JONAS in Vietnamese translation

Examples of using Jonas in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jonas is to blame for everything.
Tất cả là tại Jonas.
See how close Jonas is to you!
Hãy xem khoảng cách từ Jonas!
Call me The Giver,” he told Jonas.
Hãy gọi ta là Người Truyền thụ,” ông nói với Jonas.
And said,"Your father's name is Jonas.".
Ông sẽ gọi tên con trẻ là Giêsu”.
And said,"Your father's name is Jonas.".
VÀ ông đặt tên cho con trai ấy LÀ Giêsu.''.
The'Game Of Thrones' star is marrying Joe Jonas.
Mỹ nhân" Game of Thrones" kết hôn với Joe Jonas.
The Devil in Miss Jonas.
Quỷ trong bà jones.
And no, his name was not Jonas.
Tên anh ấy không phải là Jonah.
Let me think,” he went on, when Jonas was on the bed, waiting, a little fearful.
Để ta nghĩ xem," ông nói tiếp trong khi Jonas đang nằm đợi trên giường, hơi gợn chút sợ hãi.
LK 11:30 For as Jonas was a sign unto the Ninevites,
Đối với chỉ như Jonah là một dấu hiệu cho Ninevites,
Jonas' older brother Joe recalled how happy his brother was the night of the Met Gala.
Anh trai của Jonas là Joe có nói rằng cậu em mình đã hạnh phúc thế nào vào đêm Met Gala.
This makes Jonas insist on the irreducibility of the specifically organic feature of organic beings.
Điều này làm cho Jonas nhấn mạnh vào sự không thể quy giản những đặc tính hữu cơ đặc biệt của sinh vật hữu cơ.
I told Jonas that you got caught up with work, but I really thought
Em nói với Jonas là anh đang bận việc,
But I really thought you would be home by now. I told Jonas that you got caught up with work.
Em nói với Jonas là anh đang bận việc, nhưng em thật sự nghĩ là anh sẽ trở về nhà ngay lúc này.
What this told us was that Jonas' tumor did not arise from cells of his own body.
Vần đề mà điều này nói với chúng ta là khối u của Jonas đã không sinh ra từ tế bào của chính cơ thể nó.
Ellen De Generes Show, Swift claimed that Jonas broke up with her in a 27-second phone call.
Swift khẳng định Joe chia tay với cô bằng 1 cuộc điện thoại 27 giây.
During much of 2008, Swift was dating Joe Jonas from the popular musical group The Jonas Brothers.
Trong năm 2008, các tin đồn Swift đang hẹn hò với Joe Jonas từ nhóm nhạc nổi tiếng The Jonas Brothers.
The Ellen DeGeneres Show, Swift claimed that Jonas broke up with her in a 27-second phone call.
Swift khẳng định Joe chia tay với cô bằng 1 cuộc điện thoại 27 giây.
The books in his own dwelling were the only books that Jonas had ever seen.
Những cuốn sách trong nhà ở của mình là những cuốn duy nhất cậu từng thấy.
In June 2014, she filmed a role in the music video for the Nick Jonas song“Chains” at the Hotel Alexandria.
Vào tháng 6 năm 2014, cô đóng một vai trò trong video âm nhạc cho bài hát" Chains" của Nick Jonas tại khách sạn Alexandria.
Results: 1980, Time: 0.0406

Top dictionary queries

English - Vietnamese