IDOLS in Vietnamese translation

['aidlz]
['aidlz]
thần tượng
idol
idolized
idolatry
idolised
idolatrous
idols
ngẫu tượng
idols
idolatry
idolatrous
the idol-money that
các ngẫu thần
idols

Examples of using Idols in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Can any idols of the nations bring rain?
các thần nào của dân tộc nào làm mưa được chăng?
Idols Who Would Have Become Farmers If They Hadn't Debuted As Singers.
Những idol có thể làm nông dân nếu không thành ca sĩ.
So the idols are decorated.
Vì vậy các tượng thần đã được trang trí.
Verse 4.- Their idols are silver and gold.
Các tượng thần của chúng nó là bạc và vàng;
Idols of Dwarpal and Ganga-Yamuna.
Thần- túc- thông Iddhividdha- Nam Phạn;
(Now Jacob did not know that Rachel had stolen Laban's idols.).
( Gia- cốp không biết rằng Ra- chên đã ăn cắp các tượng thần của La- ban.).
However, someone starts stealing the idols' songs in Yokohama.
Tuy nhiên, có ai đó đã đánh cắp những bài hát của các Idol ở Yokohama.
I'm just keen to play with one of my idols.
Tôi rất mừng vì được chơi với một trong những thần tượng của mình.
As fans, I hope you're able to make your idols proud.
Là fan, tôi hy vọng các bạn sẽ làm cho thần tượng của mình tự hào.
And their land is filled with idols;
Xứ của họ cũng đầy dẫy ahình tượng;
I was really upset because she's one of my idols.
Tôi thực sự hồi hộp, bởi vì ông là một trong những thần tượng của tôi.
They are the idol's idols..
Họ là idol của các idol.
What can release us from the power of these idols?
Chúng ta cần phải làm gì để thoát khỏi ma lực của những thần đó?
I abhor all national flags because they are idols.
Tôi khinh bỉ mọi lá quốc kỳ vì chúng là những ngẫu tượng.
The no dating rule doesn't just apply to idols from AKB48.
Quy tắc không hẹn hò không chỉ áp dụng cho các idol của AKB48.
If you put your detestable idols out of my sight.
Nếu ngươi loại bỏ khỏi mặt Ta các thần ghê tởm.
You worship foreign idols.
Các ngươi thờ phượng thần ngoại bang.
All who form idols are nothing;
Tất cả những kẻ làm hình tượng đều chẳng ra gì;
Year after year, thousands of aspiring American Idols show up with great expectations, only to learn
Hằng năm, hàng ngàn người tham gia American Idol với niềm hy vọng to lớn,
in the history of SM, many idols stood up for their justice such as DBSK, Kris, Luhan, and Tao.
không ít idol đã đứng lên đòi lại công bằng cho chính mình như DBSK, Kris, Luhan, Tao….
Results: 1075, Time: 0.0521

Top dictionary queries

English - Vietnamese