INFLUENCED in Vietnamese translation

['inflʊənst]
['inflʊənst]
ảnh hưởng
affect
influence
impact
effect
hit
influential
interfere
prejudice
compromise
tác động
impact
affect
effect
influence
work
implications

Examples of using Influenced in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lamar Says Eminem Influenced His Style".
Kendrick Lamar Says Eminem Influenced His Style”.
Marx's thought was strongly influenced by.
Tư tưởng của Marx thể hiện những ảnh hưởng mạnh từ.
Is that true and has that influenced your design?
Nhưng thật sự có ý nghĩa gì và nó ảnh hưởng đến thiết kế của bạn?
You can probably think of many different situations where your behavior was directly influenced by the promise of a reward or punishment.
Bạn có thể nghĩ đến nhiều tình huống khác nhau khi hành vi của bạn trực tiếp bị tác động bởi những lời hứa hẹn về phần thưởng hoặc hình phạt.
Influenced by Jang-il, Seon-wu starts studying and working hard towards his dream.
Dưới ảnh hưởng của Jang- il, Seon- woo ra sức học tập và làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ.
Influenced by the Chinese Embassy in Argentina, the case was temporarily halted.
Dưới tác động của Đại sứ quán Trung Quốc tại Argentina, vụ việc tạm thời phải dừng lại.
His work influenced the evolutionary theories of both Lamarck and Darwin.
Công trình của ông sẽ ảnh hưởng đến các lý thuyết tiến hóa của cả Lamarck và Darwin.
Coltrane influenced innumerable musicians, and remains one of
Coltrane đã ảnh hưởng lên vô số nhạc sĩ,
If you take this into account with the earlier joke that Russia influenced the US election, it all sounds pretty funny," Mr Putin said.
Nếu kết hợp với tuyên bố rằng Nga đã tác động đến cuộc bầu cử Mỹ được đưa ra trước đó, mọi chuyện trở nên rất hài hước”, ông Putin nói.
Much of this influenced was do Catherine De Medicis(a Florentine princess) who married Henry duc d'Orleans(who became King Henry II of France).
Những ảnh hưởng này là do bà Catherine De Medicis( công chúa Florentine- Italian)- người kết hôn với Henry duc d' Orleans( trở thành vua Henry II của Pháp).
We have had a fence for 10 years and that has influenced illegal immigration and prevented criminal activities.
Chúng tôi đã có một hàng rào trong 10 năm và đã ảnh hưởng đến nhập cư bất hợp pháp và kiềm chế hoạt động tội phạm.
the one most easily influenced for the better, is the British nation.
kẻ thù dễ chịu tác động để trở nên tốt hơn, là Đế quốc Anh.
It influenced our approach to the treatment of mental health issues and continues to exert an influence in psychology to this day.
ảnh hưởng lên cách ta tiếp cận điều trị cho các vấn đề sức khỏe tâm thần và tiếp tục ảnh hưởng lên tâm lý học trong thời điểm hiện tại.
Whether Indian culture influenced Greek or vice versa or whether both evolved independently is a matter of dispute.
Vấn đề văn hóa Ấn Độ có chịu ảnh hưởng của Hy Lạp hoặc ngược lại, hay hai bên phát triển độc lập vẫn đang là một vấn đề tranh cãi.
It is strongly influenced by environmental factors,"concluded Professor Nisbett after a four-year study of 33 young adults.
chịu tác động rất mạnh từ yếu tố môi trường”, giáo sư Nisbett rút ra kết luận sau quá trình nghiên cứu kéo dài 4 năm trên 33 thanh, thiếu niên.
The researchers want to know how climate influenced the Göktürk and Uyghur empires in the sixth to ninth centuries.
Các nhà nghiên cứu muốn xem biến đổi khí hậu ảnh hưởng ra sao tới các đế chế Đột Quyết và Duy Ngô Nhĩ trong giai đoạn từ thế kỷ 6 tới thế kỷ 9.
VB: But wouldn't you say that your solutions, however influenced by the particular conditions, come from you?
VB: Nhưng không phải anh nói rằng dù bị những yếu tố cụ thể ảnh hưởng, những giải pháp đó vẫn tới từ tâm hồn anh sao?
The referee influenced the game in completely the wrong way, in my opinion," Wenger said.
Trọng tài đã gây ảnh hưởng tới trận đấu theo một cách hoàn toàn sai lầm, theo ý tôi”, ông Wenger nói.
The forest ecosystem is highly complex, and influenced by numerous external factors.
Hệ sinh thái rừng rất phức tạp và bị tác động nhiều bởi các yếu tố bên ngoài.
Influenced by a number of enzymes,
Do ảnh hưởng bởi một nhóm enzyme,
Results: 7929, Time: 0.0491

Top dictionary queries

English - Vietnamese