ITS ORIGIN in Vietnamese translation

[its 'ɒridʒin]
[its 'ɒridʒin]
nguồn gốc của nó
its origin
its source
its roots
it originated
its provenance
its genesis
its native
nguồn cội của nó
its roots
its origin
xuất xứ của nó
gốc của mình
his original
his root
your origin
his stem
their native
nguồn gốc xuất xứ
origin
country of origin
provenance
nguyên gốc của nó
its original

Examples of using Its origin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Error 1016 indicates that Cloudflare is unable to send requests to your server because its origin IP cannot be resolved through DNS.
Lỗi 1016 cho biết Cloudflare không thể gửi yêu cầu đến máy chủ của bạn, vì IP gốc của nó không thể được phân giải thông qua DNS.
A website that implements HTTPS will have an SSL certificate installed on its origin server.
Một trang web thực hiện HTTPS sẽ có chứng chỉ SSL được cài đặt trên máy chủ gốc của nó.
Finally, cosmologists study the universe as a whole to help explain its origin and evolution across nearly 14 billion years of time.
Cuối cùng, các nhà vũ trụ học nghiên cứu toàn bộ vũ trụ để giúp giải thích nguồn gốc và sự tiến hóa của nó trong gần 14 tỷ năm thời gian.
Error 1016 indicates that Cloudflare is unable to send requests to your server because its origin IP cannot be resolved through DNS.
Lỗi 1016 hay lỗi DNS gốc là Cloudflare không thể gửi yêu cầu đến máy chủ của bạn vì IP gốc của nó không thể thông qua DNS.
The early history of accommodation for travellers can be said to have its origin in the Greek Word‘Xenia'.
Tại Hy Lạp cổ đại, các cơ sở lưu trú dành cho lữ khách có thể có từ nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ“ Xenia”.
disciples a bone and instructs them to contemplate its origin.
hướng dẫn họ suy niệm về nguồn gốc của nó.
In the food industry, it is vital to keep solid records to trace each product to its origin.
Trong ngành công nghiệp thực phẩm, bắt buộc phải có các bản ghi rõ ràng để có thể truy xuất từng sản phẩm đến tận nguồn của nó.
This breed became known as the Neapolitan Mastiff, named after its origin city, Naples.
Loài chó này được biết đến với cái tên Neapolitan Mastiff, được đặt theo tên thành phố gốc của nó, thành phố Naples.
Awareness of the inner body is consciousness remembering its origin and returning to the Source.
Nhận ra nội thân là ý thức nhớ lại gốc và trở về nguồn.
This method is used to move the canvas and its origin to a different point in the grid.
Phương thức này được sử dụng để di chuyển canvas và điểm gốc của nó tới một điểm khác trong grid.
does not definitively explain its origin.
không giải thích dứt khoát về nguồn gốc của nó.
How can we bring traditional music closer to young people without losing its origin?
Vậy theo anh, làm thế nào để âm nhạc truyền thống tiếp cận được với những người trẻ mà không làm mất đi cái gốc của nó?
Depending on its origin, there are two types of vaginismus:
Tùy thuộc vào nguồn gốc của nó, có hai loại vaginismus:
The beginning of the world is not the work of chaos that owes its origin to something else, but it derives directly from a supreme principle that creates out of love.
Khởi thủy của thế giới không phải là một công trình từ những hỗn loạn phải chịu hàm ơn nguồn cội của nó vào ai khác, mà trực tiếp được bắt nguồn từ một Đấng Cội Nguồn Tối Cao sinh ra từ chính tình yêu.
Its origin is probably found in the slang of criminals in earlier times who, after being delivered to prison,
Nguồn gốc của nó có thể được tìm thấy trong tiếng lóng của những tên tội phạm trong những lần trước đó,
The beginning of the world is not the work of chaos that owes its origin to another, but derives directly from a supreme Origin that creates out of love.
Khởi thủy của thế giới không phải là một công trình từ những hỗn loạn phải chịu hàm ơn nguồn cội của nó vào ai khác, mà trực tiếp được bắt nguồn từ một Đấng Cội Nguồn Tối Cao sinh ra từ chính tình yêu.
The origin of the title/name Cyrenaica is not known- it may have been given to the Legion to signify its origin in Cyrene(now Libya), or to signify a major victory or for notable action in that province.
Nguồn gốc của tên gọi Cyrenaica không được biết rõ- có thể được trao cho quân đoàn để biểu thị nguồn gốc của nó ở Cyrene( giờ là Libya), hoặc để biểu thị một thắng lợi lớn hoặc hành động đáng chú ý ở tỉnh này.
And notice that all this means that the foundation of belief and all reflection on its origin is likewise excluded as sinful.
Và ghi nhận rằng tất cả những điều này có nghĩa là nền tảng của niềm tin và tất cả suy tưởng về xuất xứ của nó thì tương tự như vậy cũng phải loại trừ- vì là tội lỗi.
The beginning of the world was not a work of chaos that owes its origin to another, but derives directly from a supreme Principle who creates out of love.
Khởi thủy của thế giới không phải là một công trình từ những hỗn loạn phải chịu hàm ơn nguồn cội của nó vào ai khác, mà trực tiếp được bắt nguồn từ một Đấng Cội Nguồn Tối Cao sinh ra từ chính tình yêu.
What we have done and are doing has its origin in the deep collegial affection that unites us to the Pope, and from an impassioned concern for the good of the faithful.”.
Điều chúng tôi đã và đang làm có gốc rễ sâu xa trong lòng âu yếm hợp đoàn vốn hợp nhất chúng tôi với Đức Giáo Hoàng và sự hết lòng quan tâm tới lợi ích của các tín hữu”.
Results: 579, Time: 0.0459

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese