ITS IMPACT in Vietnamese translation

[its 'impækt]
[its 'impækt]
tác động của nó
its impact
its effect
its implications
its influence
it affects
ảnh hưởng của nó
its influence
its impact
its effect
it affects
its implications
its impact

Examples of using Its impact in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
China has to go through massive structural reforms and its impact on other economies is quite large.
Trung Quốc phải trải qua đợt cải cách lớn và tác động của đợt cải cách này lên những nền kinh tế khác sẽ là khá lớn.
To avoid its impact on humans and animals, this gas was set on fire.
Để tránh những tác động có hại đối với con người và vật nuôi, khí đã bị đốt cháy.
Caffeine should be studied for its impact on relapses and long-term disability in MS as well,” Mowry pointed out.
Cafein cần được nghiên cứu về tác động của nó đối với sự tái phát và tàn tật lâu dài trong MS là tốt,” Mowry nói.
The design of the new building was intended to minimise its impact on this existing house, both during and after its construction.
Thiết kế mới nhằm giảm thiểu những tác động đến ngôi nhà hiện tại, cả trong và sau quá trình xây dựng.
Training workshop on"Climate change and its impact on the environment and agricultural production in the Mekong Delta".
Hội thảo" Biến đổi khí hậu và sự tác động đối với môi trường và sản xuất nông nghiệp ở ĐBSCL".
One of the most well-known effects of CBD is its impact on certain forms of epilepsy, including Dravet syndrome.
Một trong những tác dụng nổi tiếng nhất của CBD là tác động của nó đối với một số dạng động kinh, bao gồm hội chứng Dravet dạng động kinh nguy hiểm.
The Global Financial Crisis and Its Impact on the Chilean Banking System.
Khủng hoảng tài chính toàn cầu và sự tác động của nó đối với hệ thống ngân hàng Việt Nam.
Five years since the policy passed, a Guardian review of its impact suggests the opposite may be true.
Năm năm kể từ khi chính sách được thông qua, một đánh giá của Người giám hộ về tác động của nó cho thấy điều ngược lại có thể đúng.
The relentless march and increasing speed of technology and its impact on society and individuals;
Sự tiến triển khốc liệt và tăng trưởng vận tốc của kỹ thuật và những ảnh hưởng của nó trong xã hội và các cá nhân;
In this article, I am looking at the value of an internal link and its impact on rankings in Google.
Trong bài viết này, tôi đang xem xét giá trị của một liên kết nội bộ và ác động của nó lên thứ hạng trong Google.
One key to living with lupus is to know about the disease and its impact.
Để sống chung với lupus đó là có hiểu biết về căn bệnh này và các tác động của nó.
EU gives €12 million in new humanitarian aid for the crisis in Yemen and its impact in the Horn of Africa”.
EU cho 12 triệu € trong viện trợ mới nhân đạo cho cuộc khủng hoảng ở Yemen và tác động trong vùng Sừng châu Phi.
The bigger the part, the greater the concern should be for the message being imparted and its impact on the lives of others.
Vai trò càng lớn thì càng cần phải quan tâm nhiều hơn đến việc truyền đạt thông điệp và những tác động của nó đối với cuộc sống của nhiều người khác.
There are many factors which determine the weight of a particular link in Google and its impact on future rankings.
Có một số yếu tố quyết định trọng lượng Google sẽ gán cho một liên kết cụ thể và khả năng nó sẽ ảnh hưởng đến thứ hạng trong tương lai.
The level of intensity with which pink is used makes a big difference to its impact.
Mức độ mà màu hồng được sử dụng để tạo nên khác biệt lớn với những tác động của nó.
priorities of major international organizations, the low priority of pollution is startling, given its impact.
mức độ ưu tiên thấp của ô nhiễm là đáng ngạc nhiên, do tác động của nó.
Conversely, the study warns about challenges that must be addressed before deploying blockchain, as well as its impact on international trade.
Ngược lại, nghiên cứu cảnh báo về những thách thức phải được giải quyết trước khi triển khai Blockchain cũng như tác động đối với thương mại quốc tế.
One dam in particular in Laos has drawn attention because of its impact on millions of people living in the Mekong Basin.
Nhất là một đập nước tại Lào đã thu hút sự chú ý của mọi người vì nó sẽ ảnh hưởng đến hàng triệu người sống tại vùng châu thổ sông Mekong.
over these forces falters, Moscow could exploit it to grow its impact in Damascus.
Nga có thể tận dụng điều này để tăng cường ảnh hưởng của họ ở Damascus.
We also might avoid talking about a leader's emotional style and its impact because, frankly.
Chúng ta cũng có thể tránh nói về phong cách lãnh đạo xúc cảm và những tác động của nó, bởi vì.
Results: 1044, Time: 0.05

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese