HAS CHANGED DRAMATICALLY in Vietnamese translation

[hæz tʃeindʒd drə'mætikli]
[hæz tʃeindʒd drə'mætikli]
đã thay đổi đáng kể
has changed dramatically
has changed significantly
has changed considerably
have changed drastically
changed drastically
have changed substantially
tremendously changed
had dramatically altered
has significantly altered
has shifted dramatically
đã thay đổi mạnh mẽ
has changed drastically
has changed dramatically
has strongly altered
đã thay đổi nhanh chóng
has changed rapidly
was rapidly changed
has changed dramatically
changed quickly
has rapidly altered
have been shifting rapidly
đã thay đổi mạnh
has changed drastically
has changed significantly
has changed dramatically

Examples of using Has changed dramatically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Through the application of Terri's strategies, my work environment has changed dramatically.
Nhờ áp dụng những chiến lược của Terri mà môi trường làm việc của công ty tôi đã thay đổi đáng kể.
how they search has changed dramatically over the last few years,
cách họ tìm kiếm đã thay đổi đáng kể trong vài năm qua,
Vietnam's economy has changed dramatically in the last few decades, with the gross domestic product(GDP)
Nền kinh tế Việt Nam đã thay đổi nhanh chóng trong vài thập niên qua,
Sports betting in recent years has changed dramatically, and instead of having to find the local dealer to wager on a game, bettors now to turn to the online world for all their betting needs.
Cá cược thể thao trong những năm gần đây đã thay đổi đáng kểthay vì phải tìm các nhà cái địa phương để đặt cược vào một trò chơi, người đặt cược bây giờ chuyển sang thế giới trực tuyến cho tất cả các nhu cầu cá cược của họ.
Football betting has changed dramatically during the last few years with the betting websites which have appeared, offering you the chance to place bets from the comfort of your own home.
Cá cược bóng đá đã thay đổi đáng kể trong vài năm qua với tất cả các trang web cá cược đã xuất hiện Xèng hoa quả, mang đến cho bạn cơ hội đặt cược từ sự thoải mái của chính ngôi nhà của bạn.
He added that the Vietnamese economy has changed dramatically in the last few decades by shifting from an agriculture-based economy relying on traditional biomass fuels to an economy fuelled by synthetic and modern energy forms.
Nền kinh tế Việt Nam đã thay đổi nhanh chóng trong vài thập kỷ qua với việc chuyển từ một nền kinh tế nông nghiệp dựa trên các loại nhiên liệu sinh khối truyền thống sang một nền kinh tế sử dụng các dạng năng lượng tổng hợp và hiện đại.
Due to an 1880 volcanic eruption, the ecosystem of the valley has changed dramatically and is now described by visitors as a lunar or Martian landscape.
Do một vụ phun trào núi lửa năm 1880, hệ sinh thái của thung lũng đã thay đổi đáng kể và hiện được du khách mô tả là phong cảnh mặt trăng hoặc sao Hỏa.
But then, since 2017, WHO's position on this issue has changed dramatically and radio-frequency radiation has been removed from the oncology risk list.
Nhưng sau đó, kể từ năm 2017, vị trí của WHO về vấn đề này đã thay đổi đáng kể và bức xạ tần số vô tuyến đã được loại bỏ khỏi danh sách nguy cơ ung thư.
the world has changed dramatically, thanks to the cultural politics that emerged in the 1960s and the reshaping of the global economy that began soon after.
thế giới đã thay đổi đáng kể, nhờ vào các quan niệm chính trị văn hoá xuất hiện trong những năm 1960 và sự định hình lại của nền kinh tế toàn cầu đã bắt đầu ngay sau đó.
Football betting has changed dramatically over the last few years with all the betting websites that have appeared, offering you the chance to place bets from the comfort of your own home.
Cá cược bóng đá đã thay đổi đáng kể trong vài năm qua với tất cả các trang web cá cược đã xuất hiện Xèng hoa quả, mang đến cho bạn cơ hội đặt cược từ sự thoải mái của chính ngôi nhà của bạn.
the ratio between muscle and adipose tissue has changed dramatically- on average, each participant gained 5.5 pounds of muscle and, most importantly, lost 5.7 kg of fat.
tỷ lệ giữa mô cơ và mô mỡ đã thay đổi đáng kể- trung bình mỗi người tham gia đã đạt được 5.5 cân cơ và, quan trọng nhất, đã mất 5.7 kg mỡ.
the situation has changed dramatically and the huge amount of cosmetics has changed our attitude toward makeup: today, many women do their makeup every day
mọi thứ đã thay đổi đáng kể và lượng mỹ phẩm khổng lồ đã thay đổi thái độ của chúng ta đối với việc trang điểm:
I'm fairly certain we can all agree that the environment for startups has changed dramatically in the past 10 years,
Tôi khá chắc chắn tất cả chúng ta đều có thể đồng ý rằng môi trường cho các công ty khởi nghiệp đã thay đổi đáng kể trong 10 năm qua,
First, the political landscape in the region has changed dramatically due to intense participation from the US after its 2009 ascension to the Treaty of Amity and Cooperation(TAC) and China.
Thứ nhất, bối cảnh chính trị trong khu vực thay đổi đáng kể do sự tham gia của Mỹ rất nhiều sau khi Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác( TAC) năm 2009.
Its drift rate has changed dramatically over the years and has been linked to the brightness of the South Equatorial Belt,
Tốc độ trôi dạt của GRS đã thay đổi đáng kể qua nhiều năm và có liên quan
The role of the HR professional has changed dramatically along with the workforce and economy, and that evolution will continue as machines
Vai trò của các chuyên gia nhân sự sẽ thay đổi nhanh chóng cùng với nguồn nhân lực
operate as they did 20, 50 or even 100 years ago- even though most of the world has changed dramatically with.
thậm chí 100 năm trước- ngay cả khi thế giới đã có những thay đổi đáng kể.
Property law has changed dramatically in recent years,
Luật sở hữu đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây,
automated spam posts and other gimmicks has changed dramatically, and over the course of the past decade, link building has become more refined and quality-driven.
mánh lới quảng cáo khác đã thay đổi đáng kể, và trong suốt thập kỷ qua, liên kết xây dựng đã trở thành tinh tế và chất lượng theo định hướng hơn.
On top of that, the way people interact with their devices has changed dramatically with“near me” replacing location-specific queries and these types of user-driven changes, combined with Google tweaking mobile layouts
Trên hết, cách mọi người tương tác với thiết bị của họ đã thay đổi đáng kể với“ gần tôi” thay thế các truy vấn theo vị trí cụ thể
Results: 135, Time: 0.0518

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese