JESUS CALLED in Vietnamese translation

['dʒiːzəz kɔːld]
['dʒiːzəz kɔːld]
chúa giêsu gọi
jesus calls
jesus refers
chúa giêsu đã kêu
jesus called
ðức chúa jêsus gọi
jesus called
jesus gọi
jesus calls
đức giêsu gọi
jesus calls
chúa đã kêu gọi
god has called
lord has called
lord was calling
jesus called
chúa giê su đã gọi

Examples of using Jesus called in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jesus called him by his old name before he met Christ as if to mildly rebuke him for turning to his old ways
Chúa Giêsu gọi anh bằng tên cũ trước khi anh gặp Chúa Kitô
Advancing in obedience to his very last breath, in the obscurity of death, Jesus called upon the Father.
Khi kiên trì trong vâng phục cho đến hơi thở cuối cùng, trong tối tăm của sự chết, Chúa Giêsu đã kêu cầu Đức Chúa Cha.
Yet seeing her, Jesus called and said to her,“Woman,
Trông thấy bà, Đức Giêsu gọi lại và bảo:“ Này bà,
Then Jesus called him to his side and granted his request(Mk 10: 46-52).
Sau đó, Chúa Giêsu gọi ông đến bên và ban cho điều ông thỉnh cầu( Mc 10: 46- 52).
Advancing in obedience to his very last breath, in the obscurity of death, Jesus called upon the Father.
Tiến bước trong đức tuân phục cho tới hơi thở cuối cùng của mình, trong tình trạng tăm tối của chết chóc, Chúa Giêsu đã kêu lên cùng Cha.
Jesus called him, and people like him, fools because they"store up treasure for themselves, but are not rich
Đức Giêsu gọi ông và những người như ông là kẻ khờ dại,
Jesus called them:“follow me and I will make you fish for people”.
Chúa Giêsu gọi họ:“ hãy theo Ta và Ta sẽ làm cho ngươi trở nên những kẻ đánh cá người”.
his very last breath, in the obscurity of death, Jesus called upon the Father.
trong cõi âm u của sự chết, Chúa Giêsu đã kêu tới Chúa Cha.
the day Jesus called him.
ngày mà Chúa Giêsu gọi Ngài.
Zacchaeus“ran ahead”,“climbed” the tree, and then, when Jesus called him, he“hurried down” vv.
rồi, khi Chúa Giêsu gọi ông, ông đã" vội vã leo xuống" cc.
Zacchaeus“ran ahead”,“climbed” the tree, and then, when Jesus called him, he“hurried down” vv.
và sau đó, khi Chúa Giêsu gọi ông, ông đã“ vội vàng tụt xuống” cc.
The Gospel tells us that Zacchaeus“ran ahead”,“climbed” the tree, and then, when Jesus called him, he“hurried down” vv.
Phúc Âm nói: ông Giakêu“ chạy tới trước” rồi“ leo lên cây sung” và khi Chúa Giêsu gọi ông, ông“ vội vã xuống” cc.
Matthew 18:2 And Jesus called a little child unto him, and set him in the midst of them.
Chúa Giêsu, gọi cho mình một trẻ nhỏ, đặt ông ở giữa họ.
This is the area in which this sermon is most original, because nowhere else in the New Testament is Jesus called a high priest.
Đây là ý tưởng độc đáo nhất trong bài giảng thuyết này bởi vì không đâu trong Tân Ước gọi Chúa Giêsu là thượng tế.
What does it mean to have Jesus called the‘Prince of Peace'?
Điều đó có nghĩa gì khi gọi Chúa Giêsu là Hoàng Tử Hòa Bình( Prince of Peace)?
Later, in about a year, Jesus called him to leave his business and travel with Him.
Về sau, có lẽ chừng một năm, Ðức Chúa Jêsus kêu gọi ông bỏ công cuộc kinh doanh mà đi theo Ngài khắp đó đây.
We need to start loving each other the way Jesus called us to which means addressing areas that need to be addressed in compassion.
Chúng tôi cần phải bắt đầu yêu nhau cách Chúa Giêsu kêu gọi chúng ta có nghĩa là khu vực giải quyết mà cần phải được giải quyết trong bi.
The Lord Jesus called His followers friends, and He showed them
Chúa Jêsus gọi các môn đồ là bạn,
Jesus called his disciples to him and said,“I have compassion for these people.”.
Chúa Giêsu kêu gọi các môn đệ và phán:" ta thương xót đoàn lũ này…".
When I passed by the side of the rock, Jesus called to me,'I am lying down in this rock.
Và khi đi ngang tảng đá, đột nhiên tôi trông thấy Chúa Jesus gọi‘ Ta đang bị mắc kẹt trong tảng đá này.
Results: 85, Time: 0.0517

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese