IN QUICKLY in Vietnamese translation

[in 'kwikli]
[in 'kwikli]
vào nhanh chóng
in quickly

Examples of using In quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Log in quickly and securely when you set up access through Android Fingerprint.
Đăng nhập nhanh chóng và an toàn khi bạn thiết lập quyền truy cập thông qua Dấu vân tay Android.
Guests can dial in quickly with just two taps on their smartphone.
Khách có thể quay số nhanh chỉ với hai lần nhấn trên điện thoại thông minh của họ.
D LRIS NLS can be used by anyone who is interested in quickly and effectively examining the health of their patients, clients, friends,
Bất cứ ai quan tâm đến việc kiểm tra nhanh chóng và hiệu quả sức khỏe của bệnh nhân,
near Alderley Edge, and they settled in quickly.
họ ổn định rất nhanh.
logging in quickly and usually working every time.
đăng nhập nhanh và thường làm việc mỗi lần.
If others need to work on the document it is important that files are checked back in quickly.
Nếu những người khác cần làm việc trên tài liệu điều quan trọng là tệp được kiểm nhập trở lại nhanh chóng.
you will find a USB-C charging port, so you can plug the device in quickly and easily.
cổng sạc USB- C, do đó bạn có thể cắm thiết bị nhanh chóng và dễ dàng.
the rest of them for you, so you can log in quickly and securely.
để bạn có thể đăng nhập nhanh chóng và an toàn.
Welcome pack and personal induction service to help you settle in quickly.
Gói quà chào mừng và dịch vụ tiếp đón riêng để giúp bạn ổn định chỗ ở nhanh chóng.
The sound quality is just average, but it is enough to check in quickly.
Chất lượng âm thanh là tạm tạm nhưng nó là đủ dùng để kiểm tra nhanh.
quite long enough to capture a close-up, the AF locked in quickly as the birds did a fast flyby.
tính năng AF khóa mục tiêu rất nhanh khi đàn ngỗng bay qua.
Implementing a strong BCMS will aid your organisation in quickly recovering from a disaster or disruption.
Việc triển khai BCMS mạnh sẽ giúp tổ chức của bạn nhanh chóng phục hồi sau thảm họa hoặc gián đoạn.
the infra-red camera to login or touch the fingerprint reader for logging in quickly and securely.
chạm vào đầu đọc dấu vân tay để đăng nhập, nhanh chóng và an toàn.
Implementing a strong BCMS will help your organization in quickly recovering from a disaster or disruption.
Việc triển khai BCMS mạnh sẽ giúp tổ chức của bạn nhanh chóng phục hồi sau thảm họa hoặc gián đoạn.
There are designated buttons on the Sound Bar remote that will assist you in quickly and easily making these adjustments.
Có một số nút chỉ định trên điều khiển từ xa loa sound bar sẽ giúp bạn nhanh chóng và dễ dàng thực hiện những điều chỉnh này.
The Amazon's Choice feature makes product recommendations for searches where we believe customers would like assistance in quickly finding a high-quality product.
Tính năng của Amazon Choice làm đề xuất sản phẩm cho các tìm kiếm mà chúng tôi tin rằng khách hàng muốn hỗ trợ nhanh chóng tìm ra một sản phẩm chất lượng cao.
The words“training, salary, benefits” are animated to cascade in quickly, one after the other and you can try
Các từ" đào tạo, lương, lợi ích" được hoạt hình để xóa xếp tầng trong nhanh chóng, một sau khi khác
The Syrah is relatively new in the Chilean vineyards, but it has rooted in quickly and become a shining star in the country's wine scene.
Syrah là một nho được trồng tương đối muộn trong các vườn nho của Chile, nhưng nó nhanh chóng bắt rễ và đã trở thành một ngôi sao sáng trên đường chân trời trồng nho của Chi lê.
You can sign in quickly with the same Microsoft account you have set up your phone with,
Bạn có thể đăng nhập nhanh chóng với cùng một tài khoản Microsoft
products that are taken in quickly.
tiêu dùng ngay.
Results: 65, Time: 0.0321

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese