HUDDLE in Vietnamese translation

['hʌdl]
['hʌdl]
huddle
rúc vào
huddle
snuggled
trò chuyện
chat
talk
conversation
converse
chatter
co ro
huddled
cowered
túm tụm
huddled
chụm lại
to cluster
pinch
bunched

Examples of using Huddle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A quick 5 to 10 minute team huddle can also be an effective way for many people to start their day,” Kerr says.
Họp nhanh trong 5- 10 phút với cả đội cũng có thể là cách hữu hiệu cho nhiều người để bắt đầu ngày mới”, Kerr nói.
Just huddle around the campfire and share stories about the activities you did that day.
Chỉ cần quẩn quanh bên đống lửa trại và chia sẻ những câu chuyện về các hoạt động bạn đã làm ngày hôm đó.
Now in their thousands, they huddle, scrounge, sleep, and are chased by police on
Hiện với số lượng hàng ngàn người, họ túm tụm lại với nhau, đi ăn xin,
Japanese macaque monkeys huddle together in a group to protect themselves against the cold weather at Awajishima Monkey Center on January 26,
Những con khỉ Nhật Bản rúc vào nhau để chống lại cái lạnh tại Trung tâm khỉ Awajishima,
they have to huddle in forests and some may catch malaria and other illnesses.
họ phải ở chui rúc trong rừng, nhiều người bị sốt rét hành và mắc các loại bệnh tật khác.
Whereas MeetUp was focused on equipping huddle rooms with VC technology, Rally is designed for
Trong khi MeetUp tập trung vào việc trang bị phòng họp nhóm với công nghệ VC,
The meerkats huddle together at the end of a traumatic day to reaffirm their family bond.
Chồn meerkat nằm rúc lại với nhau sau một ngày đầy tang thương. để gắn kết lại gia đình.
groups will huddle together.
các nhóm sẽ nằm rúc vào nhau.
Hangouts Meet hardware connects any meeting room or huddle space to a video meeting with a single click.
Phần cứng Hangouts Meet kết nối bất kỳ phòng họp hoặc không gian trò chuyện nhóm với cuộc họp video chỉ bằng một cú nhấp.
Your employees need high quality audio, video, and content sharing for meetings in small huddle rooms.".
Lực lượng lao động của bạn cần có âm thanh, video và chia sẻ nội dung chất lượng cao cho các cuộc họp trong các phòng nhỏ lộn xộn.
Your workforce needs high quality audio, video, and content sharing for meetings in small huddle rooms.
Lực lượng lao động của bạn cần có âm thanh, video và chia sẻ nội dung chất lượng cao cho các cuộc họp trong các phòng nhỏ lộn xộn.
Description: A larger version of a huddle room, the meeting room may accommodate 6- 30 people at one
Mô tả: Một phiên bản lớn hơn của phòng huddle, phòng họp có thể chứa 6- 30 người trên một
Geladas are adventurous, and after an intense day of grazing they usually huddle together and sleep on the edges of cliffs as high as 16,000 feet,
Geladas là người thích phiêu lưu, và sau một ngày chăn thả dữ dội, họ thường rúc vào nhau và ngủ trên các vách đá cao tới 16.000 feet,
the males huddle together without food, balancing the eggs
những con đực huddle với nhau mà không thực phẩm,
Furthermore, groups of people can huddle together in this position to conserve body heat, offer moral support,
Hơn nữa, các nhóm người có thể rúc vào nhau ở tư thế này để bảo tồn thân nhiệt,
The CS-100 brings the ClickShare experience to small meeting and huddle rooms where sharing content from a laptop or mobile device is a basic….
CS- 100 mang đến trải nghiệm ClickShare cho các phòng họp nhỏ và trò chuyện trong đó chia sẻ nội dung từ máy tính xách tay hoặc thiết bị di động là một nhu cầu cơ bản.
focus more on workflow than task assignment, although task management is still a major part of Huddle.
phân công tác vụ, cho dù việc quản lý tác vụ vẫn là phần chính của Huddle.
On two occasions this year the moon will huddle with bright planets
Hiện tượng này sẽ xảy ra hai lần trong năm 2014, mặt trăng sẽ chụm lại cùng với các hành tinh
The CS-100 brings the ClickShare experience to small meeting and huddle rooms where sharing content from a laptop or mobile device is a basic need.
CS- 100 mang đến trải nghiệm ClickShare cho các phòng họp nhỏ và trò chuyện trong đó chia sẻ nội dung từ máy tính xách tay hoặc thiết bị di động là một nhu cầu cơ bản.
after they're created and chat with your friends using Huddle.
chat với bạn bè bằng cách sử dụng Huddle.
Results: 65, Time: 0.0581

Top dictionary queries

English - Vietnamese