JOINING FORCES in Vietnamese translation

['dʒoiniŋ 'fɔːsiz]
['dʒoiniŋ 'fɔːsiz]
tham gia lực lượng
join forces
force participation
gia nhập lực lượng
joined forces
rejoin forces
hợp lực
join forces
synergy
synergize
combine forces
resultant force
joining forces

Examples of using Joining forces in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By joining forces, we enhance our ability to take on the criminals and stop them from harming people,
Bằng cách gia nhập lực lượng, chúng tôi nâng cao khả năng của chúng tôi để nhận tội phạm
According to Bloomberg, the announcement by China and India that they are joining forces to challenge OPEC's high price strategy is likely to attract support from Japan and Europe.
Thông báo của Trung Quốc và Ấn Độ rằng họ đang tham gia lực lượng để thách thức chiến lược giá cao của OPEC có khả năng thu hút sự hỗ trợ từ Nhật Bản và châu Âu.
By joining forces with M+, the art works will ultimately come full circle back to China as I have always hoped they would,” Sigg said in a statement.
Bằng cách hợp lực với M+, các tác phẩm này cuối cùng sẽ có thể quay về lại với Trung Quốc, như tôi vẫn hằng hy vọng,” Sigg nói rõ trong lời tuyên bố hôm rồi.
Lafarge and Holcim said they expected total annual savings from joining forces of 1.4 billion euros over three years, thanks to economies of scale,
Lafarge và holcim cho biết họ dự kiến tổng mức tiết kiệm hàng năm từ việc gia nhập lực lượng 1,4 tỷ euro trong ba năm,
Red Hat announced Tuesday that the company is joining forces with CentOS to develop a"new CentOS" in a bid to speed open source innovation.
Red Hat công bố hôm thứ Ba rằng công ty đang tham gia lực lượng với CentOS để phát triển một“ mới CentOS” trong một nỗ lực để tăng tốc độ đổi mới nguồn mở.
ICO are joining forces in this innovative financing model, which will enable
ICO đang hợp lực trong mô hình tài chính sáng tạo này,
In 2018, current French Defense Minister Florence Parly pledged to continue the exercises, joining forces with the UK, which shares the same“vision, values
Năm 2018, Bộ trưởng Quốc phòng Pháp, Florence Parly cam kết tiếp tục các cuộc diễn tập, gia nhập lực lượng với Anh, chia sẻ tầm nhìn,
Joining forces with a mysterious classmate, Kirk, Roni descends into
Tham gia lực lượng với một người bạn cùng lớp bí ẩn,
Dr. Biden will also travel to Japan on July 22-23 to participate in events as part of her Joining Forces initiative to support service members, veterans, and military families.
Bà Jill Biden cũng dừng chân ở Nhật Bản từ ngày 22- 23/ 7 để tham dự các sự kiện liên quan tới sáng kiến“ Joining Forces" nhằm hỗ trợ các nhân viên, cựu chiến binh và gia đình họ./.
By joining forces with M+, the art works will ultimately come full circle back to China as I have always hoped they would," Sigg added.
Bằng cách hợp lực với M+, các tác phẩm này cuối cùng sẽ có thể quay về lại với Trung Quốc, như tôi vẫn hằng hy vọng,” Sigg nói rõ trong lời tuyên bố hôm rồi.
By joining forces- and by integrating Portland, which sits somewhere
Bằng cách gia nhập lực lượng- và bằng cách tích hợp Portland,
By joining forces to further animate this belief, we will be
Bằng cách tham gia lực lượng để thêm sinh động niềm tin này,
Jill Biden will also stop in Japan from July 22-23 to participate in events tied to her“Joining Forces” initiative to support service members, veterans and their families.
Bà Jill Biden cũng dừng chân ở Nhật Bản từ ngày 22- 23/ 7 để tham dự các sự kiện liên quan tới sáng kiến“ Joining Forces" nhằm hỗ trợ các nhân viên, cựu chiến binh và gia đình họ./.
Joining forces with the Black Widow,
Gia nhập lực lượng với Góa phụ đen,
By sharing information and joining forces, Vietnamese farmers have been able to exert some influence over the environment they depend on for their livelihoods.
Bằng cách chia sẻ thông tin và tham gia lực lượng, nông dân Việt Nam đã có thể tạo ra một số ảnh hưởng đối với môi trường mà họ phụ thuộc vào sinh kế của mình.
According to Microsoft Cloud+ AI Group executive vice president, Scott Guthrie, Microsoft is joining forces with BMW Group for transforming the efficiency of digital production across the industry.
Ông Scott Guthrie, Phó Chủ tịch Microsoft Cloud and AI Group, cho biết Microsoft đang hợp lực với BMW Group để làm thay đổi hiệu quả sản xuất kỹ thuật số trên toàn lĩnh vực.
Joining forces with the Black Widow,
Gia nhập lực lượng với Góa phụ đen,
Joining forces with a mysterious classmate, Kirk, Roni descends into
Tham gia lực lượng với một người bạn cùng lớp bí ẩn,
Neil Gaiman- tells the story of a demon and angel joining forces to stop Armageddon.
chuyện về một con quỷ và thiên thần hợp lực để ngăn chặn Armageddon.
Shortly after joining forces with another band of ninjas led by the kunoichi Rin, they encounter a boy whose
Một thời gian ngắn sau khi gia nhập lực lượng với một ban nhạc của ninja do các kunoichi Rin,
Results: 121, Time: 0.0531

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese