HAS CHANGED EVERYTHING in Vietnamese translation

[hæz tʃeindʒd 'evriθiŋ]
[hæz tʃeindʒd 'evriθiŋ]
đã thay đổi mọi thứ
changed everything
has changed things
have transformed everything
switched things up
đã thay đổi tất cả
changed all
has changed all
altered all that
đang thay đổi mọi thứ
is changing everything
has changed everything

Examples of using Has changed everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's no exaggeration to say that the smartphone has changed everything, including how we interact with our cars.
Không hề“ ngoa” khi nói smartphone đã thay đổi mọi thứ, thay đổi cả cách chúng ta tương tác với xe hơi.
then love and a fairy wedding has changed everything.
một đám cưới cổ tích đã thay đổi tất cả.
The climate emergency has changed everything, and things are now moving much more quickly, including communication.
Tình trạng khẩn cấp khí hậu đã thay đổi mọi thứ, và mọi thứ hiện đang chuyển động nhanh hơn nhiều, bao gồm cả thông tin liên lạc.
It's no exaggeration to say the smartphone has changed everything, including how we engage with our cars.
Không hề“ ngoa” khi nói smartphone đã thay đổi mọi thứ, thay đổi cả cách chúng ta tương tác với xe hơi.
But this, what's happened here today has changed everything, and I just… Now I know what my future needs to be.
Nhưng những gì xảy ra hôm nay đã thay đổi mọi thứ, và anh chỉ… Giờ anh biết tương lai anh là gì rồi.
But then a traffic accident during a trip with his family has changed everything in an instant.
Một tai nạn giao thông trong chuyến đi cùng gia đình đã thay đổi mọi thứ trong tích tắc.
consultant based in Europe, it's fair to say that GDPR has changed everything.
thật công bằng khi nói rằng GDPR đã thay đổi mọi thứ.
The internet, through search engines, web 2.0 and social media has changed everything to the advantage of the smaller operators.
Internet, thông qua các công cụ tìm kiếm, web 2.0 và phương tiện truyền thông xã hội đã thay đổi mọi thứ thành lợi thế của các nhà khai thác nhỏ hơn.
As it was, Syria's acceptance of the Russian plan to give up their chemical weapons has changed everything.
Thực tế là việc Syria chấp nhận kế hoạch của Nga về việc bàn giao vũ khí hóa học đã thay đổi mọi thứ.
Schroepfer calls the tools built by Facebook's Applied ML group“a big flywheel that has changed everything” inside the company.
Schroepfer gọi các công cụ được xây dựng bởi nhóm Applied ML là“ một bánh đà khổng lồ đã thay đổi mọi thứ” bên trong công ty.
Einstein said that,“The splitting of the atom has changed everything, except man's mode of thinking.
Einstein đã nói ngay sau đó rằng:“ Việc này đã thay đổi tất cả mọi thứ trên đời, ngoại trừ cách nghĩ của con người.”.
Albert Einstein said,"The splitting of the atom has changed everything except for how we think.".
Albert Einstein nói:“ Sự tách rời một hạt nguyên tử đã thay đổi tất cả mọi việc, chỉ trừ cách suy nghĩ của chúng ta.”.
Now the internet has changed everything, you can now either download movies,
Bây giờ Internet đã thay đổi tất cả mọi thứ, bạn có thể bây giờ hoặc là tải phim,
It's a set of protocols that has changed everything from shopping to dating to revolutions.
Là một chuỗi các giao thức thay đổi mọi thứ từ mua sắm đến hẹn hò đến các cuộc cách mạng.
Social media has changed everything about the way people share information and interact.
Phương tiện truyền thông xã hội đã thay đổi tất cả mọi thứ về cách con người chia sẻ thông tin và tương tác.
BELViNi 2011: The Internet boom of recent years has changed everything.
BELViNi 2011: Sự bùng nổ Internet trong những năm gần đây đã thay đổi tất cả mọi thứ.
bombing of Hiroshima and Nagasaki, Einstein wrote:‘The unleashed power of the atom has changed everything save our modes of thinking
Albert Einstein nói,“ Sức mạnh phóng khoáng của nguyên tử đã thay đổi mọi thứ ngoại trừ cách suy nghĩ của chúng ta,
After the tragedies of Hiroshima and Nagasaki, Albert Einstein said,“The unleashed power of the atom has changed everything except our way of thinking,
Sau những thảm kịch của Hiroshima và Nagasaki, Albert Einstein nói,“ Sức mạnh phóng khoáng của nguyên tử đã thay đổi mọi thứ ngoại trừ cách suy nghĩ của chúng ta,
to see how the flow of time has changed everything they once knew.
để xem dòng chảy thời gian đã thay đổi mọi thứ mà họ từng biết như thế nào.
this girl has changed everything of my life!
Cô gái này đã thay đổi mọi thứ trong tôi!
Results: 57, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese