HOW BADLY in Vietnamese translation

[haʊ 'bædli]
[haʊ 'bædli]
tệ thế nào
how bad
how badly
đến mức nào
to what extent
to what degree
to how much
làm thế nào xấu
how bad
how badly
dở thế nào
tồi tệ đến mức nào
làm bị
doing is

Examples of using How badly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's hard to overstate how badly Saddam was abusing his people.
Khó có thể nói Saddam đã hành hạ người dân của hắn tệ đến mức nào.
Let's be honest, he just realized how badly he'd lose.
Hãy thành thật đi, anh mới nhận ra mình đã thua nặng đến mức nào.
How badly things go for everyone involved, If it goes south, I can't begin to tell you starting with present company.
Bắt đầu từ công ty này. chuyện sẽ tệ thế nào cho những ai liên quan, Nếu nó bay mất, Tôi không biết phải nói với anh.
Guess we're gonna see how badly he wants to save his mom.
Tôi đoán chúng ta sẽ thấy tệ thế nào khi anh ta muốn cứu mẹ mình.
are not there to keep us out, they are there to give us a chance to show us how badly we want something.
là để trao cho chúng ta một cơ hội thể hiện xem mình muốn điều gì đó đến mức nào.
So, sometime, no matter how badly Mulan does not want to say this, but Mulan will have
Vì vậy, đôi khi, không có vấn đề làm thế nào xấu Hoa Mộc Lan không muốn nói điều này,
He was embarrassed-Joy knew, everyone knew, how badly Lilli treated him.
Anh thấy nhục nhã- Joy biết, mọi người đều biết, Lilli đã đối xử với anh tệ thế nào.
They are not there to keep us out, they are there to give us a chance to show how badly we want something.
Chúng không ở đó để ngăn chúng ta vượt qua, mà là để trao cho chúng ta một cơ hội thể hiện xem mình muốn điều gì đó đến mức nào.
Practicing an art, no matter how well or how badly, is a way to make your soul grow, for heaven's sake.
Thực hành một nghệ thuật, bất kể giỏi hay dở thế nào, là một cách để làm tâm hồn của bạn vươn lên, tạm cho là thế..
This shows how badly one needs to learn the art of kissing to make his/her relationship a long lasting one.
Điều này cho thấy làm thế nào xấu người ta cần phải tìm hiểu nghệ thuật hôn để thực hiện/ mối quan hệ của mình một lâu dài.
The thought and care that you put into the gift is more important than how badly we need the gift in most cases.
Trong hầu hết các trường hợp, suy nghĩ và sự quan tâm mà bạn dành cho món quà quan trọng hơn là việc chúng ta cần món quà đến mức nào.
Thank you for your reminder and criticism because otherwise I wouldn't realize how badly I behaved.
Cảm ơn cô đã nhắc nhở và chỉ trích tôi vì nếu không, tôi sẽ không nhận ra tôi đã hành xử tệ thế nào.
No matter how badly the children behave, the Duke
Dù các con cư xử tồi tệ đến mức nào, công tước
Is getting behind the team no matter how badly they play. The bigger issue is that the local community.
Luôn ủng hộ đội bóng cho dù họ chơi dở thế nào. Vấn đề lớn hơn là cộng đồng địa phương.
You will have to decide how badly you want to fix your motor and how far your mechanical ability will take you.
Bạn sẽ phải quyết định làm thế nào xấu bạn muốn sửa chữa động cơ của bạn và cách xa khả năng cơ khí của bạn sẽ đưa bạn.
He was embarrassed- Joy knew, everyone knew, how badly Lilli treated him.
Anh thấy nhục nhã- Joy biết, mọi người đều biết, Lilli đã đối xử với anh tệ thế nào.
last night proved just how badly they need him.
đêm qua chứng tỏ họ cần hắn đến mức nào.
The bigger issue is that the local community is getting behind the team no matter how badly they play.
Luôn ủng hộ đội bóng cho dù họ chơi dở thế nào. Vấn đề lớn hơn là cộng đồng địa phương.
No matter how badly we may feel in our recovery, a relapse is never the answer.
Dù cho chúng ta có cảm thấy tồi tệ đến mức nào trong quá trình hồi phục, thì sự tái nghiện cũng không bao giờ là lời giải đáp.
It depends on how many insects are in the home, how badly the home is infested.
Nó phụ thuộc vào bao nhiêu côn trùng trong nhà, làm thế nào xấu nhà bị nhiễm khuẩn.
Results: 107, Time: 0.0415

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese