KINDLED in Vietnamese translation

['kindld]
['kindld]
thắp lên
light
spark
kindled
ignited
khơi lên
stoke
sparked
provoked
kindled
arouses
evokes
phừng lên
kindled
nhen
kindle
petty
bùng lên
flare up
burst out
broke out
erupted
explode
blazes out
ignited
stoked
sparked
outbreaks
nhóm lên
kindling
group up
team up
to rekindle
nổi lên
emerged
rise
arise
floating
resurfaced
came to prominence
bừng lên
up
shine
turned
was kindled
burn
ablaze
was aroused
hừng lên

Examples of using Kindled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To spread throughout the world the flame of faith which Jesus kindled in the world: faith in God who is Father, Love, Mercy.
Thưa là phổ biến trên thế giới ngọn lửa đức tin mà Chúa Giêsu đã thắp lên trên thế giới: niềm tin nơi Thiên Chúa là Cha, là Tình Thương, là Lòng Từ Bi.
Just as, your majesty, if someone kindled one lamp from another, is it indeed so, your majesty,
Tâu đại vương, giống như người nào đó thắp sáng cây đèn từ cây đèn( khác),
And under his glory a fire will be kindled like a burning flame.
Rồi dưới sự vinh hoa phú quý của nó, một ngọn lửa sẽ phựt lên, như ngọn lửa phát cháy.
for my anger has kindled a fire that will burn you up.'.
Cháy phừng thiêu đốt các ngươi.”.
by the brands you have kindled!
các ngươi đã thắp.
The clashes for the Copa Aldao between the champions of Argentina and Uruguay kindled the idea of a continental competition in the 1930s.
Các cuộc đụng độ tại Copa Río de La Plata giữa các nhà vô địch của Argentina và Uruguay đã nhen nhóm ý tưởng về một giải đấu lục địa trong những năm 1930.
Most forms of private vice and public evil are kindled and sustained by lies.
Hầu hết thói xấu riêng tư và tội ác công khai được nhen nhóm và duy trì bởi những lời nói dối.
It is returning to our first love, in order to receive the fire which Jesus has kindled in the world and to bring that fire to all people,
Mà là cuộc trở về với tình yêu ban đầu của chúng ta, để nhận lấy ngọn lửa đã được Chúa Giêsu thắp lên trên thế giới này và mang ngọn lửa
In the night of the world a new light was kindled, one which lets itself be seen by the simple eyes of faith, by the meek and humble hearts of
Trong đêm tối của trần thế, một ánh sáng mới đã được thắp lên, ánh sáng được nhìn thấy bằng đôi mắt đơn sơ của đức tin,
The flame- meant to represent purity- was kindled from the rays of the sun using a parabolic mirror in a ceremony on May 10 at Olympia, the home of the ancient Olympic Games.
Ngọn lửa, tượng trưng cho sự tinh khiết, được khơi lên từ các tia nắng mặt trời bằng cách sử dụng một gương hình parabol tại một buổi lễ vào ngày 10 tháng 5 tại Olympia, nhà của Thế vận hội Olympic cổ đại.
It is returning to our first love, in order to receive the fire that Jesus has kindled in the world and to bring that fire to all people,
Mà là cuộc trở về với tình yêu ban đầu của chúng ta, để nhận lấy ngọn lửa đã được Chúa Giêsu thắp lên trên thế giới này và mang ngọn lửa
the multitude is gathered together, a fire is kindled in my heart.”.
một ngọn lửa được khơi lên trong lòng tôi và nó mở ra con đường'.
And the fire of mine indignation is kindled against them; and in my hot displeasure will I send in the floods upon them, for my fierce anger is kindled against them….
Và angọn lửa phẫn nộ của ta đã phừng lên chống lại chúng; và trong cơn bực tức sôi sục của ta, ta sẽ giáng bnhững cơn lụt lội trên chúng, vì cơn giận dữ của ta đã phừng lên chống lại chúng.
Bourdain wrote that his love of food was kindled in his youth while on a family vacation in France, when he tried
Bourdain cho biết tình yêu với ẩm thực của ông được thắp lên từ thời niên thiếu,
for you have kindled a fire in my anger which will burn forever.”.
vì ngươi đã nhen ngọn lửa giận của Ta lên; nó sẽ cháy mãi không ngừng.”.
Let's return to our first love, in order to receive the fire which Jesus has kindled in the world and to bring that fire to all people,
Mà là cuộc trở về với tình yêu ban đầu của chúng ta, để nhận lấy ngọn lửa đã được Chúa Giêsu thắp lên trên thế giới này và mang ngọn lửa
divine love in the hearts of men and what will I but that it be kindled?”.
Thầy những ước mong phải chi lửa ấy được bùng lên?”.
Friedrich Engels, a committed communist, kindled Marx's interest in the situation of the working class and guided Marx's interest in economics.
Engels, một người cộng sản tận tâm, nhóm lên trong Marx niềm hứng thú đối với tình cảnh của giai cấp công nhân và đã dẫn đường sự hứng thú của Marx đối với kinh tế học.
the fire that the Spirit has kindled in our hearts never goes out.
Thánh Linh đã thắp lên trong lòng chúng ta không bao giờ lụi tàn.
Be grateful for the events that have kindled this flame, that burning desire, as this flame of your desire will give you strength and firmness, and you will change your life.
Hãy tỏ lòng biết ơn với tất cả mọi thứ đã khiến ngọn lửa này cháy bừng lên mong muốn mạnh mẽ bên trong bạn, bởi vì chính ngọn lửa mong muốn ấy sẽ mang đến cho bạn sức mạnh và sự quyết tâm, và bạn sẽ thay đổi cuộc sống của mình.[…].
Results: 81, Time: 0.0626

Top dictionary queries

English - Vietnamese