IF NOTHING CHANGES in Vietnamese translation

[if 'nʌθiŋ 'tʃeindʒiz]
[if 'nʌθiŋ 'tʃeindʒiz]

Examples of using If nothing changes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If NOTHING changed at all, there would.
Nếu như không có gì thay đổi thì cô đã.
(If nothing changes).
If nothing changes.
But if nothing changes.
What to do If nothing changes.
Làm không có gì thay đổi.
If nothing changes, I may lose it.
Nếu anh không thay đổi, anh có thể mất nàng.
If nothing changes, the project is over.
Nếu không có gì thay đổi, dự án kết thúc.
If nothing changes, something else is leaking.
Outline what will happen if nothing changes.
Định trước về việc sẽ làm, nếu không có gì thay đổi.
If nothing changes, there will be more deaths.
Nếu tình hình không thay đổi thì nạn nhân sẽ nhiều hơn nữa.
Just don't be surprised if nothing changes.
Do vậy không có ngạc nhiên nếu chẳng chuyện gì thay đổi.
GORANI: It will happen again if nothing changes.
Lô 44: lại xịt nếu không có gì thay đổi.
If nothing changes, then within the next 10 years.
Nếu không có gì thay đổi, thì trong vòng 10 năm tới.
If nothing changes, then you can pull out this strategy.
Nếu không có gì thay đổi, sau đó bạn thể kéo ra chiến lược này.
If nothing changes, you can assume hardware is to blame.
Nếu không có gì thay đổi, bạn thể cho rằng lỗi phần cứng là đáng trách.
If nothing changes, it should be on the 9th.
nếu không có gì thay đổi, Note 9 cũng sẽ như vậy.
If nothing changes, I will be enrolled in August 2013.
Nếu không có gì thay đổi tôi sẽ nhập học vào tháng 8/ 2013.
If nothing changes, you win the game in three turns.
Nếu không có gì thay đổi, thì em sẽ giành chiến thắng ở cả ba thế loại.
If nothing changes, who much time do we have?
Nếu không có chuyển biến, chúng ta còn bao nhiêu thời gian?
If nothing changes, how much time does he have?
Nếu không có chuyển biến, chúng ta còn bao nhiêu thời gian?
Results: 616, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese