HAVING PREVIOUSLY in Vietnamese translation

['hæviŋ 'priːviəsli]
['hæviŋ 'priːviəsli]
trước đây đã
ago have
has in the past
have previously had
was previously
was formerly

Examples of using Having previously in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Swansea City in February 2018 and his senior Wales debut in November 2018, having previously represented the nation at various youth levels.
ra mắt ĐTQG xứ Wales vào tháng 11 năm 2018, trước đây đã chơi cho ĐTQG ở các cấp độ trẻ khác nhau.
Joining Lotus was an easy decision for me to make, having previously been involved in the rebirth of an iconic British brand when I was working at Bentley," Chabin said.
Gia nhập Lotus là một quyết định dễ dàng đối với tôi, vì tôi đã từng tham gia vào quá trình tái thiết một thương hiệu ô tô nổi tiếng Anh quốc khi còn làm việc tại Bentley,” ông Chabin nói.
Having previously collaborated with Greengrass
Đã từng hợp tác với Greengrass
Having previously experienced pain, an individual on
Đã từng trải qua nỗi đau trước đó,
Screenwriters Kim Young-hyun and Park Sang-yeon are not new to period dramas, having previously worked together on the Joseon-era(1392-1910) drama“Deep Rooted Tree”(2011) and“Queen Seondeok”(2009).
Hai nhà biên kịch Kim Young Hyun và Park Sang Yeon không xa lạ với phim truyền hình cổ trang, trước đó đã từng làm việc cùng nhau trong phim bộ truyền hình thời Joseon( 1392- 1910), Deep Rooted Tree( 2011) và Queen Seondeok( 2009).
Instead, our results suggest that in a future stressful situation, having previously written about a past failure causes the body's stress response to look more similar to someone who isn't exposed to stress at all.
Thay vào đó, kết quả của chúng tôi gợi ý rằng, nếu gặp tình huống căng thẳng trong tương lai, và trước đây đã từng viết về sự thất bại trong quá khứ khiến phản ứng căng thẳng của cơ thể giống với người không bị stress.”.
Both Balda and Coffin are well-versed in the Illumination Entertainment approach to animation storytelling by now, having previously co-directed The Lorax and Despicable Me 1& 2.
Cả hai Balda và Coffin đều thành thạo trong việc tiếp cận các bộ phim hoạt hình của Illumination Entertainment, trước đó có thể kể đến một số tác phẩm nổi tiếng như: The Lorax và Despicable Me 1& 2.
He was ZM Seung Sahn's first American student, having previously practiced with Shunryu Suzuki at the San Francisco Zen Center and also with Tarthang Tulku.
Ngài là học trò người Mỹ đầu tiên của Thiền sư Seung Sahn Sunim, trước đó đã từng tu học với Shunryu Suzuki tại Trung tâm Thiền San Francisco cũng như đã từng tham vấn với ngài Tarthang Tulku.
Having previously earned the nickname'harmful MC' due to his poor performance at the 2009 year-end awards, CNBLUE's Jung Yonghwa
Dù trước đó đã có nickname“ MC tai hại” do phần thực hiện kém trong lễ trao giải năm 2009,
However, Mike soon reveals that he is actually a double-agent, having previously saved Matthias
Dù sao đi nữa, Mike chẳng bao lâu tiết lộ mình là điệp viên hai mặt, trước đó đã có lần cứu Matthias
Having previously represented Ajax,
Đã từng đại diện cho Ajax,
Lex, having previously ordered his assistant Mercy Graves to cover up LexCorp's involvement in releasing Doomsday, kills her to ensure that no one but himself knows the truth.
Lex, trước đó đã ra lệnh trợ lý của ông Graves Mercy để che đậy sự tham gia của LexCorp trong phát hành ngày tận thế mà giết con để đảm bảo rằng không ai nhưng anh ta biết sự thật.
Under this charter the college became formally known as University College London, having previously formally been“University of London, University College” since
Theo Điều lệ này, các trường đại học đã trở thành chính thức được gọi là Đại học London, có trước đây đã chính thức được“ Đại học London,
Having previously managed teams like Reggiana,
Đã từng quản lý các đội
as a Premier Grand Cru Classé(A), after having previously been a Premier Grand Cru Classé(B) since 1954.
một Premier Grand Cru Classé, sau khi đã từng là một Premier Grand Cru Classé từ năm 1954.
with over 40 percent having previously visited Israel.
với hơn 40 phần trăm trước đây đã từng viếng thăm Israel.
Alexios captured Isaac at Stagira in Macedonia, put out his eyes, and thenceforth kept him a close prisoner, despite having previously been redeemed by Alexios from captivity at Antioch and showered with honours.[1].
Alexios đã bắt được Isaakios tại thành Stagira ở vùng Makedonia, sai người móc mắt, và từ đó trở thành một tù nhân bí mật, mặc dù trước đây đã từng được Alexios bỏ tiền chuộc ra khỏi chốn lao tù tại Antiochia và tận hưởng quyền cao chức trọng trong triều.[ 2].
as a Ponzi scheme, both because of how it has been set up and because of many of the people who are central to OneCoin having previously been involved in other such schemes.
vì nhiều người trong số những người trung tâm của OneCoin trước đó đã tham gia vào các chương trình Ponzi tương tự khác.
to David Benioff and D.B. Weiss, having previously worked together on other projects.
DB Weiss, trước đây đã từng làm việc với nhau trong các dự án khác.
Generally speaking, the eastern Mediterranean provinces were more urbanised than the western, having previously been united under the Macedonian Empire and Hellenised by the influence of Greek culture.
Nói chung, các tỉnh phía đông Địa Trung Hải có mức độ đô thị hoá và xã hội phát triển hơn so với phía tây, vì trước đây đã được thống nhất dưới thời đế chế Macedonia và đã được Hy Lạp hóa do ảnh hưởng của văn hóa Hy Lạp.
Results: 104, Time: 0.0329

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese