HUMAN TRAFFICKERS in Vietnamese translation

['hjuːmən 'træfikəz]
['hjuːmən 'træfikəz]
những kẻ buôn người
traffickers
human traffickers
people smugglers
human smugglers
people-traffickers
people-smugglers
buôn người
human trafficking
trafficking in persons
human traffickers
human smuggling
people smuggling
people trafficking
traffickers
people-smuggling
people smugglers
trade in people
bọn buôn người
traffickers
people smugglers
những tội phạm buôn người

Examples of using Human traffickers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Plot: When his fiancee is kidnapped by human traffickers, Roman(Ashton Holmes) and his ex-military brothers.
Phim Cú Đảo Ngoạn Mục Khi vị hôn thê của mình bị bắt cóc bởi bọn buôn người, Roman( Ashton Holmes) và những người anh em quân.
A Chinese obstetrician has been found guilty of lying to parents and selling babies to human traffickers.
Một bác sĩ khoa sản tại Trung Quốc đã lừa nhiều phụ huynh để bán những đứa con của họ cho bọn buôn người.
In addition to suspecting that this is a case involving human traffickers, there are many opinions and evidence that this is a collective escape.
Ngoài nghi ngờ đây là vụ việc có liên quan đến những kẻ buôn người, có khá nhiều ý kiến và bằng chứng cho thấy đây là vụ bỏ trốn tập thể.
Thousands of young people on the west coast of Africa are sold by their families to human traffickers and promised a better life.
Hàng ngàn thiếu niên Tây Phi bị gia đình bán cho kẻ buôn người bởi những lời hứa hẹn về một cuộc sống tốt đẹp hơn.
He told Dogan News Agency he had paid human traffickers to take his family to Kos twice before, but both attempts failed.
Nói với Thông tấn xã Dogan, ông cho biết thêm, ông đã hai lần trả tiền cho bọn buôn người để đưa gia đình tới đảo Kos( Hy Lạp), nhưng cả hai lần đều thất bại.
Criminals, Gangs, Human Traffickers, Drugs and so much other big trouble can easily pour in.
Tội phạm, Băng đảng, Kẻ buôn người, Ma túy& rất nhiều rắc rối lớn khác có thể dễ dàng đổ vào.
For human traffickers and those who help them, the party is over.”.
Đối với những kẻ buôn người và với những người giúp đỡ họ, câu chuyện vui đã kết thúc.".
Su did not know they were human traffickers at the time, even though things did not feel right.
Lúc đó, bà Su không hề biết chúng là bọn buôn bán người mặc dù cảm thấy mọi chuyện rất bất thường.
Human traffickers use the internet to find and lure new victims into modern-day slavery.
Những kẻ buôn bán người sử dụng internet để tìm kiếm và dụ dỗ các nạn nhân trở thành những nô lệ thời kỳ hiện đại.
Only after they were out at sea, did they realize they had been sold to human traffickers.
Sau khi bán được họ nạn nhân mới biết mình đã rơi vào tay bọn buôn người.
Vulnerable and desperate, these girls can become the perfect victims; something human traffickers are willing and ready to exploit.
Dễ bị tổn thương và tuyệt vọng, những cô gái này có thể trở thành nạn nhân hoàn hảo mà kẻ buôn người sẵn sàng tận dụng và khai thác.
are taken by human traffickers.
bị buôn bán bởi những người buôn bán.
Immigration and Customs Enforcement are reported to have arrested 2,000 human traffickers and identified 400 victims last year.
Được biết, Cơ quan Thực thi Di trú và Hải quan Hoa Kỳ( ICE) đã bắt giữ 2.000 tội phạm buôn bán người vào năm ngoái, cứu được 400 nạn nhân.
The 31 men and eight women are believed to have paid human traffickers to get to England.
Người đàn ông và tám phụ nữ được cho là trả tiền cho những kẻ buôn người để bí mật đi vào Anh Quốc.
The country has managed to remove itself from the list after recently rescuing more than 70 victims and convicting four human traffickers.
Gần đây, cảnh sát Jamaica đã phá được một đường dây, giải cứu hơn 70 nạn nhân và kết án 4 kẻ buôn người.
overcrowded boats operated by human traffickers have sunk.
quá tải do các tay buôn người lèo lái bị chìm.
In Singapore the customs form at the ports read…”death to human traffickers under Singapore law.”.
Tại Singapore, luật này được viết ngay trên tờ khai hải quan cho tất cả du khách:“ Án tử hình cho ai buôn bán ma túy theo luật Singapore”.
being shot in the head by human traffickers in Libya.
bị bắn vào đầu bởi những kẻ buôn lậu ở Libya.
Since those participating in JK Business have to be young girls, human traffickers tend to target girls who face problems like poverty.
những người tham gia vào ngành JK phải là những cô gái trẻ, những kẻ buôn người có xu hướng nhắm vào những cô gái đang phải đối mặt với nhiều vấn đề như nghèo đói.
It is part of a scheme that aims to combat human traffickers that are responsible for a steady flow of unauthorized migrants arriving by boat in Australia's remote northern waters.
Đây là một phần của kế hoạch nhằm chống nạn buôn người bị quy trách đã gây ra dòng người xin nhập cư trái phép tới các vùng lãnh hải xa xôi phía bắc của Australia bằng thuyền.
Results: 160, Time: 0.044

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese