IT CHANGED in Vietnamese translation

[it tʃeindʒd]
[it tʃeindʒd]
nó đã thay đổi
it changed
it has changed
it has transformed
it has shifted
it has altered
it's transformed
gee-it's
it's already changing
it is altered
nó sẽ thay đổi
it will change
it would change
it will vary
it's going to change
it's gonna change
it will transform
it will alter
it has changed
it will modify
nó biến
it turns
it transforms
it changed
it makes
it went
it has converted
he vanishes
điều đó thay đổi
that changes
that varies

Examples of using It changed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It changed to its present name in 2007.
Nó đổi thành tên hiện tại năm 2007.
And gradually it changed my view of the world.
Bà dần dần đã thay đổi cái nhìn của tôi về thế giới.
It changed the name to Nike in 1978.
Sau đó đổi tên thành Nike vào 1978.
It changed policies towards ART.
Họ thay đổi những quy chuẩn về nghệ thuật.
But it changed into something else.
Nhưng nó đã biến thành thứ khác.
This island, it changed me, it made me whole.
Hòn đảo này đã thay đổi tôi.
I think it changed its mind.
Tôi nghĩ nó đổi ý rồi.
It changed him. When Wait was diagnosed, it, um.
Điều đó đã thay đổi anh ấy. Khi Walt bị chuẩn đoán có bệnh.
This island-- It changed me.
Hòn đảo này đã thay đổi tôi.
You know when you died, it changed Dad.
Lúc mẹ mất, điều đó đã thay đổi bố.
But there is a pattern. It changed several license plates in the past four months.
Hắn đã đổi biển số nhiều lần trong bốn tháng qua.
It changed.
It changed several license plates in the past four months.
Hắn đã đổi biển số nhiều lần trong bốn tháng qua.
As it changed me.
Như đã thay đổi ta.
Just like it changed us, but we didn't stop it..
Cách nào đó nó đã thay đổi chúng ta, nhưng chúng ta sẽ không dừng lại.
It changed. It changed..
Nó thay đổi rồi.
It changed my life in many ways.
Việc đó đã thay đổi cuộc đời tôi về nhiều mặt.
Before the season it changed name to SSD Calcio San Donà.
Trước mùa giải, nó đổi tên thành SSD Calcio San Donà.
It changed my opinion of my self-worth.”.
Điều đó đã thay đổi quan điểm của tôi về người tự kỷ".
It changed my perspective about myself.
Ông ấy thay đổi cách nhìn của tôi về bản thân.
Results: 695, Time: 0.0625

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese