex Garcia said,"Being filmed in Vietnam with beautiful natural scenes is a great privilege for the film crew.".
Nhà sản xuất Alex Garcia đã chia sẻ:“ Được quay phim tại đất nước Việt Nam với những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp là một đặc ân lớn lao đối với đoàn làm phim”.
It has been a great privilege to Chair the Baileys Women's Prize for Fiction in a year which has proved exceptional for writing of both quality and originality.
Đây là một đặc ân lớn khi trở thành Chủ tịch Hội đồng giám khảo của Giải thưởng Văn học Nữ Baileys trong một năm mà đã chứng tỏ được sự xuất sắc của cả chất lượng lẫn tính nguyên bản.
I consider it a great privilege to have served with John and I will miss him as a friend and as a strong
Được cống hiến cùng John là một đặc ân tuyệt vời đối với tôi và tôi sẽ nhớ tới ông ấy
Bailey added:“It has been the great privilege of my working life to be at Burberry, working alongside and learning from such an extraordinary group
Bailey chia sẻ về quyết định này:“ Làm việc ở Burberry là một đặc ân lớn lao trong cuộc đời của tôi,
It has been a great privilege of my working life to be at Burberry, working alongside and learning from such an extraordinary group
Anh chia sẻ:" Thật sự là một đặc ân tuyệt vời khi đồng hành cùng Burberry,
Results: 75, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese