HANDCUFFED in Vietnamese translation

['hændkʌft]
['hændkʌft]
còng tay
handcuffs
cuffs
shackles
bị còng
were cuffed
were handcuffed
đã còng
handcuffed
cuffed
trói tay
tie the hands
bind him hand
handcuffed
cùm
shackle
fetters
stocks
chains
handcuffed
handcuffed

Examples of using Handcuffed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Seconds later, the man is on the ground, handcuffed.
Một lát sau người đàn ông này nằm trên mặt đất, tay bị còng.
I have never been handcuffed.
Tao chưa từng bị còng.
Then they handcuffed me.”.
Thế mà họ còng tôi”.
They then handcuffed me.”.
Thế mà họ còng tôi”.
Torture re-enactment: Handcuffed to an iron chair.
Tái hiện cảnh tra tấn: Trói trên ghế sắt.
often keeping her handcuffed.
thường giữ cô bằng còng tay.
Reinaldo Escobar, was arrested when he left the building, handcuffed and taken to a patrol car waiting nearby.
khỏi một tòa nhà, bị còng tay và đưa đến một chiếc xe tuần tra đang chờ ở gần đó.
Later, in the Criminal Police Division, I was handcuffed and suspended up high with two of my toes barely touching the floor.
Sau đó, tại Đội Cảnh sát Hình sự, tôi bị còng tay và treo lên với cao hai ngón chân không chạm sàn.
Video from KCAL-TV showed the woman sitting on grass outside the building with her hands handcuffed behind her.
Video từ KCAL- TV cho thấy Ortega ngồi trên bãi cỏ bên ngoài tòa nhà với hai tay bị còng sau lưng.
was questioned, handcuffed, and detained in a holding cell for several hours before being released without charge.
bị thẩm vấn, còng tay, rời khỏi tàu và giữ trong một phòng giam trong vài giờ trước khi được thả miễn phí.
Guards handcuffed her arms behind her back and hung her up to the metal ceiling.
Lính canh đã còng tay cô ra sau lưng và treo cô lên trần nhà kim loại.
Video from KCAL-TV showed the Ortega sitting on grass outside the building with her hands handcuffed behind her.
Video từ KCAL- TV cho thấy Ortega ngồi trên bãi cỏ bên ngoài tòa nhà với hai tay bị còng sau lưng.
The detectives handcuffed the woman, told her she was under arrest
Các thám tử còng tay người phụ nữ,
The prison guards handcuffed Ms. Miao's arms behind her back and kicked
Lính canh tù đã còng tay bà Mục ra sau lưng sau đó đánh,
leaving only his right hand still handcuffed to the bed.
chỉ còn tay phải của ông là vẫn bị còng vào giường.
Last week, Secretary of State Rex Tillerson said the United States could back away from that agreement to avoid being“handcuffed” by the policy.
Tuần trước, Ngoại trưởng Rex Tillerson nói Hoa Kỳ có thể không ủng hộ thỏa thuận này để tránh“ bị trói tay.”.
yet the police still handcuffed him to a chair and repeatedly tried to insert the feeding tube into his nose.
cảnh sát vẫn cùm anh ấy vào ghế và liên tục cố nhét ống bức thực vào mũi anh.
The police led the suspect handcuffed out of the studio--… when asking him what he did… merely just a punchline to a joke.
Cảnh sát dẫn nghi phạm còng tay ra khỏi phòng thu-… khi được hỏi anh ấy đã làm gì…-… chỉ là một trò đùa.
Sir, can't you let the women go and just leave me handcuffed to this fool?
Ông không thể thả phụ nữ và để tôi bị còng với kẻ ngốc này sao?
Your brother was a danger to us all, So I handcuffed him on a roof, hooked him to a piece of metal.
Anh trai anh gây nguy hiểm cho tất cả mọi người, nên tôi đã còng anh ta vào một ống nước trên sân thượng.
Results: 255, Time: 0.0545

Top dictionary queries

English - Vietnamese