HABITABLE in Vietnamese translation

['hæbitəbl]
['hæbitəbl]
sinh sống
live
inhabit
reside
habitable
habitation
of living
subsistence
có thể ở được
habitable
could be habitable
có thể sống được
habitable
can live
can survive
are able to survive
be able to live
might be habitable
livable
may live to be
ở được
be
habitable
có sự sống
there is life
may have life
habitable
does life exist
life can
devoid of life
có thể sinh sống
can live
habitable
be able to live
may be living
could inhabit
can survive
may inhabit
nằm
lie
be
sit
reside
located
is located
situated
perched
nestled
sống được
life is
live to be
be alive
can survive
can live
be habitable
livable
khả sinh
habitable
sự sống
life
survival
existence
of living
habitable
có thể có sự sống

Examples of using Habitable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the first planet with a radius similar to Earth's to be discovered in the habitable zone of another star.
Nó là hành tinh đầu tiên có bán kính tương tự như trái đất được phát hiện trong vùng sinh sống của một ngôi sao khác.
of a mountain and the mountain became Swayambhunath Stupa and the valley became habitable.
núi đã trở thành Swayambhunath Stupa và thung lũng trở nên có thể ở được.
It orbits outside of the habitable zone of its star at a distance of 1.9 AU.
Nó quay quanh khu vực có thể sống được của ngôi sao ở khoảng cách 1,9 AU.
at the inner edge of its habitable zone.
ở rìa trong của vùng sinh sống của nó.
not, if it is not in a habitable state.
nó không ở trong tình trạng có thể sống được.
Next post'Goldilocks' stars may be'just right' for finding habitable worlds.
Các ngôi sao‘ Goldilocks' có thể‘ phù hợp' cho việc tìm kiếm những thế giới ở được.
They enclose escalators and a lift to allow access to the five habitable spheres which contain exhibit halls and other public spaces.
Họ gửi kèm theo thang cuốn và thang máy để cho phép truy cập cho năm lĩnh vực sinh sống có chứa hội trường triển lãm và không gian công cộng khác.
Once the sun becomes a giant, the habitable zone will move out to between 49 and 70 astronomical units.
Tới khi Mặt Trời trở thành sao khổng lồ, vùng có sự sống sẽ nằm trong khoảng 49- 70 đơn vị thiên văn AU.
In the search for life outside the solar system, scientists focus on a"habitable zone" around other stars.
Trong quá trình tìm kiếm sự sống ngoài hệ Mặt Trời, các nhà khoa học tập trung vào" vùng ở được" xung quanh những ngôi sao.
One of them, HD 40307 g, is a potential super-Earth in the habitable zone, with an orbital period of about 200 days.
Một trong số đó, HD 40307 g, là một siêu trái đất tiềm năng trong khu vực có thể sống được, với chu kỳ quỹ đạo khoảng 200 ngày.
First, planets in the habitable zone of a red dwarf would be so close to the parent star that they likely would be tidally locked.
Thứ nhất, các hành tinh ở vùng có thể sinh sống của một sao lùn đỏ phải gần ngôi sao mẹ ở mức dường như sẽ bị khóa thủy triều.
Kepler-22b could be an ocean planet and sits perfectly in the habitable zone that some astronomers call the“Goldilocks region.”.
Kepler- 22b thể là một hành tinh đại dương và thuộc hoàn toàn trong vùng có sự sống mà một số nhà thiên văn học gọi là" vùng Goldilocks".
is a Super Earth in its star's habitable zone.
là một Siêu Trái đất trong vùng có thể sống được của ngôi sao.
Defend your own space station in a universe where there are no longer any habitable planets.
Bảo vệ các trạm không gian riêng của bạn trong một vũ trụ nơi có không còn bất kỳ hành tinh ở được.
It's very close and will remain in the habitable zone until the end of the Sun's lifetime- six billion years from now.".
Nó ở rất gần và sẽ vẫn nằm trong vùng ở được cho đến cuối đời của mặt trời- khoảng 6 tỉ năm nữa.”.
This is the only planet that we know of that's habitable, although very soon we may come to know of more.
Đây là hành tinh duy nhất mà ta biết là có thể sinh sống được mặc dù sẽ sớm thôi chúng ta sẽ biết hơn nữa.
For instance, having an atmosphere is a necessary condition for being a habitable planet.
Ví dụ, bầu khí quyển là điều kiện cần để một hành tinh có sự sống.
GJ 273b is one of the closest known planets in its star's habitable zone.[1].
GJ 273b là một trong những hành tinh được biết đến gần nhất trong vùng có thể sống được của ngôi sao.[ 1].
KOI(Kepler Object of Interest) 172.02 orbits within the habitable zone of a sun-like star.
172.02 quay trong vùng ở được của một ngôi sao giống- mặt trời.
This creates the ultimate star system, with 60 habitable planets to choose from.
Việc này giúp tạo ra một hệ sao cuối cùng với 60 hành tinh có thể sinh sống.
Results: 384, Time: 0.0776

Top dictionary queries

English - Vietnamese