HAVING SOMEONE in Vietnamese translation

['hæviŋ 'sʌmwʌn]
['hæviŋ 'sʌmwʌn]
có ai đó
someone
somebody
there is someone who
have someone who
có người
someone
somebody
some people
have people
anyone
inhabited
manned
there are those who
there's someone who
some might
bị ai đó
someone is
has someone

Examples of using Having someone in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You that's hurt from having someone in your heart but you can't have them in your arms.
Thật đau lòng khi bạn có một người trong tim nhưng không thể trong vòng tay.
Someone once said that the secret of happiness is having someone to love, something to do,
Dân trí Có ai đó từng nói rằng bí mật của hạnh phúc là có một ai đó để yêu, một việc gì đó để làm
Can you imagine spending only eighteen dollars and having someone look you in the face
Bạn tưởng tượng được rằng chỉ chi ra 18 đôla để có ai đó nhìn vào bạn
Having a romantic partner means having someone with whom you can share your whole life with.
Cuộc sống ý nghĩa khi bạn có một người bạn đồng hành cùng người mà bạn thể chia sẻ cả cuộc đời.
Another common scam involves the owner having someone follow the rented vehicle and later"steal" it, using a set of spare keys.
Một lừa đảo thường liên quan đến các chủ sở hữu có một người nào đó thực hiện theo các xe thuê và sau đó“ ăn cắp” nó, sử dụng một bộ chìa khóa dự phòng.
Also, having someone you can trust to check your work helps a lot!
Ngoài ra, có một người bạn thể tin tưởng để kiểm tra công việc của bạn sẽ giúp ích rất nhiều!
Just having someone born with it can break the principle of this world.”.
Chỉ cần một người nào đó được sinh ra với nó, thì cũng có thể đảo lộn thế giới này lên rồi.”.
Simply having someone push or pull at it is enough to distort the current age.
Chỉ đơn giản là bị ai đó đẩy hay kéo cũng đủ để bóp méo thời đại hiện tại rồi.
Still, having someone like him under the banner of the Sorcerer King is pretty much the worst-case scenario.
Tuy nhiên, có một người giống như anh ấy làm việc cho Vua pháp sư chính là trường hợp xấu nhất.
I mean, if they wanna be little bitches about actually having someone on the pitch who can score a goal, then what?
Nếu bọn họ cứ nhỏ nhen về việc giờ đã có một người trên sân thể ghi bàn, thì sao chứ?
Instead of having someone ask them where it hurts… how much it hurts. they prefer to have someone ask them.
Họ muốn có người hỏi họ bị đau nhiều thế nào. Họ không cần một người hỏi họ đau ở đâu.
And having someone special to go back home to can make the idea or thought of home.
có một người đặc biệt để trở về nhà để thể thực hiện ý tưởng hoặc suy nghĩ về một ngôi nhà.
I think that having someone sign in to personalized search is a better alternative.
Tôi nghĩ rằng có ai đó đăng nhập vào để tìm kiếm được cá nhân là một thay thế tốt hơn.
And not having someone to talk with, to help out looking after children, or just to be there in hard times,
Và không có ai để nói chuyện, để giúp chăm sóc trẻ em, hoặc chỉ ở đó trong những lúc khó khăn,
for being cared for, for being wanted, for having someone to call their own.”-Mother Teresa.
để đc mong ngóng, để có một ai đó gọi điện cho họ”.- Mother Teresa.
Typical uses are sports statistics or other information which is easier to convey using text than having someone read the words.
Số liệu thống kê hoặc thông tin khác mà dễ dàng hơn để chuyển tải bằng cách sử dụng văn bản hơn là có ai đó đọc các từ.
Act as a personal advisor- this type of customer values having someone to help them with a decision process step-by-step.
Hãy đóng vai một nhà cố vấn cá nhân- Kiểu khách hàng này rất mong chờ sẽ có ai đó giúp họ đưa ra quyết định theo từng bước.
I imagine your cousin brought you down with him chiefly for the sake of having someone at his disposal.
Tôi tưởng tượng cậu anh họ của anh dẫn anh đến đây chủ yếu là để có một người sai khiến.
I think we could only benefit from having someone in office who has been a mother;
Tôi nghĩ chúng ta chỉ thể lợi ích khi ta có một người mẹ trong bộ máy chính trị;
for being wanted, for having someone call their own.
để được mong ngóng, để có một ai đó gọi điện cho họ.
Results: 209, Time: 0.0582

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese