INFIDELITY in Vietnamese translation

[ˌinfi'deliti]
[ˌinfi'deliti]
ngoại tình
adultery
affair
infidelity
adulterous
cheating
adulterers
unfaithful
adulteresses
adulteration
extramarital
sự không chung thủy
infidelity
bất trung
unfaithful
infidelity
disloyal
unfaithfulness
dishonest
faithless
sự phản bội
betrayal
treachery
infidelity
disloyalty
the defection
infidelity
sự bất trung
infidelity
disloyalty
unfaithfulness
immaculateness
waywardness
sự bội tín
sự bội tình
infidelity
sự bất tín
distrust
infidelity
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Infidelity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nail your partner with infidelity while the information that keylogger gathered alone might be good enough.
Móng tay của bạn đối tác với infidelity trong khi thông tin đó keylogger thu thập một mình có thể được tốt, đủ.
After suffering through all the pain of learning of your spouse's infidelity the last thing you want is a messy divorce case.
Sau khi chịu đựng tất cả nỗi đau khi biết về sự không chung thủy của vợ/ chồng bạn, điều cuối cùng bạn muốn là một vụ ly hôn lộn xộn.
than a relationship and when you suspect infidelity, life can be almost unbearable.
khi bạn nghi ngờ ngoại tình, cuộc sống có thể gần như khó chịu.
Like most of our behaviors, infidelity is not intentional, but, for the most part, it is situationally driven.
Giống hầu hết các hành vi của chúng ta, sự phản bội không phải là cố ý, đối với hầu hết các trường hợp, nó bị hoàn cảnh điều khiển.
In the face of their weaknesses and infidelity, his heart is overcome with compassioncf.
Trong khi đối diện với những yếu hèn và sự bất trung, trái tim của Ngài được vượt thắng bởi lòng thương cảm x.
The most painful situations, such as marital infidelity, require a true
Các tình huống đau lòng nhất, như bất trung hôn nhân,
Facebook Infidelity- Harmless Flirting Online Can Lead To A Full Blown Affair.
Facebook Infidelity- vô hại tán tỉnh trực tuyến có thể dẫn đến một vụ thổi đầy đủ.
in gathering information and surveillance, and they are the best way to confirm infidelity.
họ là cách tốt nhất để tiến hành xác nhận sự không chung thủy.
But infidelity is not the only reason why Catholic colleges may be affected.
Nhưng sự bội tín không phải là lý do duy nhất vì sao các trường cao đẳng Công giáo có thể bị ảnh hưởng.
The Pope then asked,“This infidelity, how does it end?”.
Sau đó Đức Thánh Cha đặt câu hỏi,“ Sự bất trung này, nó sẽ kết thúc như thế nào?”.
Fill our hearts with trust and joy in the knowledge that, in you, we can overcome the hurdles of fear and infidelity.
Xin hãy đong đầy trái tim của chúng con với niềm tin và niềm vui khi biết rằng, trong Chúa, chúng con có thể vượt qua những rào cản của sợ hãi và bất trung.
Fidelity and Infidelity.
Fidelity and Infidelity.
But if throughout history, infidelity has always been painful, today it it is often traumatic,
Nếu xuyên suốt lịch sử, sự bội tình luôn gây đau đớn,
To forgive the husband who has been routinely violent does not necessarily mean choosing to take him back after violence and infidelity.
Tha thứ cho người chồng thường xuyên hành hạ vợ con không có nghĩa là đem hắn trở lại với gia đình sau những bạo hành và bất trung.
She is convinced that“the sins and crimes of consecrated persons are further tainted by infidelity and shame;
Giáo Hội tin chắc rằng“ những tội lỗi và tội ác của những người tận hiến lại càng bôi nhọ nhiều hơn bởi sự bất trung và nhục nhã;
This makes you urgently wonder what they are up to- even the worries on infidelity enter your thoughts.
Điều này làm cho bạn khẩn trương tự hỏi những gì họ đang lên- ngay cả những lo lắng trên infidelity nhập suy nghĩ của bạn.
but… Harvey, I know about your issues with infidelity.
em biết về vấn đề của anh với sự bội tín.
But if throughout history, infidelity has always been painful, today it is often traumatic,
Nhưng nếu xuyên suốt lịch sử, sự bội tình luôn gây đau đớn,
When he was growing up, his household was disrupted by alcoholism, infidelity, and domestic violence.
Khi cậu lớn lên, gia đình của cậu bị tàn phá bởi rượu chè, bất trung, và bạo lực gia đình.
Saint-Exupéry was occasionally unfaithful to his wife, and the prince's departure could be seen as an allegory for Saint-Exupéry's infidelity.
Saint- Exupéry cũng đôi lần không chung thủy với vợ mình, cuộc ra đi của hoàng tử có thể được xem như dụ ngôn cho sự bất trung của Saint- Exupéry.
Results: 317, Time: 0.0575

Top dictionary queries

English - Vietnamese