I BRING in Vietnamese translation

[ai briŋ]
[ai briŋ]
tôi mang
i brought
i carry
i took
i have
i wear
i got
i bear
i put
tôi đưa
i put
i take
i give
me get
i bring
i handed
i sent
i included
me to deliver
tôi đem
i bring
i took
i gave
i put
i get
i came
i carry
i offered him
tôi lấy
i get
i take
i grab
i married
i pulled
i picked up
i brought
tôi nhắc đến
i mention
i bring
i talked about
i said
i refer to
i bring
ta sẽ dẫn
i will bring
i will lead
i will take
i will guide
i am bringing
tôi nêu
i state
i raise
i outlined
tôi dẫn theo
tôi dâng lên
anh dẫn

Examples of using I bring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I bring you tidings of good news!”.
Ta mang cho ngươi một tin tức tốt nhếch.".
After I bring My children to My kingdom.
Sau khi Ta đưa những con cái của Ta về thiên đàng.
Where there is wrong, may I bring the spirit of forgiveness;
Nơi sai lầm, con đem đến tinh thần tha thứ;
What can I bring to this job?
Bạn có thể mang tới điều gì cho công việc này?”?
How many Cuban cigars can I bring back to the US?
Khách du lịch Cuba có thể mang bao nhiêu cigar về Mỹ?
Q: Can I bring My Dog/Cat with me?
Q: Có thể đem nhà ngươi mèo đưa ta sao?
Nothing in my arms I bring, I'm trusting You, Lord.
Tôi không có gì để mang trong tay, tôi đang tin cậy Ngài, Chúa ôi.
When I bring my people back from captivity.
Khi Ta đem dân Ta trở về từ chốn lưu đày.
I bring my wounds to you.
Mang vết thương lòng em đến với anh.
I bring my laptop and notebook with me wherever I go.
Tôi mang theo laptop và một cuốn sổ bên mình bất cứ nơi nào tôi đến.
I bring all my family here.
Tôi đã mang cả gia đình tới đây.
I bring near my deliverance, it is not far off.
Ta đem sự công chính Ta đến gần, nó chẳng ở xa.
Or may I bring some?
Hay để tôi mang cho?
What Types of Toys Should I Bring?
Nếu được thì nên mang những loại đồ chơi gì?
I bring my heart to display.
Mang trái tim mình đi triển lãm.
I bring you nothing; I must not take anything from you.”.
Ta mang ngươi đi ra ngoài, không cần ngươi bất kỳ vật gì!".
I hope I bring some small value to your day.
Mong mang lại một chút giá trị nho nhỏ cho bạn.
May I bring both of my children to the same class?
Vậy ta có thể đưa cả 2 đối tượng này vào cùng một lớp?
What should I bring to a water park?
Nên mang gì vào công viên nước?
What kind of money should I bring to Cuba?
Nên mang theo loại tiền nào khi đến Myanmar?
Results: 587, Time: 0.0606

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese