terriblecreepydreadfulam appalledawfulgrislyfrightfulhorrifieswas so scaredof repugnance
Examples of using
Grisly
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Can you solve the mystery and save them before they meet the same grisly fate as your father?
Liệu bạn có thể giải mã bí ẩn và cứu họ trước khi họ lặp lại định mệnh khủng khiếp như cha bạn?
The Manson Family was Charles Manson's group of hippie followers who carried out a grisly murder spree with the goal of inciting a race war.
Gia đình Manson là nhóm của những người theo Charles Manson, người đã thực hiện một vụ ám sát ghê gớm với mục đích kích động cuộc chiến tranh.
The Imperator Augustus Campaign Pack is set in 42 BC during the chaotic aftermath of Caesar's grisly murder.
II Các Imperator Augustus Campaign Pack được thiết lập trong 42 BC trong hỗn loạn hậu quả của vụ giết người ghê rợn của Caesar.
Qaddafi met a grisly end when rebels hunted him down, captured, and killed him.
Qaddafi đã gặp một kết cục kinh hoàng khi bị phiến quân săn lùng, bị bắt và bị hạ sát.
The freeloading 20-something who has now been intimately involved Bloody Mabel" Mora, in three grisly murders in the same building.
Trong ba vụ giết người rùng rợn trong cùng một tòa nhà. nụ tầm gửi 20 mấy xuân, có liên quan mật thiết" Mabel Máu Me" Mora.
A more grisly form of souvenir in the First World War was displayed by a Pathan soldier to an English Territorial.
Một hình thức lưu niệm đáng sợ hơn trong Chiến tranh thế giới thứ nhất được một người lính Pashtun trưng bày cho một lãnh thổ Anh.
If I had a crystal ball, I would predict a fairly grisly outcome to the situation.
Nếu tôi có 1 quả cầu pha lê, tôi sẽ tiên đoán Một cách công bằng về hậu quả kinh khủng này.
In 2005 Cha put aside the comic roles he had become known for and appeared in the grisly period thriller Blood Rain.
Năm 2005 Cha đã gác lại những vai diễn truyện tranh mà anh đã biết đến và xuất hiện trong bộ phim kinh dị thời kỳ khủng khiếp Blood Rain.
In three grisly murders in the same building. the freeloading 20-something who has now been intimately involved Bloody Mabel" Mora.
Trong ba vụ giết người rùng rợn trong cùng một tòa nhà. nụ tầm gửi 20 mấy xuân, có liên quan mật thiết" Mabel Máu Me" Mora.
So, you know, it was, like, really grisly. And we were getting this information also while we were high on drugs.
Nên, bạn biết đấy, thật là, thật sự ghê sợ. Và chúng tôi nhận được thông tin này khi chúng tôi đang phê ma túy.
In the ruins of this ancient stone town, archaeologists made a grisly discovery of over 80 human skulls- with no bodies in sight.
Trong đống tàn tích của thành phố cổ này, các nhà khảo cổ đã khai quật được một phát hiện đáng sợ- 80 hộp sọ người mà không có phần thân thể nào đi cùng.
Police in Haddonfield have just made the grisly discovery of three bodies in the upstairs bedrooms of this house.
Về ba thi thể trong các phòng ngủ trên lầu của căn nhà này. Cảnh sát tại Haddonfield vừa thực hiện một khám phá kinh hoàng.
For those who like their horror movies like a Trump steak- well done and grisly- it all adds up to a satisfying experience.
Đối với những người thích những bộ phim kinh dị của họ giống như một món bít tết Trump- được làm tốt và rùng rợn- tất cả đều thêm vào một trải nghiệm thỏa mãn.
I don't think that those who contemplate this method of suicide realize how grisly a death that they will face.
Tôi không cho rằng những người định tự vẫn bằng phương thức này hiểu được cái chết ghê sợ mà họ phải đối mặt.
In the ruins of this ancient stone town, archaeologists made a grisly discovery of over 80 human skulls-with no bodies in sight.
Trong đống tàn tích của thành phố cổ này, các nhà khảo cổ đã khai quật được một phát hiện đáng sợ- 80 hộp sọ người mà không có phần thân thể nào đi cùng.
I lost my temper," he said, a grisly euphemism for what he really did.
thản nhiên một cách rùng rợn cho những gì anh ta làm.
Then, amazingly the case took an entirely new, grisly turn.
Và rồi thật bất ngờ vụ án này đã rẽ sang một bước ngoặt ghê sợ, hoàn toàn mới.
Mass graves unearthed in later years provided belated and grisly evidence of the violence.
Những ngôi mộ tập thể được khai quật trong những năm về sau cung cấp bằng chứng muộn màng và rùng rợn về bạo lực.
Every delson in here, there's either a prison brawl or a grisly murder. Sad?
Đáng buồn? Mỗi giây giác đều có ẩu đả hay giết người trong tù?
This message was followed by indecipherable Morse code then one final grisly message…“I die.”.
Theo sau đó là một chuỗi mã Morse rất khó nghe vang lên, rồi cuối cùng một thông điệp phát ra…“ Tôi đã chết.”.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文