HUMANISM in Vietnamese translation

['hjuːmənizəm]
['hjuːmənizəm]
chủ nghĩa nhân văn
humanism
humanist
chủ nghĩa nhân bản
humanism
chủ nghĩa nhân đạo
humanism
humanitarianism
nhân văn
humanistic
humane
humanity
humanism
humanized
humanly
humanistically
nhân bản
humane
duplicate
replication
humanist
humanization
duplication
basic human
cloning
humanized
replicated
humanism
nhân đạo
humanitarian
humane
humanistic
philanthropic
humanitarianism
chủ thuyết nhân bản

Examples of using Humanism in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Humanism has dominated the world for 300 years,
Bản đã thống trị thế giới trong 300 năm,
The following chapters discuss how humanism- the worship of humankind- has conquered the world.
Những chương sau thảo luận về chủ nghĩa nhân bản- sự sùng mộ thờ phụng loài người- đã chinh phục thế giới như thế nào.
When you promote humanism and urge those souls within your diocese to do the same, you reject Me.
Khi các con cổ võ cho chủ nghĩa nhân đạo và thôi thúc nhiều linh hồn trong giáo phận của các con thực hiện giống như vậy, là các con đang chối bỏ Ta.
In this way the“new humanism” will not distract people from their relationship with God, but will lead them to it more fully.
Có thế,“ nền nhân bản mới” mới không phân tán con người khỏi mối liên hệ của mình với Thiên Chúa, nhưng sẽ dẫn họ tới mối liên hệ này một cách trọn vẹn hơn.
They show that good family education is the backbone of humanism.
Các vị cho thấy rằng một nền giáo dục gia đình tốt là cột sống của thuyết nhân bản.
Initially, the differences between liberal humanism, socialist humanism and evolutionary humanism seemed rather frivolous.
Ban đầu, những khác biệt giữa tư tưởng nhân bản tự do, nhân bản xã hội và nhân bản tiến hóa xem dường khá phù phiếm.
or secular humanism, the teaching is common that getting to heaven is a matter of being a good person- following the Ten Commandments
Do Thái giáo, hay chủ nghĩa nhân văn thế tục thì việc giảng dạy phổ biến để được lên thiên đàng là
For sixty years after the end of the war against Hitler it was taboo to link humanism with evolution and to advocate using biological methods to‘upgrade' Homo sapiens.
Suốt sáu mươi năm sau khi kết thúc chiến tranh chống lại Hitler, nó là tabu để liên kết chủ nghĩa nhân bản với sự tiến hóa, và để biện hộ sự xử dụng phương pháp sinh học để“ nâng cấp” Homo Sapiens.
or secular humanism, the teaching is common that getting to heaven is a matter of being a good person-following the Ten Commandments
Do Thái giáo, hay chủ nghĩa nhân văn thế tục thì việc giảng dạy phổ biến để được lên thiên đàng
Ann Hornaday for The Washington Post found herself asking"whether the film's twin values of humanism and spectacle are enhanced by Cameron's 3-D conversion, and the answer to that is: They aren't.".
Ann Hornaday của báo The Washington Post tự hỏi bản thân mình rằng" liệu những giá trị về chủ nghĩa nhân đạo và hình ảnh hoành tráng của bộ phim có được nâng cao với phiên bản 3- D của Cameron hay không, và câu trả lời là: không.".
But humanism demands that we show some guts, listen to the inner messages even if they scare us, identify our authentic voice
Nhưng chủ nghĩa nhân bản đòi hỏi chúng ta hãy cho thấy có chút gan dạ,
In the early Protestant areas of the country humanism became closely linked to the turmoil of the Protestant Reformation, and the art and writing of the German Renaissance frequently reflected this dispute.
Trong các miền theo Kháng Cách ban đầu của đất nước, chủ nghĩa nhân đạo trở nên liên hệ chặt chẽ với sự hỗn loạn của Cải cách Kháng Cách, và nghệ thuật cùng văn chương của Phục Hưng Đức thường phản ánh tranh cãi này[ 103].
Answer: Confucianism, a religion of optimistic humanism, has had a monumental impact upon the life,
Trả lời: Khổng giáo, là một tôn giáo của chủ nghĩa nhân bản lạc quan, đã có một
peoples of India and Southeast Asia have come together bound by the values of peace, humanism and fraternity.
Đông Nam Á đã đến với nhau vì các giá trị hòa bình, nhân văn và bác ái.
after the defeat of Nazism, it became taboo to link Humanism with evolution and to advocate using biological methods to upgrade Homo sapiens into some kind of super men.
nó là tabu để liên kết chủ nghĩa nhân bản với sự tiến hóa, và để biện hộ sự xử dụng phương pháp sinh học để“ nâng cấp” Homo Sapiens.
Christianity(the Christian value to love neighbors), Humanism(respect for the mankind), and Academia(a spirit of research and inquiry).
sở ba triết lý: Kitô giáo, Chủ nghĩa nhân đạo( tôn trọng nhân loại) và Academia( tinh thần nghiên cứu và tìm hiểu).
the city's reputation has grown throughout Europe thanks to the traditions it is conveying as well as its spirit of tolerance and humanism.
châu Âu nhờ vào các truyền thống mà nó truyền tải cũng như tinh thần khoan dung và nhân văn.
God asks that they recognize their true desires and offers Himself in the place of the false hope of humanism that they cling to.
tự hiến Ngài vào chỗ của hy vọng giả tạo của chủ nghĩa nhân bản mà họ đang bám lấy.
Malta, 2nd-5th September 2019-“Living Franciscan humanism in today's European context: Go and repair my house” was the topic of the VII Continental Meeting of JPIC European Animators.
Malta, từ ngày 2 đến ngày 5 tháng Chín năm 2019-“ Sống nhân bản Phan Sinh trong bối cảnh Châu Âu ngày nay” là chủ đề của cuộc Họp cấp Lục địa của các Linh hoạt viên JPIC Châu Âu.
The existentialist humanism, which Sartre championed in his widely read essay L'Existentialisme est un humanisme(Existentialism is a Humanism, 1946), also appears in the series of novels, Les Chemins de la Liberté(The Roads to Freedom, 1945- 49).
Chủ nghĩa nhân đạo hiện sinh mà Sartre truyền bá trong tiểu luận nổi tiếng L' existentialisme est un humanisme( Chủ nghĩa hiện sinh là chủ nghĩa nhân đạo) cũng được thể hiện rõ trong tiểu thuyết Les chemins de la liberté( Những con đường của tự do, 1945- 1949).
Results: 246, Time: 0.0604

Top dictionary queries

English - Vietnamese