HAUGHTY in Vietnamese translation

['hɔːti]
['hɔːti]
kiêu căng
arrogant
haughty
arrogance
pretentious
vanity
prideful
flatulent
conceited
pompous
of hubris
kiêu kỳ
haughty
kiêu ngạo
arrogant
arrogance
pride
prideful
proud
conceited
haughty
pompous
cocky
boastful
ngạo mạn
arrogant
arrogance
hubris
haughty
cocky
haughtily
hubristic
haughtiness
perky
with conceit
tự cao
higher self
egotistical
prideful
self-righteous
self-important
cao ngạo
arrogant
lofty
haughty

Examples of using Haughty in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
A haughty and condescending attitude will not only lead to the loss of quality dialogue, but also cast a shadow on her reputation.
Một thái độ kiêu căng và hạ mình sẽ không chỉ dẫn đến việc mất đi những cuộc đối thoại chất lượng, mà còn phủ bóng lên danh tiếng của cô.
She was very haughty and ill-treated the servants(J.ii.347).
Cô con dâu nầy rất kiêu ngạo và đối xử tệ với kẻ ăn người ở( J. ii. 347).
He then lost the support of the Greek cities in Italy and Sicily by his haughty behaviour.
Sau đó, Pyrros đã mất sự ủng hộ của các thành phố Hy Lạp tại Ý và Sicilia bởi thái độ ngạo mạn của mình.
Anyone of haughty eyes and of arrogant heart, him I cannot endure.”.
Còn kẻ nào có mắt tự cao và lòng kiêu ngạo, tôi chẳng chịu cho nổi.
To the cold, prickly and haughty, watching every little thing in men may be interested in a purely professional or medical.
Đối với người lạnh lùng, gai góc và kiêu căng, quan sát mọi điều nhỏ nhặt ở đàn ông có thể quan tâm đến một chuyên gia hoặc y tế thuần túy.
insolent, haughty, boastful, inventors of evil things, disobedient to parents.
xấc xược, kiêu ngạo, khoe khoang, khôn khéo về sự làm dữ, không vâng lời cha mẹ;
Its haughty elite invited whites to see themselves as members of a ruling race whose manifest destiny was to conquer the New World.
Giới thượng lưu kiêu kỳ của nó đã mời những người da trắng xem mình là thành viên của một chủng tộc cầm quyền có định mệnh rõ ràng là chinh phục Thế giới mới.
He opened his mouth to reply, but with a haughty gesture the cardinal dismissed him.
Chàng mở miệng định trả lời, nhưng bằng một động tác cao ngạo, Giáo chủ đuổi chàng ra.
He had become the Duke of Tresham even before she had introduced the two men, all haughty ennui, his quizzing glass to his eye.
Anh đã trở lại thành Công tước Tresham trước cả khi cô giới thiệu hai người đàn ông với nhau, khoác vẻ chán chường ngạo mạn, kính áp vào mắt.
Then, when General Wei Changhui began to grow“haughty,” Hong had him murdered as well.
Sau đó, khi tướng Wei Changhui bắt đầu phát triển kiêu ngạo, thì Hong Hong cũng đã giết anh ta.
at times servile, but tonight, the man tells me, he was quite haughty.
mọi người nói với tôi là ông ta tỏ ra rất kiêu kỳ.
She feels like she can rely on Yul to help her, but finds it difficult not to worry about her haughty, cold-hearted husband.
Cô cảm thấy mình có thể nhờ Yul giúp đỡ, nhưng cảm thấy khó khăn khi không phải lo lắng về người chồng kiêu căng, lạnh lùng của mình.
Pride goeth before destruction, and an haughty spirit before a fall. Proverbs 16:18.
Sự kiêu ngạo đi trước, sự bại hoại theo sau, Và tánh tự cao đi trước sự sa ngã. Châm ngôn 16: 18.
Leos born on August 1 have a somewhat haughty personality but are lovable people.
Sư Tử sinh vào ngày 1 tháng 8 có một tính cách hơi kiêu ngạo nhưng là những người đáng yêu.
if it is a boss, conformism is often inherent in a haughty personality.
sự tuân thủ thường có trong một tính cách kiêu căng.
They Orchids(Orchidaceae) is their most abundant plant on the planet, these plants haughty beauty, unique and very attractive aroma.
Họ Hoa Lan( Orchidaceae) là họ thực vật phong phú bật nhất hành tinh, các loài thực vật này mang vẻ đẹp kiêu kỳ, độc đáo cùng hương thơm rất hấp dẫn.
he reconnected with the French people, and put his reputation for haughty rule behind him.
đặt tiếng tăm cho sự cai trị kiêu căng đằng sau anh.
Miss Piggy from the Muppets is this, combined with the haughty attitude of a wannabe star.
Cô Piggy từ Muppets kết hợp với thái độ kiêu kỳ của một ngôi sao Wannabe.
questlines: Red Prince, a haughty but heroic lizard noble;
một thằn lằn quý tộc kiêu anh nhưng anh dũng;
questlines: Red Prince, a haughty but heroic lizard noble;
một thằn lằn quý tộc kiêu anh nhưng anh dũng;
Results: 105, Time: 0.2092

Top dictionary queries

English - Vietnamese