HAVE ZERO in Vietnamese translation

[hæv 'ziərəʊ]
[hæv 'ziərəʊ]
không có
without
have no
do not have
there is no
there isn't
can't
don't get
có 0
has 0
there are 0
have zero
have zero
có số không
have zero
đã không
have not
have never
was not
have failed
không còn
no longer
no more
have no
not even
cease
there is no
is not
có bằng không
có zero

Examples of using Have zero in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The concepts of Smart Cities and Autonomous Vehicles have zero chance of being realized if data processing has to happen in the cloud.
Ý tưởng về thành phố thông minh hay xe tự hành sẽ không có cơ hội được hiện thực hóa nếu việc xử lý dữ liệu phải xảy ra trong đám mây.
If this law is enacted, anyone who uses the internet in Vietnam will have zero privacy.”.
Nếu luật được thực hiện, bất cứ người dùng internet nào ở Việt Nam cũng sẽ không còn quyền riêng tư”.
by law, USA have zero paid annual vacation.
Mỹ đã không được trả lương hàng năm.
Imagine that you have zero cookies, and you split them evenly among zero friends, how many cookies does each person get?
Hãy tưởng tượng nếu bạn không có cookie và bạn chia chúng đồng đều giữa 0 bạn bè, mỗi người bao nhiêu cookie?
These experiments don't really have zero variable cost, they have zero variable cost to researchers.
Những thí nghiệm này không thực sự có bằng không chi phí biến đổi, họ có bằng không chi phí biến đổi để các nhà nghiên cứu.
We have zero to start, and, so,
Chúng ta có zero để bắt đầu,
Research your destination before going and inform yourself of the potential dangers so you have zero chance of becoming a victim.
Nghiên cứu điểm đến của bạn trước khi đi và thông báo cho bản thân về những nguy hiểm tiềm ẩn để bạn không có cơ hội trở thành nạn nhân.
your new pages will have zero value and your old pages will be hidden away.
trang mới của bạn sẽ không có giá trị và trang cũ của bạn sẽ bị ẩn đi.
Sometimes, you got to shut the brain off and do the thing you said you will do even when you have zero motivation.
Đôi khi, bạn phải tắt não và làm điều bạn nói bạn sẽ làm ngay cả khi bạn không có động lực.
proud to say that we have zero accident record in the past 16 years.
tự hào nói rằng chúng tôi không có hồ sơ tai nạn trong 16 năm qua.
They also only have zero to one exacerbations per year with no prior history of hospitalization for exacerbations.
Họ cũng chỉ có từ 0- 1 đợt bùng phát mỗi năm và không tiền sử nhập viện vì các cơn COPD nghiêm trọng.
And nearly 20 million households(about 17%) have zero net worth or owe more than they own.
Gần 20 triệu hộ gia đình( 17%) có tài sản ròng ở mức 0 hoặc âm, nghĩa là họ hiện đang mắc nợ nhiều hơn so với những gì họ sở hữu.
Alice replied:“Balls have zero to me to me to me to me to me to me to me to me to.”.
Alice trả lời bằng những câu kì lạ“ balls have zero to me to me to me…”.
They argued that most philosophers wasted their time thinking about things that have zero practical value.
Họ cho rằng hầu hết các nhà triết học đều đang lãng phí thời gian của họ vào việc nghĩ về những điều không thực tế chút nào.
I have witnessed many times that practitioners are able to achieve amazing results even in fields where they have zero experience.
Tôi đã chứng kiến nhiều lần rằng các học viên thể đạt được những kết quả đáng kinh ngạc ngay cả ở trong các lĩnh vực mà họ không hề có kinh nghiệm.
Alice responds:“Balls have zero to me to me to me to me to me to me to me to me to,”.
Alice trả lời bằng những câu kì lạ“ balls have zero to me to me to me…”.
Many people have great jobs and plenty of income but have zero net worth.
Rất nhiều người có công việc tuyệt vời và rất nhiều thu nhập nhưng giá trị tài sản ròng bằng 0.
upfront with you and let you know that I have zero experience in the mobile app space.
cho bạn biết rằng tôi không hề có kinh nghiệm trong lĩnh vực mobile app.
How can an actress as great as Kirsten Dunst have zero Oscar nominations?
Tại sao một nữ diễn viên tuyệt vời như Kirsten Dunst lại không hề có bất kì một đề cử Oscar nào?
that can't be a coincidence. Greg and Amanda have zero connection to the shooter.
Cả Greg lẫn Amanda đều không liên quan tới kẻ giết người.
Results: 133, Time: 0.048

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese