incrediblehard to believeunbelievabledifficult to believehardly believeunbelievablyimprobablefar-fetchedimplausiblehard to trust
Examples of using
Inconceivable
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Italian Premier Giuseppe Conte called it“an immense tragedy… inconceivable in a modern.
Thủ tướng Giuseppe Conte gọi đây là" một thảm họa lớn không tưởng tượng nổi ở một đất nước hiện đại" như Italy.
some of which were previously inconceivable.
một số trong số đó là trước đây không thể nghĩ bàn.
Italian Premier Giuseppe Conte called it"an enormous tragedy. inconceivable in a modern system like ours, a modern country".
Thủ tướng Giuseppe Conte gọi đây là" một thảm họa lớn không tưởng tượng nổi ở một đất nước hiện đại" như Italy.
Well it's not completely inconceivable that someday you will be able to download your own memories,
À điều này không hẳn là không tưởng tượng được một ngày nào đó bạn có thể tải về những kí ức của riêng mình,
Of course, to be born a wheel-turning king just one time you have to create inconceivable merits.
Dĩ nhiên là để sinh ra làm một Chuyển Luân Thánh Vương chỉ một lần thì bạn phải tạo vô lượng công đức không thể nghĩ bàn.
Italian Premier Giuseppe Conte known as it“an immense tragedy… inconceivable in a contemporary system like ours, a contemporary nation.”.
Thủ tướng Giuseppe Conte gọi đây là" một thảm họa lớn không tưởng tượng nổi ở một đất nước hiện đại" như Italy.
Time is inconceivable and unnecessary in your permanent reality because time is related to change.
Thời gian là không thể hình dung được và không cần thiết trong thực tế vĩnh cữu của bạn bởi vì thời gian có liên quan đến thay đổi.
Italian Premier Giuseppe Conte called it“an immense tragedy… inconceivable in a modern system like ours, a modern country.”.
Thủ tướng Giuseppe Conte gọi đây là“ một thảm họa lớn không tưởng tượng nổi ở một đất nước hiện đại” như Italy.
C and C++ are tough languages to study for a newbie, however not inconceivable.
C và C++ là những ngôn ngữ khó đối với người mới bắt đầu, nhưng không có nghĩa là không thể học được.
in the realms of the hungry ghosts, by inconceivable hunger and thirst.
trong những cõi quỷ đói, bởi đói và khát không thể hình dung.
Italian Premier Giuseppe Conte called the collapse"an immense tragedy… inconceivable in a modern system like ours, a modern country.".
Thủ tướng Giuseppe Conte gọi đây là" một thảm họa lớn không tưởng tượng nổi ở một đất nước hiện đại" như Italy.
To stop the flow of music would be like the stopping of time itself; incredible and inconceivable.
Ngừng dòng âm nhạc cũng giống như ngừng chính thời gian, không thể tin được và không thể hiểu nổi.
C and C++ are troublesome languages to study for a beginner, however not inconceivable.
C và C++ là những ngôn ngữ khó đối với người mới bắt đầu, nhưng không có nghĩa là không thể học được.
He thought it was even more inconceivable that I did not have any complications such as diabetes or high blood pressure.
Ông ấy cho rằng việc này thậm chí còn khó tin hơn là tôi không có bất kỳ biến chứng nào chẳng hạn bệnh tiểu đường hay cao huyết áp.
For some of our family's victims to be attacked because of their religion is inconceivable," said Acting Chancellor Bruce Mckenzie.
Việc những người trong cộng đồng của chúng ta bị tấn công chỉ vì đức tin của họ là không thể hiểu nổi”, quyền hiệu trưởng Bruce Mckenzie phát biểu.
It was inconceivable that in this day and age we would lose an airplane that big without a trace,” Marin told CNN.
Thật không thể tin được là trong thời đại ngày nay, chúng ta mất một máy bay lớn mà không có dấu vết nào", chuyên gia Marin cho biết.
It is inconceivable that the deputy defence minister will attack the country's leadership leading the campaign,” a statement read.
Thật không thể tưởng tượng được một thứ trưởng quốc phòng lại đả kích lãnh đạo của đất nước đang chỉ huy chiến dịch," thông báo viết.
Saya tells her that is"inconceivable," and it is probably running on backup power.
Saya nói với cô ấy rằng“ điều đó là không tưởng”, và nó chỉ có thể chạy bằng điện dự phòng.
Inconceivable that the government would break into a lawyer's office(early in the morning)- almost unheard of.
Không thể tưởng tượng được rằng chính quyền đã đột nhập vào văn phòng luật sư( sáng sớm)- hầu như chưa từng nghe thấy[ điều tương tự].
It's not inconceivable, by the time I graduate from medical school," Poston said,"that the entire practice of medicine can be revolutionised by technology.".
Không phải là không thể tưởng tượng, đến thời điểm mà tôi ra trường, toàn bộ ngành y tế có thể đã được cách mạng hóa bằng công nghệ”, Poston nói.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文