HAD LONG in Vietnamese translation

[hæd lɒŋ]
[hæd lɒŋ]
lâu đã
has long
time had
từ lâu đã có
has long had
there has long been
there's long been
has long-standing
have long ago
traditionally had
it has a longstanding
từ lâu vẫn
has long
dài đã
have long
trong thời gian dài đã
for a long time has
for extended periods has
for a long time already

Examples of using Had long in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Irons had long struggled with substance abuse and bipolar disorder, according to the documentary Andy Irons:
Irons từ lâu đã phải vật lộn với việc lạm dụng chất kích thích
The Story King Arthur had long been revered as Britain's champion,
Vua Arthur đã lâu đã được tôn kính
Enterprises should fully recognize that had long relied on high input,
Các doanh nghiệp nên hoàn toàn nhận ra rằng có dài dựa trên đầu vào cao,
They had long focused on photogra- phy,
Họ long đã tập trung vào photogra- phy,
Dormammu had long sought to conquer Earth and, as a result, often confronted Earth's defender, Doctor Strange.
Dormammu đã lâu đã tìm cách chinh phục trái đất và, kết quả là, thường xuyên phải đối mặt với hậu vệ của trái đất, Doctor Strange.
Franklin had long struggled with her health, including battles with alcoholism
Franklin từ lâu đã phải vật lộn với những vấn đề sức khỏe,
Now I had long admired how fast
Bây giờ tôi đã rất ngưỡng mộ cách
The United States had long been interested in acquiring Cuba from the declining Spanish Empire.
Hoa Kỳ từ lâu rất có hứng thú trong việc mua Cuba từ Đế quốc Tây Ban Nha đang thời suy tàn.
Gluck had long pondered the fundamental problem of form and content in opera.
Gluck đã có một thời gian dài tìm hiểu về những vấn đề cơ bản về mặt hình thức cũng như nội dung của opera.
Ramkhamhaeng University in 1971, Thailand had long suffered what….
Thái Lan từ lâu đã phải chịu đựng những gì có thể….
In 1696, Newton was able to attain the governmental position he had long sought: warden of the Mint;
Năm 1696, Newton đã có thể đạt được vị trí của chính phủ ông đã lâu đã tìm: Giám đốc Cục đúc tiền Anh;
but Harry had long since learned that bangs
nhưng Harry từ lâu đã được học
In North Africa Nubia and Ethiopia, which both had long been linked to the Mediterranean world, remained as Christian
Ở Đông Bắc Phi, Nubia và Ethiopia, cả hai nước từ lâu đã có quan hệ với vùng Địa trung hải,
However, being that most magi lineages associated with the Clock Tower had long since decided to give themselves up to the pursuit of magecraft, it seemed there weren't any common examples of it happening recently.
Tuy nhiên, khi mà hầu hết các dòng họ pháp sư có liên hệ với Tháp Đồng Hồ từ lâu đã quyết định dấn thân vào con đường theo đuổi ma thuật, dường như không còn ví dụ bình thường nào về nó xuất hiện dạo gần đây.
Cao Yuqian, a 24-year-old student in Shanghai, had long made a habit of buying a new phone every year- her iPhone 8
Cao Yuqian, một sinh viên 24 tuổi ở Thượng Hải, từ lâu đã có thói quen mua một chiếc điện thoại mới mỗi năm,
England's fans had long given up on Thursday's game at Wembley and were entertaining themselves by launching
Fan của Anh từ lâu đã từ bỏ trò chơi hôm thứ Năm tại Wembley
Microsoft, which had long resisted such a program, did an about-face
Microsoft, từ lâu vẫn nổi tiếng với những chương trình
His father had long since announced that he had washed his hands of his younger son
Cha anh từ lâu đã tuyên bố rằng ông đã phủi
While the shehnai had long held importance as a folk instrument played primarily[schooled]
Tuy Shehnai từ lâu đã có tầm quan trọng như một nhạc cụ
Ending several years of speculation, the Zurich based operator of business jet services has finally accomplished what had long been expected: the sale of the Hirschmann family business to outsiders.
Kết thúc vài năm suy đoán, Các nhà điều hành Zurich dựa trên các dịch vụ máy bay phản lực cuối cùng đã hoàn thành những gì dài đã được dự kiến: bán doanh nghiệp gia đình Hirschmann để bên ngoài.
Results: 562, Time: 0.0497

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese