HAST in Vietnamese translation

[hæst]
[hæst]
ngài
mr.
sir
lord
his holiness
god
to him
thy
jesus
thee
pope
đã
have
was
already
cha
father
dad
daddy
parent
papa
fr
con
child
son
baby
human
kid
daughter
làm
do
make
work
cause
how
get
chúa
god
lord
jesus
christ
goodness
hast
ngươi
thee
of you
thy
ðức
and
hath
lord
thy
house
thee
yahweh
saith
shall
behold
mầy
thy
thee
thou hast
thou shalt
you shall
for you
eze

Examples of using Hast in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Oh Lord, why hast thou foresaken us?
Chúa ơi, sao Người lại bỏ rơi chúng con?
Hast not fainted.
Anh không ngất.
Thou hast forgotten the law of thy God.
ngươi quên Kinh Luật của Đức Chúa Trời ngươi.
For thou, LORD, hast made me glad through thy work:(92:4).
Vì hỡi Đức Giê- hô- va Ngài đã làm cho tôi vui vẻ bởi công việc Ngài” Thi Thiên 92: 4.
For thou, LORD, hast made me glad through thy work: I will triumph in the works of thy hands.
Vì, hỡi Ðức Giê- hô- va, Ngài đã làm cho tôi vui vẻ bṀ Ÿ i công việc Ngài; Tôi sẽ mừng rỡ về các việc tay Ngài làm.
Thou hast dared to mock me, and to question the power of Melkor,
Ngươi đã can đảm chế nhạo ta,
And hast made us unto our God kings
Ngài đã làm cho những người ấy
I in them, and thou in me,-- Thou hast loved them as thou hast loved me.".
Con ở trong họ và Cha ở trong Con…. Cha đã yêu thương họ như đã yêu thương Con”.
For Thou, my God, hast heard my prayer: Thou hast given an inheritance to them that fear Thy name.".
Lạy Đức Chúa Trời, vì Ngài đã nghe lời hứa nguyện của tôi. Ngài đã ban cho tôi sản nghiệp của những người kính sợ danh Ngài..
For Thou, my God, hast heard my prayer: Thou hast given an inheritance to them that fear Thy name.".
Bởi vì, lạy Chúa, Chúa đã nghe lời khấn nguyện của con, lại cho con thừa hưởng cơ nghiệp dành cho ai kính sợ danh Ngài.*.
The glory which thou hast given me I have given to them, that they may.
Con đã ban cho họ sự vinh hiển mà Cha đã ban cho Con.
Now therefore why hast thou not reproved Jeremiah of Anathoth, which maketh himself a prophet to you?
Vậy thì làm sao ngươi không trách Giê- rê- mi ở A- na- tốt, là người xưng mình là tiên tri cho các ngươi dường ấy?
Euripides has Hippolytus ask,“Why hast thou given a home beneath the sun, Zeus, unto woman, specious curse to man?”.
Euripides( 480- 406 trước JC.) đã cho Hippolytus hỏi,“ tại sao ngài đã ban một ngôi nhà phía dưới mặt trời, hỡi thần Zeus, cho phụ nữ, lời nguyền rủa đặc biệt đối với một người đàn ông?”.
Before He ever received that glory He prayed to the Father"the glory Thou hast given me I have given to them"(John 17:22).
Trong Bữa Ăn Cuối Cùng, thậm chí Ngài đã cầu nguyện,“ Con đã ban cho họ vinh quang mà Cha đã ban cho con”( Ga 17,22).
My God why hast Thou forsaken Me?!".
tại sao Cha bỏ rơi Con?”.
Hast forgotten that because of you I'm beginning to come out of this great brambureala that I created myself.
Ngài đã nhớ ra rằng bởi vì các bạn tôi nghĩ rằng đang bắt đầu đi ra khỏi mớ hỗn độn lớn này mà tôi tạo ra một.
O Israel, return unto the LORD thy God; for thou hast fallen by thine iniquity.
Hỡi Y- sơ- ra- ên, hãy trở lại cùng Giê- hô- va Ðức Chúa Trời ngươi, vì ấy là tại tội lỗi ngươi làm cho ngươi sa ngã.
Allan Abbott and Ron Hast ran one of the most popular funeral services in the 1960s for celebrities from Monroe to Natalie Wood, called Abbott& Hast.
Allan Abbott và Ron Hast điều hành một trong những công ty cung cấp dịch vụ nổi tiếng nhất những năm 1960 cho nhiều người nổi tiếng, có tên Abbott& Hast.
For thou, LORD, hast made me glad through thy work: I will triumph in the works of thy hands.
Vì, hỡi Ðức Giê- hô- va, Ngài đã làm cho tôi vui vẻ b Ṁ i công việc Ngài; Tôi sẽ mừng rỡ về các việc tay Ngài làm.
Would that I could proclaim throughout the whole world the mercy that Thou hast shown to me!
Chớ gì con có thể phổ biến khắp thế giới tình thương Chúa đã tỏ cho con!
Results: 123, Time: 0.0885

Top dictionary queries

English - Vietnamese