HAS EVERYTHING in Vietnamese translation

[hæz 'evriθiŋ]
[hæz 'evriθiŋ]
có mọi thứ
have everything
get everything
there is everything
contains everything
is everything
đã có tất cả
have all
got all
are all
là có tất cả
is to have all
containing all
gets everything
has everything
đã tất cả mọi thứ
has everything

Examples of using Has everything in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The TS3 Plus has everything you need.
IPhone 7 Plus có tất cả những thứ bạn cần.
Idylwood Plaza has everything you need!
SaigonRes Plaza có những gì bạn cần!
He has everything to become one of the best players.
Cậu ta có mọi phẩm chất để trở thành một trong những cầu thủ giỏi nhất.
This book has everything you need to succeed!
Với quyển sách này, bạn có mọi thứ bạn cần để thành công!
One who has hope has everything.
Người hy vọng sẽ có tất cả mọi thứ.
This company has everything that I'm looking for.
Quý công ty có mọi điều mà tôi đang tìm kiếm.
And who has hope, has everything.
Người hy vọng sẽ có tất cả mọi thứ.
The banquet has everything but the red carpet.
Maria không có mọi thứ ngoại trừ tấm thảm đỏ".
The apartment has everything we need.
Căn hộ có tất cả những gì chúng tôi cần.
It is incredible and has everything you can imagine.
Thật đáng ngạc nhiên, họ có tất cả mọi thứ  thể tưởng tượng được.
He knows that he has everything at Bayern.
Cậu ấy hiểu rằng mình đang có mọi thứ với Bayern.
We all have that one friend who has everything.
một người bạn thân là có tất cả.
The room has everything you need for a comfortable night.
Phòng của chúng tôi có mọi thứ bạn cần cho một đêm nghỉ thoải mái.
This modern apartment has everything you are looking for.
Căn hộ mới được sơn này có những gì bạn đang tìm kiếm.
This museum has everything related to Ireland.
Các ca này đều có liên quan tới Iran.
Has everything you need from a fridge to a washing machine.
Bạn có mọi thứ bạn cần cho thời gian lưu trú từ máy giặt đến khay đá.
Broadbeach has everything that you need.
PANTIO có tất cả những gì bạn cần.
So, more than a year later, how has everything turned out?
Thế nhưng, 1 năm sau đó, mọi thứ đã biến chuyển như thế nào?
The book has everything you need to get ready for Christmas.
Cuốn sách có tất cả những thứ em cần để chuẩn bị cho bài Speaking.
The villa has everything you need, including….
Nó có mọi thứ bạn thể cần, bao gồm….
Results: 1251, Time: 0.0443

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese