I ACT in Vietnamese translation

[ai ækt]
[ai ækt]
tôi hành động
i act
i take action
tôi hành xử
do i behave
i act
tôi cư xử
i behaved

Examples of using I act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
From there I act.
Từ đó mà hành động.
the way I act.
cách anh làm.
And from there I act.
Từ đó mà hành động.
Surely if I act thus inconsistently I am a Judas,
Chắc chắn nếu tôi hành động bất nhất như vậy,
(“I act like you act/ I do what you do/ But I don't know/
(“ Tôi hành xử giống như bạn/ Tôi làm những gì bạn làm/
There is a state where I have learnt and from that knowledge I act, and there is learning as I am doing.
Có một trạng thái khi tôi đã học xong và từ hiểu biết đó tôi hành động, và có trạng thái đang học hỏi khi tôi đang làm.
Sometimes I act like a little girl,
Có khi tôi hành xử như một cô nhóc
But, if I act against what I believe in, my inner voice will tell me how I'm worthless over
Nhưng nếu tôi hành động chống lại những gì tôi tin tưởng, tiếng nói lương tâm
I act like I don't know Esther's beautiful, but I do. For what?
Vì cái gì? Tôi cư xử như thể không biết rằng Esther xinh đẹp,?
And thereby prove his point that I am a madman. I act the madman out of the anger he forces upon me.
Và do đó chứng tỏ quan điểm của hắn là tôi điên. Tôi hành động như kẻ điên vì sự giận dữ, thất vọng hắn gây ra.
Out of the anger and frustration he forces upon me, I act the madman and there by prove his point that Iam a madman.
Và do đó chứng tỏ quan điểm của hắn là tôi điên. Tôi hành động như kẻ điên vì sự giận dữ, thất vọng hắn gây ra.
If I act, he will call me a traitor; if I don't, he will accuse
Nếu tôi hành động, hắn sẽ gọi tôi là kẻ phản bội;
I will not act for them, I act with them.
tôi sẽ không hành động cho họ, tôi hành động với họ.
It is merely an opinion, which really has no weight in judging how I act or how I judge the acts of others.
Nó chỉ đơn thuần là một ý kiến không có trọng lượng trong việc xét đoán cách tôi hành động hoặc cách tôi xét đoán những hành động của những người khác.
When I act or dance my actions are shown directly
Khi diễn hay nhảy, những hành động
I know I act a fool but, I promise you I'm goin back to school.
Con biết con hành động như kẻ ngốc vậy, nhưng con hứa với mẹ con sẽ trở lại trường.
To that, the old man replies,“If you say I act, walk, move, and speak differently,
Lão ông trả lời rằng," Nếu anh bảo ta hành xử, đi đứng,
To that, the old man replies,"If you say I act, walk, move, and speak differently,
Lão ông trả lời rằng," Nếu anh bảo ta hành xử, đi đứng,
I know I act a fool but I promised you I'm going back to school…….
Con biết con hành động như kẻ ngốc vậy, nhưng con hứa với mẹ con sẽ trở lại trường.
If I act on my own and get attacked,
Nếu chị hành động một mình
Results: 142, Time: 0.0457

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese