GRUMBLE in Vietnamese translation

['grʌmbl]
['grʌmbl]
càu nhàu
growl
grumble
grunt
phàn nàn
complain
grumbling
lamented
whining
cằn nhằn
nag
grumbling
grunting
grousing
being such a grouch
bellyaching
than phiền
complain
grumble
lamented
bemoaned
grievances
deplored
grumble
làu bàu
grumbled
grunted

Examples of using Grumble in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
We have doubts about many things; we grumble.
chúng tôi nghi ngờ về nhiều thứ, chúng tôi phàn nàn.
Don't grumble, brothers, against one another, so that you won't be judged. Behold,
Hỡi anh em, chớ oán trách nhau, hầu cho khỏi bị xét đoán;
Do not grumble, brothers, against each other,
Thưa anh em, anh em đừng phàn nàn kêu trách lẫn nhau,
So you will no longer grumble complaining life, resentment around people
Vì vậy bạn sẽ không còn oán than phiền trách cuộc đời,
calamities come to us, we should not grumble nor should we curse or accuse others.
tai họa đến với chúng ta, chúng ta không nên than vãn cũng không nên nguyền rủa hay đổ lỗi cho kẻ khác.
he will be better at self-soothing, too, so you won't need to jump in with each grumble.'.
tốt hơn với bản thân mình, vì vậy bạn sẽ không cần phải nhảy vào với mỗi tiếng càu nhàu”.
I am always surprised to hear people grumble because a loaf of bread has gone up in price by 10 cents,
Tôi luôn ngạc nhiên khi nghe mọi người càu nhàu vì một bó rau muống đã tăng giá 1.000 đ,
In Europe, while Greeks may grumble about the terms of German backing for emergency financing, the period since World War II has seen enormous
Ở châu Âu, dù Hy Lạp có thể phàn nàn về các điều kiện ủng hộ Đức đề ra đối với việc tài trợ khẩn cấp,
They grumble about having to pay in dollars or if they want to use dong,
Họ càu nhàu về việc phải trả bằng đồng đô la
Others don't like his dress sense, grumble about his media gaffes and some think they are all intentional and that he is a very shrewd
Số khác không thích cách ăn mặc của ngài, càu nhàu về những hớ hênh truyền thông của ngài,
As a matter of fact, one may grumble, with reason, that the political leaders of Western countries take far too little interest in issues of freedom in the rest of the world.
Thật vậy, ta có thể cằn nhằn với lý do chính đáng, rằng các vị lãnh đạo chính trị của những xứ phương Tây ít chú trọng đến vấn đề tự do trong các xứ khác trên thế giới.
In Europe, while Greeks may grumble about the terms of German backing for emergency financing, the period since World War II
Tại châu Âu, trong khi Hy Lạp có thể phàn nàn về các điều khoản tài trợ khẩn cấp của Đức,
French distributors grumble that Mr. Besson's films- like“Lucy,” his 2014 English-language blockbuster starring Scarlett Johansson- skew French box-office ratings,
Các nhà phát hành nước Pháp cằn nhằn rằng phim của Besson- như Lucy, bom tấn nói tiếng Anh của ông năm 2014
When we grumble to ourselves or dwell on the unfairness of a situation, it is our inner brat that
Khi chúng ta càu nhàu với chính mình hoặc sống trong sự bất công của một tình huống,
Likewise, if we constantly grumble about those whom God is using to lead his people, is this not an indication that our faith in God has weakened?”?
Tương tự, nếu chúng ta luôn phàn nàn về những người đang được Đức Chúa Trời dùng để dẫn dắt dân ngài, chẳng phải điều này là dấu hiệu cho thấy đức tin của mình nơi Đức Chúa Trời bị suy giảm sao?
In Europe, while Greeks may grumble about the terms of German backing for emergency financing, the period since World War II has seen enormous
Ở châu Âu, trong khi Hy Lạp có thể than phiền về các điều kiện để được Đức ủng hộ tài trợ khẩn cấp,
While other employees might grumble, use this as an opportunity to demonstrate your leadership and resilience by jumping into action.
Trong khi các nhân viên khác có thể càu nhàu, hãy sử dụng điều này như một cơ hội để thể hiện khả năng lãnh đạo và khả năng phục hồi của bạn bằng cách nhảy vào hành động.
At the point when your companions grumble about their noteworthy others
Khi bạn bè than phiền về những người quan trọng của họ
they may grumble that you are lazy.
họ có thể cằn nhằn rằng bạn lười biếng.
they may grumble that you are lazy.
họ có thể cằn nhằn rằng bạn lười biếng.
Results: 58, Time: 0.0551

Top dictionary queries

English - Vietnamese