HIS TRUST in Vietnamese translation

[hiz trʌst]
[hiz trʌst]
lòng tin
trust
faith
confidence
conviction
sự tin tưởng
trust
confidence
conviction
credence
reliance
of faith
niềm tin của mình
his belief
his faith
his conviction
your trust
your confidence
tin cậy của ấy
niềm tín thác của mình
tin tưởng của anh ấy

Examples of using His trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lee Dong Wook said his trust in the people that he would be working with was the reason why he chose the drama.
Lee Dong Wook nói sự tin tưởng của anh vào những người mà anh sẽ làm việc cùng là lý do tại sao anh lại chọn bộ phim.
Job realized that his trust in God should not depend on what happens to him.
Job nhận được rằng niềm tin của mình vào Gót không nên phụ thuộc vào những gì xảy ra với ông.
She wins his trust by sneaking food into the lab and feeding him.
Cô giành được sự tin tưởng bằng cách giấu giếm mang đồ ăn vào phòng thí nghiệm và cho anh ta ăn.
After Chamberlain got his trust, he started to pour poisonous words to him.
Sau khi đạt được lòng tin, Chamberlain bắt đầu rót những lời dụ dỗ vào anh ta.
This anger was born from his trust in Neia, and it caused a current of heat to course through her chest.
Sự giận dữ này sinh ra từ sự tin tưởng vào Neia, và nó khiến một cảm giác nóng bỏng chảy qua ngực cô.
Kristen has already betrayed his trust by cheating, so he can't be sure that she will tell him exactly what went on between her and Rupert.
Kristen phản bội lòng tin của tôi, vì vậy tôi không dám chắc cô ấy có kể chính xác những gì đã diễn ra.
Luxurious skirt of your choice will give his trust and help to get spiritual harmony.
Luxurious váy, sự lựa chọn của bạn sẽ cung cấp cho niềm tin của mình và giúp đỡ để có được sự hòa hợp tinh thần.
One who is already full of himself and of his possessions does not put his trust in anything other than himself.
Ai đã thỏa mãn với chính mình cũng như với tài sản của mình rồi, thì người ấy sẽ không thể đặt niềm tín thác của mình vào bất cứ người nào khác ngoài bản thân mình..
And we think she manipulated that relationship to gain his trust and defraud him of money," Anderson said.
Chúng tôi nghĩ rằng bà ta lợi dụng mối quan hệ để có được sự tin tưởng của ông ta và lường gạt ông để lấy tiền,” Đại Úy Anderson cho biết.
He has been criticized for his trust in youth, and his reluctance to bring in big names.
Ông đã từng bị chỉ trích vì sự tin tưởng vào cầu thủ trẻ tuổi, và sự miễn cưỡng của ông đã mang lại những tên tuổi lớn.
Pastor Bryan speaks with Tony about keeping his trust in God while dealing with cancer.
Mục sư Bryan nói chuyện với Tony về việc giữ niềm tin của mình vào Chúa trong khi đối phó với bệnh ung thư.
He has been traumatised for such a length of time that it will be a slow process to win back his trust,” Plimmer said.
Anh ta đã bị chấn thương trong một thời gian dài và sẽ phải rất lâu nữa mới lấy lại được lòng tin", Plimmer nói.
So great was his trust in Clare that he immediately obeyed her directive and set out on the road.
Thật tuyệt vời là sự tin tưởng của anh ấy vào Clare đến nỗi anh ấy ngay lập tức tuân theo chỉ thị của cô ấy và lên đường.
He just has to recover his trust in what he can do.
Anh ấy chỉ cần có để phục hồi niềm tin của mình trong những gì ông có thể làm.
He has been traumatized for such a length of time that it will be a slow process to win back his trust," Plimmer said.
Anh ta đã bị chấn thương trong một thời gian dài và sẽ phải rất lâu nữa mới lấy lại được lòng tin", Plimmer nói.
Urdu and English, desperate to win his trust.
hy vọng giành được sự tin tưởng của ông ta.
With his trust towards Mr. Baek Seung-soo.
Với sự tin tưởng của anh Baek Seung Soo.
an authority in his eyes and won't lose his trust.
sẽ không làm các bé mất lòng tin.
having gained back his trust.
đã lấy lại niềm tin của mình.
The vows of marriage Caesar offers Pompey his daughter's hand in marriage. To earn his trust, are a sacred bond which can never be broken.
Là mối liên kết thiêng liêng không thể phá vỡ… Lời thề hôn nhân Để có được lòng tin, Caesar đề nghị Pompey kểt hôn với con gái mình.
Results: 113, Time: 0.0383

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese