HARDSHIP in Vietnamese translation

['hɑːdʃip]
['hɑːdʃip]
khó khăn
difficult
hard
tough
hardship
tricky
trouble
rough
uphill
arduous
challenging
gian khổ
arduous
hardship
gian khó
hardship
arduous
hard times
tough times
difficult times
hardship
khổ cực
hardship
khó nhọc
hard
painstaking
hardship
laborious
toil
travail
rough
trouble
arduous
gian nan
arduous
hardship
in-your-face
khổ nhọc
hardship
những khó khăn vất vả
hardships

Examples of using Hardship in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Are you in serious financial hardship and need financial help to attend?
Bạn đang gặp khó khăn trong tài chính và cần được hỗ trợ?
And some people are dealt far more hardship than others.
Và có những người gặp khó khăn hơn người khác.
Endure hardship like a good soldier.
Chịu Khổ Như Người Lính Giỏi.
And endure hardship as a good soldier of.
Chịu Khổ Như Người Lính Giỏi.
What can they do in the face of financial hardship?
Nên làm gì khi đối mặt với những khó khăn về tài chính?
Endure hardship as a good soldier.
Chịu Khổ Như Người Lính Giỏi.
they gloated at us, and benefited from our hardship…".
hưởng lợi từ những gian khổ của chúng tôi".
Numerous information about your hardship and so on.
Nhiều thông tin về gia đình cô và những khó.
Manafort did not commit these crimes out of necessity or hardship.
Manafort đã không phạm những tội danh này vì cần thiết hoặc gặp khó khăn.
Take on some of that hardship.
Qua một số trong các khó khăn đó.
Blessings Found in Hardship.
Phước mỏng tìm an trong khó khổ.
In fact, it was because I didn't want to endure hardship.
Kỳ thực đó là do tôi không muốn chịu khổ.
Enjoying one moment at a time; accepting hardship as the pathway to peace.
Tận hưởng từng giây phút; Chấp nhận gian truân như ngõ đến bình an.
To avoid hardship.
Để tránh khổ.
On the contrary, in countries like Nepal it can mean those who embrace the faith may have to face more hardship and obstacles than they bargained for.
Trái lại, trong những quốc gia như Nepal những người trung thành giữ vững đức tin có thể phải đối mặt với gian khổ và trở ngại nhiều hơn họ nghĩ.
in this winter of our hardship, let us remember these timeless words.
trong mùa đông gian khó của chúng ta, hãy nhớ những lời bất tử này.
Today, as you seek to love and know God, in one respect you must endure hardship and refinement, and in another.
Hôm nay, khi các ngươi nỗ lực để yêu mến và biết đến Đức Chúa Trời, trong một khía cạnh các ngươi phải chịu đựng gian khổ và sự tinh luyện, và trong m….
Very few people are ready to go through that hardship, through that discipline which creates intelligence.
Rất ít người sẵn sàng đi qua gian khó đó, qua kỉ luật đó, điều tạo ra thông minh.
Promise Me, Dad: A Year of Hope, Hardship, and Purpose by Joe Biden, out on November 14.
Cuốn sách" Promise Me, Dad: A Year of Hope, Hardship and Purpose" của Joe Biden sẽ phát hành ở Mỹ ngày 14/ 11.
Hardship, in forcing us to exercise greater patience and forbearance in daily life,
Gian khó, làm chúng ta tập trung trong việc thực tập nhẫn nại
Results: 1077, Time: 0.0758

Top dictionary queries

English - Vietnamese