HAVE PROGRAMS in Vietnamese translation

[hæv 'prəʊgræmz]
[hæv 'prəʊgræmz]
có các chương trình
have programs
there are programs
have programmes
programs exist
programs are available
have schemes

Examples of using Have programs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Am you did read that would have programs like this, Bein 1.2.3 4.2
Am bạn đã đọc mà sẽ có các chương trình như thế này, Bein 1.2.3 4.2 và WIFISLAX
But now some cities have programs that allow people to sort through these hand-written pleas, hopes and wishes and become“Santas” to others in need.
Nhưng hiện tại, một số thành phố đã có các chương trình cho phép mọi người lọc ra trong số những lời cầu xin khẩn thiết, những hy vọng và mơ ước được viết tay này và trở thành“ ông già Noel” với những người đang cần giúp đỡ.
The CIA, Australian Security Intelligence Organization(ASIO), and New Zealand Secret Intelligence Service(NZSIS) have programs to undermine South Pacific governments that establish close relations with Beijing.
CIA, Tổ chức tình báo an ninh Australian( ASIO) và Cơ quan tình báo bí mật New Zealand( NZSIS) đang có những chương trình nhằm vào phá hoại các chính phủ ở Nam Thái Bình Dương đang có các quan hệ chặt chẽ với Bắc Kinh.
The CIA, Australian Security Intelligence Organization(ASIO), and New Zealand Secret Intelligence Service(NZSIS) have programs to undermine South Pacific governments that establish close relations with Beijing.
CIA, Tổ chức tình báo an ninh Ôxtrâylia( ASIO) và Cơ quan tình báo bí mật Niu Dilân( NZSIS) đang có những chương trình nhàm phá hoại các chính phủ ở Nam Thái Bình Dương đang có các quan hệ chặt chẽ với Bắc Kinh.
institutions were set up, it was still extremely difficult to get funding and have programs set into motion.
vẫn rất khó khăn để được tài trợ cũng như có các chương trình hoạt động.
it much harder for recycling to survive in small-town Pennsylvania, despite the requirement under state law that communities with more than 10,000 residents have programs.
bất chấp yêu cầu của bang là cộng đồng hơn 10.000 cư dân phải có chương trình tái chế.
If you have programs that only run in Windows XP
Nếu bạn có các chương trình chỉ chạy trong Windows XP
Every church has programs they love.
Mọi cầu thủ đều có CLB mà họ yêu mến.
I mean, we had programs.
Chúng tôi đã có programmer.
JIC has programs that target the specific needs of students through.
JIC có các chương trình nhắm mục đích đáp ứng nhu cầu cụ thể của học sinh như sau.
India has programs aimed at children aged nine to sixteen years.
Ấn Độ thì có các chương trình với mục tiêu hướng tới trẻ em từ 9- 16 tuổi.
Has programs to support all students, including extension,
Có các chương trình hỗ trợ tất cả học sinh,
The BootCD software has programs that can help in maintaining computer stability.
Phần mềm BootCD có các chương trình  thể giúp duy trì sự ổn định của máy tính.
located north of Potrero Hill, has programs in architecture, fine arts,
nằm ở phía bắc của Potrero Hill, có các chương trình trong kiến trúc,
The federal government has programs to help poor districts, but the effect is limited.
Chính phủ liên bang có các chương trình giúp đỡ các quận nghèo, nhưng hiệu quả còn hạn chế.
The two countries also has programs in place for university education exchanges.
Hai nước cũng có các chương trình trao đổi giáo dục dành cho học sinh phổ thông.
The school has programs of higher education, transition to college
Trường có các chương trình đào tạo đại học,
There are local needs, and the military has programs for social aid as well.
nhu cầu địa phương, và quân đội cũng có các chương trình trợ giúp xã hội.
The University Study Abroad Consortium has programs with a lot of different universities, including ones in Japan, which will help you get your credits transferred.
Các nghiên cứu trường Đại học nước ngoài Consortium có các chương trình với rất nhiều trường đại học khác nhau, bao gồm cả những người ở Nhật Bản, mà sẽ giúp bạn được các khoản tín dụng của bạn được chuyển giao.
Herzing University has programs and courses that feature the current and future knowledge
Đại học Herzing có các chương trình và khóa học kiến thức
Results: 59, Time: 0.0294

Have programs in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese