HE HAS CHANGED in Vietnamese translation

[hiː hæz tʃeindʒd]
[hiː hæz tʃeindʒd]
ông đã thay đổi
he changed
he has altered
he shifted
he transformed
đã thay đổi
has changed
's changed
has shifted
has altered
has transformed
has varied
anh ấy thay đổi
he changed
he altered

Examples of using He has changed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He has changed his shape… He has changed his body.
Ông ấy đã thay đổi hình dạng của ông ấy;.
He has changed a lot
Thay đổi quá nhiều
He has changed, hasn't he?”.
Ông ta đã thay đổi, phải không?”.
Looking back he has changed so….
Nhìn cậu ta thay đổi khác thế mà….
He has changed his mind so many times.
Ông ta thay đổi ý kiến quá nhiều lần rồi.
Maybe he has changed?".
Có thể ông ấy đã thay đổi?".
He has changed, Jacob.
Anh ta đã thay đổi, Jacob.
You think he has changed.
Anh tin là ông ấy đã thay đổi.
He has changed. No.
Không. Hắn ta đã thay đổi.
No. He has changed.
Không. Hắn ta đã thay đổi.
He has changed a lot these past few months.
Mấy tháng qua, ngài ấy đã thay đổi rất nhiều.
He… maybe he has changed.
Có lẽ rằng hắn đã thay đổi.
That means he has changed.
Thế nghĩa là hắn ta đã thay đổi.
He has changed.
Anh ta đã thay đổi.
He has changed.
He has changed my pay ten times.
Thế mà ông ấy đã thay đổi tiền công của anh mười lần.
He has changed," Mata told The Independent.
Ông ấy đã thay đổi", Mata nói với tờ The Independent.
Chapter 211: He Has Changed a Bit Every Day(1).
Chương 211: Mỗi Ngày Hắn Thay Đổi Một Chút( 1).
He has changed my wages ten times.
Thế mà ông ấy đã thay đổi tiền công của anh mười lần.
Romney because he has changed his position on too many issues.
Vì để chiến thắng, romney đổi lập trường trên nhiều vấn đề.
Results: 118, Time: 0.0447

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese