HER CLIENT in Vietnamese translation

[h3ːr 'klaiənt]
[h3ːr 'klaiənt]
cô ấy khách hàng
her client
her customer
thân chủ của bà
khách hàng của bà
her clients
of her customers

Examples of using Her client in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Happily, both Lindor and her client love shopping because they had a lot of space to fill.
Hạnh phúc, cả hai Lindor và khách hàng của cô thích mua sắm vì họ đã có rất nhiều không gian để điền vào.
She's given her client bad advice in order to get a mistrial.
Cô ta cho thân chủ của mình lời khuyên tồi tệ để mong có được một vụ xử án sai.
Her client list, appointments- including her required monthly health exam and her weekly trip to the beauty salon.
Danh sách khách hàng của cô ta, những cuộc hẹn- kể cả bài kiểm tra sức khỏe bắt buộc hàng tháng và lịch đến mỹ viện mỗi tuần.
She read it three times, so her client could engrave it on his memory.
đọc nó ba lần, để khách hàng của cô có thể ghi khắc vào trí nhớ.
She is likely to think that her client did this,” she adds.
Hẳn rằng cô ấy sẽ nghĩ khách hàng của mình là người làm điều đó,” cô nói thêm.
Ms. C's attorney told us that her client had said that after you had sex, you apologized to her profusely.”.
Luật sư của cô C nói với chúng tôi rằng khách hàng của cô ấy đã nói đi nói lại sau khi quan hệ tình dục, anh đã xin lỗi ta rất nhiều lần”.
In 1932, Gann gives her client a recommendation to buy shares, while the base of the Great Depression.
Năm 1932 Gann khuyên các khách hàng của mình mua cổ phiếu khi giá xuống thấp nhất trong thời kỳ của Đại Suy thoái.
Her client robbed her of all her money after severely beating her up.
Khách của cô ấy đã cướp toàn bộ số tiền của cô ấy sau khi đánh đập thậm tệ cô ấy..
Her lawyer Karina Fehringer told the court that her client was assaulted in the dark so she could not identify the men.
Luật sư của nạn nhân, Karina Fehringer cho biết, thân chủ của mình bị cưỡng hiếp trong bóng tối nên không thể nhận diện được các thủ phạm.
Nevertheless, she agreed with her client, hoping to get a big tip, which she did.
Tuy nhiên, Maria vẫn tán thành với vị khách hàng của mình, hy vọng sẽ có được một khoản boa lớn, và nàng đã có.
Her client list, appointments-including her required monthly health exam and her weekly trip to the beauty salon.
Danh sách khách hàng của cô ta, những cuộc hẹn- kể cả bài kiểm tra sức khỏe bắt buộc hàng tháng và lịch đến mỹ viện mỗi tuần.
Mr. Samsa to his supervisor, Mrs. Samsa to her client, and Grete to her proprietor.
Ông Samsa để của mình giám sát, bà Samsa cho khách hàng của mình, và Grete để chủ sở hữu của mình..
Her client list includes Fortune 500 companies(Facebook, General Mills, Hewlett Packard),
Khách hàng mà bà từng hợp tác nằm trong danh sách Fortune 500( Facebook,
Christi McCoy, Curtis's attorney, told CNN she believed her client had been framed.
Christi McCoy, luật sư của Curtis, nói rằng khách hàng của cô đã bị gài bẫy.
Xenovia who is in really high spirits said something reckless to her client.
Xenovia, người đang có tinh thần tràn trề, nói một điều vô cảm với khách hàng của cô ấy.
me,” says Mdm Tan, when asked how she's built her client pool.
khi được hỏi làm thế nào cô ấy xây dựng hồ bơi khách hàng của mình.
Jamie(Mila Kunis) is a New York head-hunter trying to sign Los Angeles-based Dylan(Justin Timberlake) for her client.
Jamie( Mila Kunis) là một người đứng đầu New York- thợ săn cố gắng để đăng nhập Los Angeles dựa trên Dylan( Justin Timberlake) cho khách hàng của mình.
The film stars A.J. Cook as a defense attorney who discovers that her client is a werewolf.
Ngôi sao A. J. Cook trong vai một luật sư biện hộ, phát hiện ra thân chủ của mình là một người sói.
Kathryn Ruemmler, a lawyer for Nader, also claimed that her client“has fully cooperated with the special counsel's investigation and will continue to do so.”.
Kathryn Ruemmler, luật sư của Nader nói với New York Times rằng thân chủ của bà“ hoàn toàn hợp tác với cuộc điều tra của công tố viên đặc biệt và sẽ tiếp tục cộng tác”.
It became the“best kept secret in Hollywood,” Soare says, and her client roster soon included the likes of Faye Dunaway,
Soare cho biết, nó trở thành“ bí mật được giữ kín nhất ở Hollywood” và danh sách khách hàng của bà nhanh chóng có thêm những người nổi tiếng
Results: 74, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese