HAVING SOMETHING in Vietnamese translation

['hæviŋ 'sʌmθiŋ]
['hæviŋ 'sʌmθiŋ]
có thứ gì đó
have something
there's something
got something
something is
something that
có cái gì đó
have something
something that
there is something
got something
there anything
có điều gì đó
have something
there's something
got something
something that

Examples of using Having something in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You'd think that the person having something done for them would like the other,
Bạn nghĩ rằng người có thứ gì đó làm cho họ thích người khác,
Pride gets no pleasure out of having something, only out of having more of it than the next person.
Người kiêu ngạo không vui thú vì có cái gì đó, mà chỉ vui thú khi nhiều hơn người khác.
I have found that having something new on the blog every day is the single most important thing to building an audience.
Tôi phát hiện ra rằng hàng ngày có thứ gì đó mới trên blog là điều đơn giản mà quan trọng nhất để tạo cho mình một lượng độc giả trung thành.
Having something real to win
Có cái gì đó thực tế để thắng
This means that I'm less concerned about having something stolen while I'm busy being a tourist in a crowded place!
Điều này nghĩa là tôi ít quan tâm đến việc có thứ gì đó bị đánh cắp trong khi tôi bận bịu du lịch ở một nơi đông đúc!
First, I don't know about you, but having something to listen to often aids my productivity.
Đầu tiên, tôi không biết về bạn, nhưng có điều gì đó để lắng nghe thường giúp ích cho năng suất của tôi.
You would think that the person having something done for them would like the other,
Bạn nghĩ rằng người có thứ gì đó làm cho họ thích người khác,
Having something to look forward to other than bathroom breaks and meals can make the trip more exciting.
Có cái gì đó để mong muốn khác hơn là phá vỡ phòng tắm và các bữa ăn thể làm cho chuyến đi thú vị hơn.
Don't apologize for taking up space, or for having something to say," says Mohr.
Đừng xin lỗi chỉ vì việc đang chiếm một khoảng không gian, hoặc có điều gì đó để nói”, Mohr chia sẻ thêm.
Others feel weak and fatigued without having something to eat before working out.
Những người khác cảm thấy yếu đuối và mệt mỏi mà không có thứ gì đó để ăn trước khi tập luyện.
He starts having a dirty look, a dirty face; he starts having something ugly in him.
Ông ta bắt đầu có cái nhìn dơ dáy, khuôn mặt dơ dáy; ông ta bắt đầu có cái gì đó xấu xí bên trong mình.
Dreaming of being coerced into drinking water means that you feel as though you are literally having something shoved down your throat.
Mơ ước bị ép vào nước uống nghĩa là bạn cảm thấy như thể bạn đang có thứ gì đó đẩy xuống cổ họng.
Waiting for the Lord who comes, and not the claim of having something for us to consume.
Chờ đợi Chúa đến, chứ không đòi hỏi phải có thứ gì đó để chúng ta tiêu dùng.
You might have noticed that our culture is having something of a troubled relationship with that concept right now.
Các bạn lẽ đã thấy rằng văn hóa đang có thứ gì đó rắc rối với khái niệm này.
Some spoke of the positive aspect of having something to do each day and their feelings of achievement.
Một số người nói về khía cạnh tích cực của việc có một cái gì đó để làm mỗi ngày và cảm giác về thành tích của họ.
Of course, having something long and sharp hidden in their hair didn't hurt, either.
Tất nhiên, có một thứ gì đó dài và sắc giấu trong tóc cũng không làm họ bị tổn thương.
There is all the difference in the world between having something to say and having to say something..
sự khác biệt vô cùng giữa có điều để nói, và phải nói điều gì đó.
Having something physical to touch may help him feel less anxious-- and short-circuit a tantrum.
Có một cái gì đó để liên lạc thể giúp anh ta cảm thấy ít lo lắng- và ngắn mạch cơn thịnh nộ.
No matter how committed you are, having something unhealthy in front of your face is only going to make things harder.
Cho dù bạn cam kết như thế nào, có một thứ gì đó không lành mạnh trước mặt sẽ chỉ khiến mọi việc trở nên khó khăn hơn.
I really enjoyed having something else to wear around camp after a long day.
Tôi thực sự thích có một cái gì đó khác để mặc xung quanh trại sau một ngày dài.
Results: 86, Time: 0.0579

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese